Biến động GDP của El Salvador từ năm 1980 đến 2024, xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm

  • 18 tháng 4, 2025

GDP của El Salvador đã thay đổi từ khoảng 3T 912Tr USD vào năm 1980 lên 35T 333Tr USD vào năm 2024, thể hiện mức 803.2% tăng mạnh trong suốt giai đoạn.
Mức GDP thấp nhất là vào năm 1985 với 2T 319Tr USD, và cao nhất là vào năm 2024 với 35T 333Tr USD.
Tổng thể, trong 44 năm, GDP cho thấy xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm, với tốc độ tăng trưởng trung bình hàng năm là 5.1%.
Tham khảo thêm, Guatemala có mức tăng trưởng trung bình hàng năm là 6.2%, và Honduras là 5.2%.

Tổng quan GDP của El Salvador (1980–2024)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của El Salvador từ năm 1980 đến 2024 đã thay đổi khoảng 803.2%, và tăng mạnh.
GDP trung bình trong giai đoạn này là 14T 290Tr USD, và giá trị trung vị là 12T 664Tr USD.
GDP dao động trong khoảng 33T 14Tr USD, với độ lệch chuẩn là 9T 621Tr USD.
Mức thay đổi trung bình hàng năm là 716Tr 935N USD.


Beautiful Chart

GDP của El Salvador từ năm 1980 đến 2024

Tổng giá trị thị trường của hàng hóa và dịch vụ được sản xuất hàng năm tại El Salvador.

Parsing Data

Mức GDP cao nhất và thấp nhất

  • GDP thấp nhất: năm 1985, 2T 319Tr USD
  • GDP cao nhất: năm 2024, 35T 333Tr USD
  • GDP gần nhất: năm 2024, 35T 333Tr USD

Những biến động GDP đáng chú ý theo năm

  • 2021: GDP tăng mạnh
  • 2020: GDP giảm rõ rệt

Xu hướng tổng thể: tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm


Các sự kiện kinh tế toàn cầu và ảnh hưởng đến GDP của El Salvador

Đại dịch COVID-19 (2020)

  • Giai đoạn: từ năm 2019 đến 2020
  • Biến động GDP: 26T 881Tr USD → 24T 921Tr USD
  • Kết quả: giảm nhẹ

Khủng hoảng tài chính toàn cầu 2008

  • Giai đoạn: từ năm 2007 đến 2009
  • Biến động GDP: 17T 12Tr USD → 17T 602Tr USD
  • Kết quả: tăng nhẹ

Bong bóng dot-com vỡ (2001)

  • Giai đoạn: từ năm 2000 đến 2001
  • Biến động GDP: 11T 785Tr USD → 12T 283Tr USD
  • Kết quả: tăng nhẹ

Khủng hoảng tài chính châu Á (1998)

  • Giai đoạn: từ năm 1997 đến 1998
  • Biến động GDP: 10T 222Tr USD → 10T 937Tr USD
  • Kết quả: tăng nhẹ

Các chỉ số kinh tế chính của El Salvador (1980–2024)

yearGDP danh nghĩaGDP/ngườiPPP/ngườiGDP PPPTăng trưởngTK vãng laiTiết kiệmCân đối NSDân số
1980
$ 3T 912Tr
$ 807
$ 2,084.88
$ 10T 108Tr
-8.625 %
5.173 %
0 %
0 %
4Tr 848N ng
1981
$ 3T 449Tr
$ 703
$ 2,127.36
$ 10T 431Tr
-5.725 %
-3.545 %
11 %
0 %
4Tr 903N ng
1982
$ 3T 406Tr
$ 689
$ 2,099.90
$ 10T 377Tr
-6.306 %
-1.493 %
12 %
0 %
4Tr 942N ng
1983
$ 3T 261Tr
$ 656
$ 2,202.50
$ 10T 949Tr
1.535 %
1.853 %
14 %
0 %
4Tr 971N ng
1984
$ 2T 385Tr
$ 477
$ 2,298.28
$ 11T 496Tr
1.337 %
-1.712 %
12 %
0 %
5Tr 2N ng
1985
$ 2T 319Tr
$ 460
$ 2,366.66
$ 11T 932Tr
0.616 %
-1.237 %
9 %
0 %
5Tr 42N ng
1986
$ 2T 335Tr
$ 458
$ 2,394.48
$ 12T 195Tr
0.19 %
5.005 %
19 %
0 %
5Tr 93N ng
1987
$ 2T 374Tr
$ 461
$ 2,485.38
$ 12T 812Tr
2.513 %
5.72 %
17 %
0 %
5Tr 155N ng
1988
$ 2T 771Tr
$ 530
$ 2,585.00
$ 13T 513Tr
1.878 %
0.931 %
13 %
0 %
5Tr 227N ng
1989
$ 3T 167Tr
$ 597
$ 2,669.97
$ 14T 178Tr
0.962 %
-6.139 %
7 %
0 %
5Tr 310N ng
1990
$ 4T 818Tr
$ 892
$ 2,854.13
$ 15T 419Tr
4.831 %
-3.15 %
12 %
1.077 %
5Tr 402N ng
1991
$ 5T 252Tr
$ 959
$ 2,954.45
$ 16T 178Tr
1.498 %
-3.188 %
13 %
0.625 %
5Tr 476N ng
1992
$ 5T 813Tr
$ 1,047.04
$ 3,189.68
$ 17T 710Tr
7.021 %
-1.874 %
17 %
-1.729 %
5Tr 552N ng
1993
$ 6T 680Tr
$ 1,186.34
$ 3,406.85
$ 19T 184Tr
5.817 %
-1.225 %
18 %
1.02 %
5Tr 631N ng
1994
$ 7T 679Tr
$ 1,348.92
$ 3,603.19
$ 20T 513Tr
4.692 %
-0.234 %
21 %
1.107 %
5Tr 693N ng
1995
$ 8T 922Tr
$ 1,552.13
$ 3,815.84
$ 21T 934Tr
4.733 %
-2.932 %
20 %
1.576 %
5Tr 748N ng
1996
$ 9T 586Tr
$ 1,653.64
$ 3,884.39
$ 22T 518Tr
0.816 %
-1.763 %
14 %
-0.8 %
5Tr 797N ng
1997
$ 10T 222Tr
$ 1,749.51
$ 4,043.56
$ 23T 625Tr
3.136 %
-0.956 %
15 %
-0.282 %
5Tr 843N ng
1998
$ 10T 937Tr
$ 1,858.37
$ 4,167.13
$ 24T 524Tr
2.652 %
-0.829 %
19 %
-1.317 %
5Tr 885N ng
1999
$ 11T 284Tr
$ 1,904.86
$ 4,289.27
$ 25T 409Tr
2.164 %
-2.121 %
17 %
-1.541 %
5Tr 924N ng