Tổng hợp thành tích và thống kê của Plácido Polanco

  • 7 tháng 5, 2025

Plácido Polanco ra mắt MLB vào năm 1998 và đã thi đấu tổng cộng 16 mùa giải với 1.927 trận. Với BA 0,297, OPS 0,740, HR 104, và WAR 41.9, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 972 mọi thời đại về HR và 331 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Plácido Polanco
TênPlácido Polanco
Ngày sinh10 tháng 10, 1975
Quốc tịch
Dominican Republic
Vị tríSecond Baseman, Third Baseman and Shortstop
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1998

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Plácido Polanco

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Plácido Polanco qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Plácido Polanco ra mắt MLB vào năm 1998 và đã thi đấu tổng cộng 16 mùa giải với 1.927 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G1.927 (Hạng 311)
AB7.214 (Hạng 268)
H2.142 (Hạng 216)
BA0,297 (Hạng 1.558)
2B348 (Hạng 321)
3B32 (Hạng 1.337)
HR104 (Hạng 972)
RBI723 (Hạng 652)
R1009 (Hạng 341)
BB429 (Hạng 1019)
OBP0,343 (Hạng 2.958)
SLG0,397 (Hạng 3.332)
OPS0,740 (Hạng 2.954)
SB81 (Hạng 1.134)
SO538 (Hạng 1.267)
GIDP201 (Hạng 110)
CS30 (Hạng 1.194)
Rbat+97 (Hạng 3.954)
WAR41.9 (Hạng 331)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2013)

Trong mùa giải 2013, Plácido Polanco đã ra sân 118 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G118
AB377
H98
BA0,260
2B13
3B0
HR1
RBI23
R33
BB23
OBP0,315
SLG0,302
OPS0,617
SB2
SO31
GIDP15
Rbat+66
WAR0.3

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Plácido Polanco theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 2004, 17 HR
  • H cao nhất: 2007, 200 H
  • RBI cao nhất: 2009, 72 RBI
  • SB cao nhất: 2003, 14 SB
  • BA cao nhất: 2007, 0,341
  • OBP cao nhất: 2007, 0,388
  • SLG cao nhất: 2007, 0,458
  • OPS cao nhất: 2007, 0,846
  • WAR cao nhất: 2005, 6.1

🎯 Thành tích postseason

Plácido Polanco đã thi đấu tổng cộng 38 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,248, OBP 0,312, SLG 0,279, và OPS 0,591. Ngoài ra, anh ghi được 0 HR, 32 H, 13 RBI, và 3 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Plácido Polanco

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1998
29
1
11
0.254
10
0.634
-0.4
0.292
0.342
122
5
9
3
2
39
0.288
56
67
45
1
1
0
2
0
0
2
114
1999
61
1
19
0.277
24
0.68
-0.9
0.321
0.359
240
15
24
9
3
79
0.309
68
72
88
7
0
1
1
3
2
3
220
2000
102
5
39
0.316
50
0.765
2
0.347
0.418
350
16
26
12
3
135
0.347
95
92
118
8
1
0
4
4
3
7
323
2001
173
3
38
0.307
87
0.725
4.5
0.342
0.383
610
25
43
26
4
216
0.343
97
88
144
22
6
0
12
3
1
14
564
2002
158
9
49
0.288
75
0.733
3.6
0.33
0.403
595
26
41
32
2
221
0.34
102
95
147
15
8
1
5
3
0
13
548
2003
142
14
63
0.289
87
0.799
4.6
0.352
0.447
554
42
38
30
3
220
0.36
115
113
122
16
8
1
14
2
4
8
492
2004
150
17
55
0.298
74
0.786
1.7
0.345
0.441
555
27
39
21
0
222
0.349
99
98
126
13
12
0
7
4
6
7
503
2005
166
9
56
0.331
84
0.83
6.1
0.383
0.447
551
33
25
27
2
224
0.374
127
120
129
12
11
0
4
3
4
2
501
2006
136
4
52
0.295
58
0.693
1.9
0.329
0.364
495
17
27
18
1
168
0.323
85
80
110
18
7
0
1
2
2
8
461
2007
200
9
67
0.341
105
0.846
6.1
0.388
0.458
641
37
30
36
3
269
0.389
130
121
142
9
11
3
7
3
4
2
587
2008
178
8
58
0.307
90
0.768
4.4
0.35
0.417
629
35
43
34
3
242
0.343
99
102
141
14
6
2
7
1
4
4
580
2009
176
10
72
0.285
82
0.727
2.5
0.331
0.396
676
36
46
31
4
245
0.333
92
90
153
15
9
2
7
2
5
7
618
2010
165
6
52
0.298
76
0.726
3.2
0.339
0.386
602
32
47
27
2
214
0.339
99
94
132
14
7
1
5
0
8
1
554
2011
130
5
50
0.277
46
0.674
1.9
0.335
0.339
523
42
44
14
0
159
0.314
86
86
122
15
3
0
3
0
8
1
469
2012
78
2
19
0.257
28
0.629
0.4
0.302
0.327
328
18
25
15
0
99
0.301
76
70
90
7
2
1
0
0
1
4
303
2013
98
1
23
0.26
33
0.617
0.3
0.315
0.302
416
23
31
13
0
114
0.286
66
72
118
15
9
1
2
0
4
3
377