Tổng hợp thành tích và thống kê của Sam Crawford

  • 7 tháng 5, 2025

Sam Crawford ra mắt MLB vào năm 1899 và đã thi đấu tổng cộng 19 mùa giải với 2.517 trận. Với BA 0,309, OPS 0,814, HR 97, và WAR 75.4, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 1.052 mọi thời đại về HR và 49 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Sam Crawford
TênSam Crawford
Ngày sinh18 tháng 4, 1880
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríRightfielder and First Baseman
ĐánhLeft
NémLeft
Ra mắt MLB1899

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Sam Crawford

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Sam Crawford qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Sam Crawford ra mắt MLB vào năm 1899 và đã thi đấu tổng cộng 19 mùa giải với 2.517 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.517 (Hạng 56)
AB9.570 (Hạng 45)
H2.961 (Hạng 35)
BA0,309 (Hạng 1.210)
2B458 (Hạng 103)
3B309 (Hạng 1)
HR97 (Hạng 1.052)
RBI1523 (Hạng 53)
R1391 (Hạng 98)
BB760 (Hạng 311)
OBP0,362 (Hạng 1.846)
SLG0,452 (Hạng 1.429)
OPS0,814 (Hạng 1.325)
SB367 (Hạng 99)
SO580 (Hạng 1.121)
GIDP0 (Hạng 8.349)
CS43 (Hạng 776)
Rbat+144 (Hạng 817)
WAR75.4 (Hạng 49)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1917)

Trong mùa giải 1917, Sam Crawford đã ra sân 61 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G61
AB104
H18
BA0,173
2B4
3B0
HR2
RBI11
R6
BB4
OBP0,204
SLG0,269
OPS0,473
SB0
SO6
Rbat+37
WAR−0.6

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Sam Crawford theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1901, 16 HR
  • H cao nhất: 1911, 217 H
  • RBI cao nhất: 1910, 120 RBI
  • SB cao nhất: 1912, 42 SB
  • BA cao nhất: 1911, 0,378
  • OBP cao nhất: 1911, 0,438
  • SLG cao nhất: 1911, 0,526
  • OPS cao nhất: 1911, 0,964
  • WAR cao nhất: 1914, 6.3

🎯 Thành tích postseason

Sam Crawford đã thi đấu tổng cộng 17 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,243, OBP 0,264, SLG 0,357, và OPS 0,621. Ngoài ra, anh ghi được 1 HR, 17 H, 8 RBI, và 1 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Sam Crawford

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1899
39
1
20
0.307
25
0.782
0.4
0.318
0.465
133
2
10
3
7
59
0.36
102
112
31
0
0
0
6
0
0
4
127
1900
101
7
59
0.26
68
0.744
1.6
0.314
0.429
424
28
35
15
15
167
0.345
101
106
101
0
3
0
14
0
0
4
389
1901
170
16
104
0.33
91
0.903
4.8
0.378
0.524
559
37
45
20
16
270
0.42
161
167
131
0
3
0
13
0
0
4
515
1902
185
3
78
0.333
92
0.848
4.8
0.386
0.461
611
47
40
18
22
256
0.41
149
152
140
0
1
0
16
0
0
6
555
1903
184
4
89
0.335
88
0.855
5.7
0.366
0.489
602
25
46
23
25
269
0.391
159
160
137
0
2
0
18
0
0
25
550
1904
143
2
73
0.254
49
0.67
2.8
0.309
0.361
618
44
58
22
16
203
0.319
116
115
150
0
0
0
20
0
0
11
562
1905
171
6
75
0.297
73
0.786
5.4
0.357
0.43
639
50
31
38
10
247
0.38
150
148
154
0
3
0
22
0
0
3
575
1906
166
2
66
0.295
65
0.747
3.3
0.341
0.407
612
38
20
25
16
229
0.362
132
131
145
0
1
0
24
0
0
8
563
1907
188
4
81
0.323
102
0.826
5.9
0.366
0.46
632
37
29
34
17
268
0.4
158
160
144
0
2
0
18
0
0
11
582
1908
184
7
80
0.311
102
0.812
5.1
0.355
0.457
655
37
28
33
16
270
0.394
162
160
152
0
3
0
15
0
0
23
591
1909
185
6
97
0.314
83
0.817
5.6
0.366
0.452
665
47
32
35
14
266
0.4
157
152
156
0
1
0
30
0
0
25
589
1910
170
5
120
0.289
83
0.756
3.4
0.332
0.423
653
37
34
26
19
249
0.367
131
130
154
0
1
0
20
0
0
24
588
1911
217
7
115
0.378
109
0.964
5.7
0.438
0.526
654
61
36
36
14
302
0.457
166
163
146
0
0
0
37
0
0
13
574
1912
189
4
109
0.325
81
0.843
4.8
0.373
0.47
648
42
32
30
21
273
0.419
143
143
149
0
2
0
42
13
0
19
581
1913
193
9
83
0.317
78
0.86
5.2
0.371
0.489
673
52
28
32
23
298
0.412
154
152
153
0
0
0
13
0
0
10
609
1914
183
8
104
0.314
74
0.871
6.3
0.388
0.483
674
69
31
22
26
281
0.429
162
158
157
0
1
0
25
16
0
22
582
1915
183
4
112
0.299
81
0.799
4
0.367
0.431
694
66
29
31
19
264
0.396
135
134
156
0
0
0
24
14
0
16
612
1916
92
0
47
0.286
41
0.76
1.2
0.359
0.401
368
37
10
11
13
129
0.373
127
125
100
0
0
0
10
0
0
9
322
1917
18
2
11
0.173
6
0.473
-0.6
0.204
0.269
113
4
6
4
0
28
0.24
37
44
61
0
0
0
0
0
0
4
104