Tổng hợp thành tích và thống kê của Dixie Walker

  • 7 tháng 5, 2025

Dixie Walker ra mắt MLB vào năm 1931 và đã thi đấu tổng cộng 18 mùa giải với 1.905 trận. Với BA 0,306, OPS 0,820, HR 105, và WAR 45.0, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 957 mọi thời đại về HR và 273 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Dixie Walker
TênDixie Walker
Ngày sinh24 tháng 9, 1910
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríOutfielder
ĐánhLeft
NémRight
Ra mắt MLB1931

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Dixie Walker

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Dixie Walker qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Dixie Walker ra mắt MLB vào năm 1931 và đã thi đấu tổng cộng 18 mùa giải với 1.905 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G1.905 (Hạng 325)
AB6.740 (Hạng 353)
H2.064 (Hạng 260)
BA0,306 (Hạng 1.286)
2B376 (Hạng 256)
3B96 (Hạng 176)
HR105 (Hạng 957)
RBI1023 (Hạng 280)
R1038 (Hạng 321)
BB817 (Hạng 254)
OBP0,383 (Hạng 1.186)
SLG0,437 (Hạng 1.823)
OPS0,820 (Hạng 1.238)
SB59 (Hạng 1.504)
SO325 (Hạng 2.301)
GIDP81 (Hạng 1.027)
CS41 (Hạng 819)
Rbat+124 (Hạng 1.399)
WAR45.0 (Hạng 273)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1949)

Trong mùa giải 1949, Dixie Walker đã ra sân 88 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G88
AB181
H51
BA0,282
2B4
3B1
HR1
RBI18
R26
BB26
OBP0,372
SLG0,331
OPS0,703
SB0
SO11
GIDP4
Rbat+94
WAR0.2

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Dixie Walker theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1933, 15 HR
  • H cao nhất: 1944, 191 H
  • RBI cao nhất: 1945, 124 RBI
  • SB cao nhất: 1946, 14 SB
  • BA cao nhất: 1944, 0,357
  • OBP cao nhất: 1944, 0,434
  • SLG cao nhất: 1944, 0,529
  • OPS cao nhất: 1944, 0,963
  • WAR cao nhất: 1944, 5.8

🎯 Thành tích postseason

Dixie Walker đã thi đấu tổng cộng 12 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,222, OBP 0,300, SLG 0,356, và OPS 0,656. Ngoài ra, anh ghi được 1 HR, 10 H, 4 RBI, và 1 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Dixie Walker

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1931
3
0
1
0.3
1
0.8
0
0.3
0.5
10
0
4
2
0
5
0.338
95
111
2
0
0
0
0
0
0
0
10
1933
90
15
51
0.274
68
0.83
2
0.33
0.5
359
26
28
15
7
164
0.373
121
123
98
0
1
0
2
2
0
4
328
1934
2
0
0
0.118
2
0.284
-0.2
0.167
0.118
19
1
3
0
0
2
0.143
-40
-24
17
0
0
0
0
0
0
1
17
1935
2
0
1
0.154
1
0.385
-0.1
0.154
0.231
13
0
1
1
0
3
0.174
-14
0
8
0
0
0
0
0
0
0
13
1936
26
1
16
0.289
15
0.785
0.5
0.396
0.389
106
15
9
2
2
35
0.373
100
93
32
0
1
0
2
1
0
0
90
1937
179
9
95
0.302
105
0.832
3.2
0.383
0.449
688
78
26
28
16
266
0.382
114
109
154
0
0
1
1
2
0
17
593
1938
140
6
43
0.308
84
0.83
1.9
0.396
0.434
526
65
32
27
6
197
0.386
107
102
127
0
1
0
5
4
0
6
454
1939
110
6
57
0.29
58
0.762
1.4
0.35
0.412
430
35
18
10
9
156
0.352
98
95
104
11
0
0
5
3
0
15
379
1940
171
6
66
0.308
75
0.793
3.2
0.357
0.435
605
42
21
37
8
242
0.36
114
111
143
7
1
6
3
3
0
6
556
1941
165
9
71
0.311
88
0.843
5.6
0.391
0.452
606
70
18
32
8
240
0.389
136
132
148
6
0
8
4
6
0
5
531
1942
114
6
54
0.29
57
0.78
3.4
0.367
0.412
451
47
15
28
1
162
0.37
132
126
118
2
1
2
1
1
0
10
393
1943
163
5
71
0.302
83
0.774
3.3
0.363
0.411
596
49
24
32
6
222
0.367
127
122
138
10
3
3
3
3
0
4
540
1944
191
13
91
0.357
77
0.963
5.8
0.434
0.529
611
72
27
37
8
283
0.437
177
172
147
6
1
16
6
2
0
3
535
1945
182
8
124
0.3
102
0.82
5.1
0.381
0.438
688
75
16
42
9
266
0.378
129
128
154
10
5
19
6
1
0
1
607
1946
184
9
116
0.319
80
0.839
4.1
0.391
0.448
647
67
28
29
9
258
0.387
139
137
150
9
1
19
14
7
0
2
576
1947
162
9
94
0.306
77
0.842
4
0.415
0.427
637
97
26
31
3
226
0.382
125
121
148
9
1
21
6
3
0
10
529
1948
129
2
54
0.316
39
0.786
1.6
0.393
0.392
466
52
18
19
3
160
0.361
116
111
129
7
0
8
1
3
0
5
408
1949
51
1
18
0.282
26
0.703
0.2
0.372
0.331
211
26
11
4
1
60
0.335
94
89
88
4
0
1
0
0
0
4
181