Tổng hợp thành tích và thống kê của George Van Haltren

  • 7 tháng 5, 2025

George Van Haltren ra mắt MLB vào năm 1887 và đã thi đấu tổng cộng 17 mùa giải với 1.990 trận. Với BA 0,316, OPS 0,804, HR 69, và WAR 39.8, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 1.439 mọi thời đại về HR và 365 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

George Van Haltren
TênGeorge Van Haltren
Ngày sinh30 tháng 3, 1866
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríCenterfielder, Pitcher and Shortstop
ĐánhLeft
NémLeft
Ra mắt MLB1887

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của George Van Haltren

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của George Van Haltren qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

George Van Haltren ra mắt MLB vào năm 1887 và đã thi đấu tổng cộng 17 mùa giải với 1.990 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G1.990 (Hạng 264)
AB8.043 (Hạng 151)
H2.544 (Hạng 95)
BA0,316 (Hạng 1.075)
2B286 (Hạng 558)
3B161 (Hạng 38)
HR69 (Hạng 1.439)
RBI1015 (Hạng 292)
R1642 (Hạng 38)
BB871 (Hạng 202)
OBP0,386 (Hạng 1.126)
SLG0,418 (Hạng 2.418)
OPS0,804 (Hạng 1.448)
SB583 (Hạng 21)
SO498 (Hạng 1.412)
GIDP0 (Hạng 8.349)
Rbat+121 (Hạng 1.565)
WAR39.8 (Hạng 365)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1903)

Trong mùa giải 1903, George Van Haltren đã ra sân 84 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G84
AB280
H72
BA0,257
2B6
3B1
HR0
RBI28
R42
BB28
OBP0,327
SLG0,286
OPS0,613
SB14
SO17
Rbat+76
WAR−0.4

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của George Van Haltren theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1889, 9 HR
  • H cao nhất: 1898, 204 H
  • RBI cao nhất: 1894, 105 RBI
  • SB cao nhất: 1891, 75 SB
  • BA cao nhất: 1896, 0,351
  • OBP cao nhất: 1893, 0,422
  • SLG cao nhất: 1895, 0,503
  • OPS cao nhất: 1895, 0,911
  • WAR cao nhất: 1896, 4.0

🎯 Thành tích postseason

George Van Haltren chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của George Van Haltren

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1887
35
3
17
0.203
30
0.55
-1.1
0.271
0.279
188
15
15
4
0
48
0.264
49
45
45
0
1
0
12
0
0
0
172
1888
90
4
34
0.283
46
0.767
1.3
0.329
0.437
340
22
34
9
14
139
0.349
127
135
81
0
0
0
21
0
0
0
318
1889
175
9
81
0.322
126
0.862
3.4
0.416
0.446
630
82
41
20
10
242
0.408
134
137
134
0
5
0
28
0
0
0
543
1890
126
5
54
0.335
84
0.849
1.6
0.405
0.444
420
41
23
8
9
167
0.409
118
121
92
0
3
0
35
0
0
0
376
1891
180
9
83
0.318
136
0.841
3.5
0.398
0.443
641
71
46
14
15
251
0.419
133
140
139
0
4
0
75
0
0
0
566
1892
179
7
62
0.293
115
0.782
2.8
0.373
0.409
689
76
34
22
14
250
0.387
129
133
148
0
2
0
55
0
0
0
611
1893
179
3
79
0.338
129
0.846
3.3
0.422
0.423
606
75
25
14
11
224
0.41
129
128
124
0
2
0
37
0
0
0
529
1894
175
7
105
0.331
109
0.827
1.8
0.399
0.428
600
55
23
22
4
226
0.392
103
100
139
0
4
0
43
0
0
13
528
1895
177
8
103
0.34
113
0.911
3.2
0.408
0.503
587
57
29
23
19
262
0.42
131
136
131
0
3
0
32
0
0
6
521
1896
197
5
74
0.351
136
0.894
4
0.41
0.484
623
55
36
18
21
272
0.416
135
138
133
0
2
0
39
0
0
4
562
1897
186
3
64
0.329
119
0.791
3.1
0.376
0.415
615
42
25
22
9
235
0.384
112
111
130
0
1
0
50
0
0
6
566
1898
204
2
68
0.312
129
0.785
3.7
0.372
0.413
722
59
40
28
16
270
0.379
125
127
156
0
4
0
36
0
0
5
654
1899
183
2
58
0.301
118
0.737
2
0.379
0.357
687
75
35
22
3
217
0.36
109
105
152
0
1
0
31
0
0
4
607
1900
180
1
51
0.315
114
0.769
3.4
0.371
0.398
635
50
26
30
7
227
0.374
119
117
141
0
1
0
45
0
0
13
571
1901
182
1
47
0.335
82
0.801
3.8
0.396
0.405
605
51
40
23
6
220
0.383
138
136
135
0
4
0
24
0
0
7
543
1902
24
0
7
0.25
14
0.665
0.4
0.363
0.302
113
17
9
1
2
29
0.338
112
107
26
0
0
0
6
0
0
0
96
1903
72
0
28
0.257
42
0.613
-0.4
0.327
0.286
319
28
17
6
1
80
0.307
76
72
84
0
1
0
14
0
0
7
280