Tổng hợp thành tích ném bóng của Rafael Soriano

  • 7 tháng 5, 2025

Rafael Soriano đã thi đấu tại MLB từ 2002 đến 2015, trải qua tổng cộng 14 mùa giải với 591 trận ra sân. Anh ghi được 24 W, 28 L, ERA 2.89, 641 SO, WHIP 1.078, và WAR 13.8.

🧾 Thông tin cơ bản

Rafael Soriano
TênRafael Soriano
Ngày sinh19 tháng 12, 1979
Quốc tịch
Dominican Republic
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2002

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Rafael Soriano

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Rafael Soriano.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Rafael Soriano đã thi đấu tại MLB từ năm 2002 đến 2015, ra sân tổng cộng 591 trận qua 14 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS8 trận (hạng 4.698)
GF343 trận (hạng 95)
W24 (hạng 2.638)
L28 (hạng 2.600)
SV207 (hạng 52)
ERA2.89 (hạng 1.220)
IP636.1 (hạng 2.084)
SO641 (hạng 1.170)
BB197 (hạng 2.459)
H489 (hạng 2.588)
HR62 (hạng 1.672)
SO99.07 (hạng 959)
BB92.79 (hạng 9.193)
H96.92 (hạng 11.084)
HR90.88 (hạng 4.909)
WHIP1.078 (hạng 11.319)
WAR13.8 (hạng 927)

📊 Mùa giải cuối cùng (2015)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2015, Rafael Soriano đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF3
W2
ERA6.35
IP5.2
SO4
BB1
H8
HR2
SO96.35
BB91.59
H912.71
HR93.18
WHIP1.588
WAR−0.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2014, 4 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2009, 102 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2009, 75.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2012, 2.6 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2003, 1.53 ERA

🎯 Thành tích postseason

Rafael Soriano đã ra sân tổng cộng 11 trận trong postseason. ERA: 2.69, IP: 13.4, SO: 8, W: 0, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Rafael Soriano

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2002
0
3
4.56
0
1
32
47.1
0.3
1.289
8
45
16
25
24
94
4.82
6.1
2
8
10
1
0
0
1.5
8.6
3
0
0
1
2
202
2003
3
0
1.53
1
1
68
53
1.9
0.792
2
30
12
9
9
283
1.8
11.5
5.67
0
40
12
0
0
0.3
5.1
2
0
3
1
0
201
2004
0
3
13.5
0
0
3
3.1
-0.5
3.6
0
9
3
6
5
37
3.95
8.1
1
0
6
0
0
0
0
24.3
8.1
0
0
0
0
23
2005
0
0
2.45
0
0
9
7.1
0.2
0.955
0
6
1
2
2
179
1.38
11
9
0
7
4
0
0
0
7.4
1.2
0
1
0
0
30
2006
1
2
2.25
0.333
2
65
60
2
1.083
6
44
21
15
15
198
3.43
9.8
3.1
0
53
14
0
0
0.9
6.6
3.2
0
2
0
2
241
2007
3
3
3
0.5
9
70
72
1.3
0.861
12
47
15
26
24
146
4.17
8.8
4.67
0
71
28
0
0
1.5
5.9
1.9
0
2
2
0
276
2008
0
1
2.57
0
3
16
14
0.3
1.143
1
7
9
5
4
166
3.92
10.3
1.78
0
14
5
0
0
0.6
4.5
5.8
0
1
2
1
57
2009
1
6
2.97
0.143
27
102
75.2
1.9
1.057
6
53
27
25
25
139
2.54
12.1
3.78
0
77
52
0
0
0.7
6.3
3.2
0
1
4
0
307
2010
3
2
1.73
0.6
45
57
62.1
2.1
0.802
4
36
14
14
12
226
2.81
8.2
4.07
0
64
56
0
0
0.6
5.2
2
0
1
2
0
237
2011
2
3
4.12
0.4
2
36
39.1
0.4
1.297
4
33
18
18
18
105
3.97
8.2
2
0
42
8
0
0
0.9
7.6
4.1
0
1
2
0
164
2012
2
1
2.26
0.667
42
69
67.2
2.6
1.167
6
55
24
17
17
187
3.32
9.2
2.88
0
69
54
0
0
0.8
7.3
3.2
0
1
4
3
279
2013
3
3
3.11
0.5
43
51
66.2
0.8
1.23
7
65
17
24
23
122
3.65
6.9
3
0
68
58
0
0
0.9
8.8
2.3
0
0
2
3
277
2014
4
1
3.19
0.8
32
59
62
0.7
1.129
4
51
19
23
22
118
3.08
8.6
3.11
0
64
48
0
0
0.6
7.4
2.8
0
2
0
2
252
2015
2
0
6.35
1
0
4
5.2
-0.2
1.588
2
8
1
4
4
64
6.84
6.4
4
0
6
3
0
0
3.2
12.7
1.6
0
0
0
0
25