Tổng hợp thành tích và thống kê của Johnny Mize

  • 7 tháng 5, 2025

Johnny Mize ra mắt MLB vào năm 1936 và đã thi đấu tổng cộng 15 mùa giải với 1.884 trận. Với BA 0,312, OPS 0,959, HR 359, và WAR 70.7, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 93 mọi thời đại về HR và 64 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Johnny Mize
TênJohnny Mize
Ngày sinh7 tháng 1, 1913
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríFirst Baseman
ĐánhLeft
NémRight
Ra mắt MLB1936

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Johnny Mize

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Johnny Mize qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Johnny Mize ra mắt MLB vào năm 1936 và đã thi đấu tổng cộng 15 mùa giải với 1.884 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G1.884 (Hạng 344)
AB6.443 (Hạng 410)
H2.011 (Hạng 289)
BA0,312 (Hạng 1.130)
2B367 (Hạng 272)
3B83 (Hạng 260)
HR359 (Hạng 93)
RBI1337 (Hạng 94)
R1118 (Hạng 254)
BB856 (Hạng 212)
OBP0,397 (Hạng 1.005)
SLG0,562 (Hạng 375)
OPS0,959 (Hạng 546)
SB28 (Hạng 2.618)
SO524 (Hạng 1.322)
GIDP99 (Hạng 762)
CS12 (Hạng 2.468)
Rbat+160 (Hạng 644)
WAR70.7 (Hạng 64)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1953)

Trong mùa giải 1953, Johnny Mize đã ra sân 81 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G81
AB104
H26
BA0,250
2B3
3B0
HR4
RBI27
R6
BB12
OBP0,339
SLG0,394
OPS0,733
SB0
SO17
GIDP1
Rbat+93
WAR0.2

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Johnny Mize theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1947, 51 HR
  • H cao nhất: 1937, 204 H
  • RBI cao nhất: 1947, 138 RBI
  • SB cao nhất: 1940, 7 SB
  • BA cao nhất: 1937, 0,364
  • OBP cao nhất: 1939, 0,444
  • SLG cao nhất: 1940, 0,636
  • OPS cao nhất: 1939, 1,070
  • WAR cao nhất: 1939, 7.5

🎯 Thành tích postseason

Johnny Mize đã thi đấu tổng cộng 16 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,250, OBP 0,333, SLG 0,525, và OPS 0,858. Ngoài ra, anh ghi được 3 HR, 10 H, 7 RBI, và 0 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Johnny Mize

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1936
136
19
93
0.329
76
0.979
4.6
0.402
0.577
469
50
32
30
8
239
0.426
159
162
126
4
1
21
1
1
0
4
414
1937
204
25
113
0.364
103
1.021
6.6
0.427
0.595
621
56
57
40
7
333
0.458
178
174
145
5
5
6
2
1
0
0
560
1938
179
27
102
0.337
85
1.036
6.4
0.422
0.614
609
74
47
34
16
326
0.458
180
176
149
14
4
11
0
0
0
0
531
1939
197
28
108
0.349
104
1.07
7.5
0.444
0.626
670
92
49
44
14
353
0.468
185
178
153
9
4
18
0
2
0
10
564
1940
182
43
137
0.314
111
1.039
7.4
0.404
0.636
666
82
49
31
13
368
0.453
178
177
155
10
5
24
7
2
0
0
579
1941
150
16
100
0.317
67
0.941
5.3
0.406
0.535
547
70
45
39
8
253
0.424
157
156
126
8
1
16
4
1
0
3
473
1942
165
26
110
0.305
97
0.901
6.4
0.38
0.521
607
60
39
25
7
282
0.417
165
161
142
8
5
11
3
1
0
1
541
1946
127
22
70
0.337
70
1.013
6.4
0.437
0.576
445
62
26
18
3
217
0.463
194
186
101
5
5
14
3
0
0
1
377
1947
177
51
138
0.302
137
0.998
7.5
0.384
0.614
664
74
42
26
2
360
0.438
164
160
154
6
4
7
2
0
0
0
586
1948
162
40
125
0.289
110
0.959
6.6
0.395
0.564
658
94
37
26
4
316
0.426
160
156
152
7
4
9
4
2
0
0
560
1949
108
19
64
0.263
63
0.794
2.2
0.354
0.44
470
54
21
16
0
181
0.359
112
112
119
5
4
10
1
1
0
1
411
1950
76
25
72
0.277
43
0.946
2.1
0.351
0.595
305
29
24
12
0
163
0.415
138
142
90
4
2
1
0
1
0
0
274
1951
86
10
49
0.259
37
0.736
1
0.339
0.398
373
36
24
14
1
132
0.348
104
102
113
7
4
1
1
0
0
0
332
1952
36
4
29
0.263
9
0.743
0.5
0.327
0.416
150
11
15
9
0
57
0.347
114
111
78
6
2
0
0
0
0
0
137
1953
26
4
27
0.25
6
0.733
0.2
0.339
0.394
118
12
17
3
0
41
0.341
93
101
81
1
2
1
0
0
0
0
104