Tổng hợp thành tích và thống kê của Al Oliver

  • 7 tháng 5, 2025

Al Oliver ra mắt MLB vào năm 1968 và đã thi đấu tổng cộng 18 mùa giải với 2.368 trận. Với BA 0,303, OPS 0,795, HR 219, và WAR 43.7, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 327 mọi thời đại về HR và 297 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Al Oliver
TênAl Oliver
Ngày sinh14 tháng 10, 1946
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríOutfielder and First Baseman
ĐánhLeft
NémLeft
Ra mắt MLB1968

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Al Oliver

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Al Oliver qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Al Oliver ra mắt MLB vào năm 1968 và đã thi đấu tổng cộng 18 mùa giải với 2.368 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.368 (Hạng 98)
AB9.049 (Hạng 72)
H2.743 (Hạng 58)
BA0,303 (Hạng 1.356)
2B529 (Hạng 44)
3B77 (Hạng 307)
HR219 (Hạng 327)
RBI1326 (Hạng 100)
R1189 (Hạng 194)
BB535 (Hạng 686)
OBP0,344 (Hạng 2.889)
SLG0,451 (Hạng 1.454)
OPS0,795 (Hạng 1.634)
SB84 (Hạng 1.094)
SO756 (Hạng 714)
GIDP254 (Hạng 36)
CS64 (Hạng 387)
Rbat+122 (Hạng 1.514)
WAR43.7 (Hạng 297)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1985)

Trong mùa giải 1985, Al Oliver đã ra sân 96 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G96
AB266
H67
BA0,252
2B11
3B1
HR5
RBI31
R21
BB12
OBP0,286
SLG0,357
OPS0,643
SB1
SO24
GIDP11
Rbat+70
WAR−1.1

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Al Oliver theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1982, 22 HR
  • H cao nhất: 1980, 209 H
  • RBI cao nhất: 1980, 117 RBI
  • SB cao nhất: 1977, 13 SB
  • BA cao nhất: 1982, 0,331
  • OBP cao nhất: 1982, 0,392
  • SLG cao nhất: 1982, 0,514
  • OPS cao nhất: 1982, 0,906
  • WAR cao nhất: 1982, 5.2

🎯 Thành tích postseason

Al Oliver đã thi đấu tổng cộng 23 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,214, OBP 0,283, SLG 0,393, và OPS 0,676. Ngoài ra, anh ghi được 3 HR, 18 H, 14 RBI, và 0 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Al Oliver

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1968
1
0
0
0.125
1
0.25
-0.1
0.125
0.125
8
0
4
0
0
1
0.114
-53
-24
4
0
0
0
0
0
0
0
8
1969
132
17
70
0.285
55
0.778
2.1
0.333
0.445
502
21
38
19
2
206
0.358
118
119
129
18
13
11
8
5
2
3
463
1970
149
12
83
0.27
63
0.74
2
0.326
0.414
609
35
35
33
5
228
0.345
103
100
151
10
14
8
1
1
7
2
551
1971
149
14
64
0.282
69
0.763
2.9
0.317
0.446
573
27
72
31
7
236
0.348
111
113
143
14
5
2
4
3
10
2
529
1972
176
12
89
0.312
88
0.789
3.2
0.352
0.437
612
34
44
27
4
247
0.36
126
126
140
13
5
4
2
4
7
1
565
1973
191
20
99
0.292
90
0.779
1.3
0.316
0.463
690
22
52
38
7
303
0.363
119
116
158
18
5
1
6
0
9
0
654
1974
198
11
85
0.321
96
0.832
4.7
0.358
0.475
661
33
58
38
12
293
0.386
135
136
147
20
5
1
10
1
5
1
617
1975
176
18
84
0.28
90
0.763
3.4
0.309
0.454
666
25
73
39
8
285
0.357
112
112
155
19
5
3
4
2
8
0
628
1976
143
12
61
0.323
62
0.839
4.1
0.363
0.476
481
26
29
22
5
211
0.39
139
137
121
13
5
7
6
2
6
1
443
1977
175
19
82
0.308
75
0.834
3.6
0.353
0.481
622
40
38
29
6
273
0.374
126
120
154
11
4
9
13
16
8
2
568
1978
170
14
89
0.324
65
0.848
3.6
0.358
0.49
568
31
41
35
5
257
0.377
133
137
133
7
2
6
8
9
9
1
525
1979
159
12
76
0.323
69
0.836
3.2
0.367
0.47
538
34
34
28
4
231
0.38
130
127
136
14
4
8
4
5
7
1
492
1980
209
19
117
0.319
96
0.838
3.5
0.357
0.48
709
39
47
43
3
315
0.372
130
132
163
14
5
9
5
7
8
1
656
1981
130
4
55
0.309
53
0.759
1.5
0.348
0.411
448
24
28
29
1
173
0.348
119
125
102
17
2
10
3
0
1
0
421
1982
204
22
109
0.331
90
0.906
5.2
0.392
0.514
687
61
59
43
2
317
0.418
160
150
160
11
4
15
5
2
4
1
617
1983
184
8
84
0.3
70
0.757
1.5
0.347
0.41
664
44
44
38
3
252
0.347
110
111
157
21
2
17
1
3
3
1
614
1984
130
0
48
0.301
36
0.714
-0.9
0.343
0.37
460
27
36
26
2
160
0.336
106
103
119
23
1
6
3
4
0
0
432
1985
67
5
31
0.252
21
0.643
-1.1
0.286
0.357
280
12
24
11
1
95
0.295
70
75
96
11
1
2
1
0
1
0
266