Tổng hợp thành tích và thống kê của Buddy Bell

  • 7 tháng 5, 2025

Buddy Bell ra mắt MLB vào năm 1972 và đã thi đấu tổng cộng 18 mùa giải với 2.405 trận. Với BA 0,279, OPS 0,747, HR 201, và WAR 66.4, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 381 mọi thời đại về HR và 91 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Buddy Bell
TênBuddy Bell
Ngày sinh27 tháng 8, 1951
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríThird Baseman and Outfielder
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1972

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Buddy Bell

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Buddy Bell qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Buddy Bell ra mắt MLB vào năm 1972 và đã thi đấu tổng cộng 18 mùa giải với 2.405 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.405 (Hạng 86)
AB8.995 (Hạng 76)
H2.514 (Hạng 100)
BA0,279 (Hạng 2.599)
2B425 (Hạng 152)
3B56 (Hạng 590)
HR201 (Hạng 381)
RBI1106 (Hạng 220)
R1151 (Hạng 227)
BB836 (Hạng 238)
OBP0,341 (Hạng 3.109)
SLG0,406 (Hạng 2.899)
OPS0,747 (Hạng 2.718)
SB55 (Hạng 1.602)
SO776 (Hạng 686)
GIDP255 (Hạng 35)
CS79 (Hạng 260)
Rbat+109 (Hạng 2.513)
WAR66.4 (Hạng 91)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1989)

Trong mùa giải 1989, Buddy Bell đã ra sân 34 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G34
AB82
H15
BA0,183
2B4
3B0
HR0
RBI3
R4
BB7
OBP0,247
SLG0,232
OPS0,479
SB0
SO10
GIDP4
Rbat+30
WAR−0.6

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Buddy Bell theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1986, 20 HR
  • H cao nhất: 1979, 200 H
  • RBI cao nhất: 1979, 101 RBI
  • SB cao nhất: 1973, 7 SB
  • BA cao nhất: 1980, 0,329
  • OBP cao nhất: 1984, 0,382
  • SLG cao nhất: 1980, 0,498
  • OPS cao nhất: 1980, 0,877
  • WAR cao nhất: 1979, 6.9

🎯 Thành tích postseason

Buddy Bell chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Buddy Bell

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1972
119
9
36
0.255
49
0.672
2
0.31
0.363
505
34
29
21
1
169
0.31
90
97
132
5
3
8
5
6
1
1
466
1973
169
14
59
0.268
86
0.718
4.2
0.325
0.393
689
49
47
23
7
248
0.335
102
100
156
13
6
2
7
15
3
0
631
1974
111
7
46
0.262
51
0.674
3.5
0.322
0.352
471
35
29
15
1
149
0.323
97
95
116
14
3
1
1
3
2
8
423
1975
150
10
59
0.271
66
0.708
2.9
0.332
0.376
619
51
72
20
4
208
0.339
103
101
153
11
1
6
6
5
4
10
553
1976
170
7
60
0.281
75
0.695
3.8
0.329
0.366
661
44
49
26
2
221
0.324
103
106
159
12
2
3
3
8
6
5
604
1977
140
11
64
0.292
64
0.777
3.7
0.351
0.426
538
45
63
23
4
204
0.35
116
115
129
14
1
5
1
8
5
8
479
1978
157
6
62
0.282
71
0.72
4.4
0.328
0.392
606
39
43
27
8
218
0.343
108
103
142
24
0
1
1
3
2
9
556
1979
200
18
101
0.299
89
0.778
6.9
0.327
0.451
720
30
45
42
3
302
0.35
107
110
162
16
3
4
5
4
10
7
670
1980
161
17
83
0.329
76
0.877
6.5
0.379
0.498
534
40
39
24
4
244
0.405
151
143
129
16
0
11
3
1
0
4
490
1981
106
10
64
0.294
44
0.792
6.2
0.364
0.428
415
42
30
16
1
154
0.369
137
134
97
6
3
10
3
3
10
0
360
1982
159
13
67
0.296
62
0.803
5.7
0.376
0.426
614
70
50
27
2
229
0.362
126
127
148
13
2
8
5
4
5
0
537
1983
171
14
66
0.277
75
0.743
4.7
0.332
0.411
678
50
48
35
3
254
0.343
110
107
156
24
4
5
3
5
6
0
618
1984
174
11
83
0.315
88
0.84
6.1
0.382
0.458
630
63
54
36
5
253
0.378
128
129
148
21
3
8
2
1
9
2
553
1985
128
10
68
0.229
61
0.659
0.9
0.309
0.35
635
67
48
28
5
196
0.31
81
81
151
24
1
3
3
3
6
1
560
1986
158
20
75
0.278
89
0.807
3.5
0.362
0.445
655
73
49
29
3
253
0.369
124
119
155
14
5
4
2
8
6
3
568
1987
148
17
70
0.284
74
0.794
1.8
0.369
0.425
597
71
39
19
2
222
0.362
110
107
143
14
1
3
4
1
2
1
522
1988
78
7
40
0.241
27
0.639
0.2
0.295
0.344
352
26
32
10
1
111
0.299
85
86
95
10
0
2
1
1
3
0
323
1989
15
0
3
0.183
4
0.479
-0.6
0.247
0.232
90
7
10
4
0
19
0.239
30
35
34
4
0
0
0
0
0
1
82