Tổng hợp thành tích và thống kê của Joc Pederson

  • 7 tháng 5, 2025

Joc Pederson ra mắt MLB vào năm 2014 và đã thi đấu tổng cộng 12 mùa giải với 1.368 trận. Với BA 0,237, OPS 0,798, HR 218, và WAR 14.4, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 330 mọi thời đại về HR và 1.378 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Joc Pederson
TênJoc Pederson
Ngày sinh21 tháng 4, 1992
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríOutfielder
ĐánhLeft
NémLeft
Ra mắt MLB2014

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Joc Pederson

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Joc Pederson qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Joc Pederson ra mắt MLB vào năm 2014 và đã thi đấu tổng cộng 12 mùa giải với 1.368 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G1.368 (Hạng 960)
AB3.952 (Hạng 1.317)
H935 (Hạng 1.530)
BA0,237 (Hạng 7.851)
2B191 (Hạng 1.222)
3B18 (Hạng 2.318)
HR218 (Hạng 330)
RBI575 (Hạng 964)
R606 (Hạng 1.090)
BB531 (Hạng 695)
OBP0,338 (Hạng 3.328)
SLG0,460 (Hạng 1.289)
OPS0,798 (Hạng 1.573)
SB31 (Hạng 2.444)
SO1.085 (Hạng 322)
GIDP69 (Hạng 1.253)
CS27 (Hạng 1.339)
Rbat+116 (Hạng 1.911)
WAR14.4 (Hạng 1.378)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2025)

Trong mùa giải 2025, Joc Pederson đã ra sân 96 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G96
AB265
H48
BA0,181
2B10
3B1
HR9
RBI26
R28
BB34
OBP0,285
SLG0,328
OPS0,614
SB2
SO65
GIDP5
Rbat+84
WAR−0.3

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Joc Pederson theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 2019, 36 HR
  • H cao nhất: 2019, 112 H
  • RBI cao nhất: 2019, 74 RBI
  • SB cao nhất: 2024, 7 SB
  • BA cao nhất: 2024, 0,275
  • OBP cao nhất: 2024, 0,393
  • SLG cao nhất: 2019, 0,538
  • OPS cao nhất: 2024, 0,908
  • WAR cao nhất: 2016, 3.3

🎯 Thành tích postseason

Joc Pederson đã thi đấu tổng cộng 64 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,272, OBP 0,349, SLG 0,503, và OPS 0,852. Ngoài ra, anh ghi được 9 HR, 41 H, 20 RBI, và 2 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Joc Pederson

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
2014
4
0
0
0.143
1
0.494
0
0.351
0.143
38
9
11
0
0
4
0.266
60
48
18
1
0
0
0
0
0
1
28
2015
101
26
54
0.21
67
0.763
2.5
0.346
0.417
585
92
170
19
1
200
0.337
115
113
151
5
9
6
4
7
2
2
480
2016
100
25
68
0.246
64
0.847
3.3
0.352
0.495
476
63
130
26
0
201
0.367
127
126
137
5
4
4
6
2
2
1
406
2017
58
11
35
0.212
44
0.738
-0.4
0.331
0.407
323
39
68
20
0
111
0.321
94
96
102
7
10
1
4
3
1
0
273
2018
98
25
56
0.248
65
0.843
2.1
0.321
0.522
443
40
85
27
3
206
0.355
124
125
148
6
4
3
1
5
3
1
395
2019
112
36
74
0.249
83
0.876
2.7
0.339
0.538
514
50
111
16
3
242
0.365
125
126
149
4
12
2
1
1
2
0
450
2020
23
7
16
0.19
21
0.681
-0.3
0.285
0.397
138
11
34
4
0
48
0.305
82
83
43
5
5
0
1
0
0
0
121
2021
102
18
61
0.238
55
0.732
-0.1
0.31
0.422
481
39
117
19
3
181
0.32
94
95
137
9
8
0
2
3
5
0
429
2022
104
23
70
0.274
57
0.874
1.3
0.353
0.521
433
42
100
19
3
198
0.374
143
146
134
5
7
3
3
2
4
0
380
2023
84
15
51
0.235
59
0.764
0.7
0.348
0.416
425
57
89
14
3
149
0.335
112
112
121
12
7
6
0
0
3
0
358
2024
101
23
64
0.275
62
0.908
2.9
0.393
0.515
449
55
105
17
1
189
0.388
151
151
132
5
18
2
7
4
3
1
367
2025
48
9
26
0.181
28
0.614
-0.3
0.285
0.328
306
34
65
10
1
87
0.278
84
81
96
5
5
0
2
0
1
0
265