Tổng hợp thành tích và thống kê của Brett Butler

  • 7 tháng 5, 2025

Brett Butler ra mắt MLB vào năm 1981 và đã thi đấu tổng cộng 17 mùa giải với 2.213 trận. Với BA 0,290, OPS 0,753, HR 54, và WAR 49.7, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 1.748 mọi thời đại về HR và 210 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Brett Butler
TênBrett Butler
Ngày sinh15 tháng 6, 1957
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríCenterfielder
ĐánhLeft
NémLeft
Ra mắt MLB1981

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Brett Butler

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Brett Butler qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Brett Butler ra mắt MLB vào năm 1981 và đã thi đấu tổng cộng 17 mùa giải với 2.213 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.213 (Hạng 142)
AB8.180 (Hạng 133)
H2.375 (Hạng 134)
BA0,290 (Hạng 1.838)
2B277 (Hạng 596)
3B131 (Hạng 78)
HR54 (Hạng 1.748)
RBI578 (Hạng 957)
R1359 (Hạng 106)
BB1129 (Hạng 78)
OBP0,377 (Hạng 1.308)
SLG0,376 (Hạng 4.372)
OPS0,753 (Hạng 2.506)
SB558 (Hạng 25)
SO907 (Hạng 504)
GIDP62 (Hạng 1.408)
CS257 (Hạng 3)
Rbat+118 (Hạng 1.745)
WAR49.7 (Hạng 210)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1997)

Trong mùa giải 1997, Brett Butler đã ra sân 105 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G105
AB343
H97
BA0,283
2B8
3B3
HR0
RBI18
R52
BB42
OBP0,363
SLG0,324
OPS0,686
SB15
SO40
GIDP1
CS10
Rbat+92
WAR−0.5

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Brett Butler theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1987, 9 HR
  • H cao nhất: 1990, 192 H
  • RBI cao nhất: 1986, 51 RBI
  • SB cao nhất: 1984, 52 SB
  • BA cao nhất: 1994, 0,314
  • OBP cao nhất: 1992, 0,413
  • SLG cao nhất: 1994, 0,446
  • OPS cao nhất: 1994, 0,857
  • WAR cao nhất: 1988, 6.8

🎯 Thành tích postseason

Brett Butler đã thi đấu tổng cộng 11 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,235, OBP 0,333, SLG 0,265, và OPS 0,598. Ngoài ra, anh ghi được 0 HR, 8 H, 1 RBI, và 2 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Brett Butler

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1981
32
0
4
0.254
17
0.669
0.5
0.352
0.317
145
19
17
2
3
40
0.351
100
89
40
0
0
0
9
1
0
0
126
1982
52
0
7
0.217
35
0.516
-0.9
0.291
0.225
268
25
35
2
0
54
0.269
44
44
89
1
0
0
21
8
0
3
240
1983
154
5
37
0.281
84
0.738
2.9
0.344
0.393
613
54
56
21
13
216
0.347
102
98
151
5
2
3
39
23
5
3
549
1984
162
3
49
0.269
108
0.717
3.7
0.361
0.355
709
86
62
25
9
214
0.354
109
98
159
6
4
1
52
22
6
11
602
1985
184
5
50
0.311
106
0.808
4.7
0.377
0.431
666
63
42
28
14
255
0.376
128
123
152
8
1
2
47
20
3
8
591
1986
163
4
51
0.278
92
0.731
4
0.356
0.375
683
70
65
17
14
220
0.35
110
102
161
8
4
1
32
15
5
17
587
1987
154
9
41
0.295
91
0.825
4.9
0.399
0.425
618
91
55
25
8
222
0.384
130
120
137
3
1
0
33
16
2
2
522
1988
163
6
43
0.287
109
0.791
6.8
0.393
0.398
679
97
64
27
9
226
0.376
143
133
157
2
4
4
43
20
2
8
568
1989
168
4
36
0.283
100
0.703
1.9
0.349
0.354
672
59
69
22
4
210
0.329
106
105
154
4
3
2
31
16
3
13
594
1990
192
3
44
0.309
108
0.781
5
0.397
0.384
732
90
62
20
9
239
0.376
132
121
160
3
6
1
51
19
7
7
622
1991
182
2
38
0.296
112
0.744
5.1
0.401
0.343
730
108
79
13
5
211
0.354
123
114
161
3
1
4
38
28
2
4
615
1992
171
3
39
0.309
86
0.803
4.9
0.413
0.391
676
95
67
14
11
216
0.385
145
130
157
4
3
2
41
21
1
24
553
1993
181
1
42
0.298
80
0.758
1.8
0.387
0.371
716
86
69
21
10
225
0.359
118
110
156
6
5
1
39
19
4
14
607
1994
131
8
33
0.314
79
0.857
3.4
0.411
0.446
496
68
52
13
9
186
0.396
138
130
111
2
2
0
27
8
2
7
417
1995
154
1
38
0.3
78
0.753
1.6
0.377
0.376
596
67
51
18
9
193
0.364
115
105
129
5
0
2
32
8
6
10
513
1996
35
0
8
0.267
22
0.603
-0.1
0.313
0.29
145
9
22
1
1
38
0.298
73
66
34
1
1
0
8
3
3
1
131
1997
97
0
18
0.283
52
0.686
-0.5
0.363
0.324
401
42
40
8
3
111
0.324
92
88
105
1
1
0
15
10
0
15
343