Biến động GDP của Myanmar từ năm 1998 đến 2024, xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm

  • 18 tháng 4, 2025

GDP của Myanmar đã thay đổi từ khoảng 4T 838Tr USD vào năm 1998 lên 68T 6Tr USD vào năm 2024, thể hiện mức 1305.7% tăng mạnh trong suốt giai đoạn.
Mức GDP thấp nhất là vào năm 1998 với 4T 838Tr USD, và cao nhất là vào năm 2020 với 77T 801Tr USD.
Tổng thể, trong 26 năm, GDP cho thấy xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm, với tốc độ tăng trưởng trung bình hàng năm là 10.7%.
Tham khảo thêm, Thái Lan có mức tăng trưởng trung bình hàng năm là 6.6%, và Trung Quốc là 9.8%.

Tổng quan GDP của Myanmar (1998–2024)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Myanmar từ năm 1998 đến 2024 đã thay đổi khoảng 1305.7%, và tăng mạnh.
GDP trung bình trong giai đoạn này là 39T 506Tr USD, và giá trị trung vị là 50T 292Tr USD.
GDP dao động trong khoảng 72T 963Tr USD, với độ lệch chuẩn là 26T 535Tr USD.
Mức thay đổi trung bình hàng năm là 3T 159Tr USD.


Beautiful Chart

GDP của Myanmar từ năm 1998 đến 2024

Tổng giá trị thị trường của hàng hóa và dịch vụ được sản xuất hàng năm tại Myanmar.

Parsing Data

Mức GDP cao nhất và thấp nhất

  • GDP thấp nhất: năm 1998, 4T 838Tr USD
  • GDP cao nhất: năm 2020, 77T 801Tr USD
  • GDP gần nhất: năm 2024, 68T 6Tr USD

Những biến động GDP đáng chú ý theo năm

  • 2011: GDP tăng mạnh
  • 2021: GDP giảm rõ rệt

Xu hướng tổng thể: tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm


Các sự kiện kinh tế toàn cầu và ảnh hưởng đến GDP của Myanmar

Đại dịch COVID-19 (2020)

  • Giai đoạn: từ năm 2019 đến 2020
  • Biến động GDP: 68T 802Tr USD → 77T 801Tr USD
  • Kết quả: tăng mạnh

Khủng hoảng tài chính toàn cầu 2008

  • Giai đoạn: từ năm 2007 đến 2009
  • Biến động GDP: 16T 760Tr USD → 28T 971Tr USD
  • Kết quả: tăng mạnh

Bong bóng dot-com vỡ (2001)

  • Giai đoạn: từ năm 2000 đến 2001
  • Biến động GDP: 7T 261Tr USD → 6T 693Tr USD
  • Kết quả: giảm nhẹ

Khủng hoảng tài chính châu Á (1998)

  • Giai đoạn: từ năm 1997 đến 1998
  • Biến động GDP: 0 USD → 4T 838Tr USD
  • Kết quả: duy trì ổn định

Các chỉ số kinh tế chính của Myanmar (1998–2024)

yearGDP danh nghĩaGDP/ngườiPPP/ngườiGDP PPPTăng trưởngTK vãng laiTiết kiệmCân đối NSDân số
1998
$ 4T 838Tr
$ 109
$ 744
$ 32T 996Tr
0 %
-22.762 %
−11.72 %
-3.527 %
44Tr 345N ng
1999
$ 6T 44Tr
$ 134
$ 807
$ 36T 285Tr
8.432 %
-14.582 %
−3.23 %
-3.1 %
44Tr 981N ng
2000
$ 7T 261Tr
$ 159
$ 915
$ 41T 715Tr
12.418 %
-8.75 %
4 %
-4.479 %
45Tr 585N ng
2001
$ 6T 693Tr
$ 145
$ 1,040.01
$ 47T 972Tr
12.468 %
-7.262 %
5 %
-4.768 %
46Tr 126N ng
2002
$ 6T 496Tr
$ 139
$ 1,149.47
$ 53T 554Tr
9.928 %
-1.684 %
8 %
-2.733 %
46Tr 590N ng
2003
$ 8T 336Tr
$ 177
$ 1,315.92
$ 61T 818Tr
13.196 %
1.262 %
11 %
-3.106 %
46Tr 977N ng
2004
$ 10T 95Tr
$ 213
$ 1,547.52
$ 73T 204Tr
15.318 %
2.403 %
13 %
-3.462 %
47Tr 304N ng
2005
$ 11T 382Tr
$ 239
$ 1,801.40
$ 85T 742Tr
13.567 %
5.554 %
17 %
-2.364 %
47Tr 598N ng
2006
$ 12T 752Tr
$ 266
$ 2,091.35
$ 100T 148Tr
13.307 %
7.754 %
20 %
-2.394 %
47Tr 887N ng
2007
$ 16T 760Tr
$ 348
$ 2,401.53
$ 115T 719Tr
12.5 %
2.911 %
15 %
-2.504 %
48Tr 186N ng
2008
$ 23T 907Tr
$ 493
$ 2,615.97
$ 126T 863Tr
7.558 %
-3.353 %
11 %
-1.626 %
48Tr 496N ng
2009
$ 28T 971Tr
$ 593
$ 2,729.38
$ 133T 244Tr
4.385 %
-3.261 %
14 %
-2.207 %
48Tr 818N ng
2010
$ 35T 748Tr
$ 727
$ 2,887.35
$ 141T 939Tr
5.247 %
5.046 %
27 %
-3.902 %
49Tr 159N ng
2011
$ 50T 292Tr
$ 1,015.56
$ 3,085.41
$ 152T 793Tr
5.471 %
-2.016 %
26 %
-3.351 %
49Tr 521N ng
2012
$ 55T 131Tr
$ 1,104.64
$ 3,454.36
$ 172T 404Tr
6.486 %
-1.943 %
30 %
-1.396 %
49Tr 909N ng
2013
$ 59T 176Tr
$ 1,175.91
$ 3,829.51
$ 192T 715Tr
7.899 %
-1.268 %
31 %
-0.435 %
50Tr 324N ng
2014
$ 63T 153Tr
$ 1,244.18
$ 4,130.26
$ 209T 644Tr
8.2 %
-4.468 %
28 %
-0.066 %
50Tr 758N ng
2015
$ 62T 655Tr
$ 1,223.74
$ 4,224.24
$ 216T 278Tr
7.473 %
-3.472 %
30 %
-1.615 %
51Tr 199N ng
2016
$ 60T 90Tr
$ 1,163.79
$ 4,141.47
$ 213T 835Tr
6.408 %
-4.206 %
29 %
-2.603 %
51Tr 633N ng
2017
$ 61T 267Tr
$ 1,177.08
$ 4,332.72
$ 225T 517Tr
5.75 %
-6.793 %
28 %
-1.524 %
52Tr 50N ng