Tổng hợp thành tích và thống kê của Honus Wagner

  • 7 tháng 5, 2025

Honus Wagner ra mắt MLB vào năm 1897 và đã thi đấu tổng cộng 21 mùa giải với 2.794 trận. Với BA 0,328, OPS 0,858, HR 101, và WAR 131.1, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 1.006 mọi thời đại về HR và 7 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Honus Wagner
TênHonus Wagner
Ngày sinh24 tháng 2, 1874
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShortstop, Rightfielder and First Baseman
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1897

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Honus Wagner

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Honus Wagner qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Honus Wagner ra mắt MLB vào năm 1897 và đã thi đấu tổng cộng 21 mùa giải với 2.794 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.794 (Hạng 26)
AB10.439 (Hạng 21)
H3.420 (Hạng 8)
BA0,328 (Hạng 958)
2B643 (Hạng 10)
3B252 (Hạng 3)
HR101 (Hạng 1.006)
RBI1732 (Hạng 24)
R1739 (Hạng 24)
BB963 (Hạng 144)
OBP0,391 (Hạng 1.057)
SLG0,467 (Hạng 1.147)
OPS0,858 (Hạng 845)
SB723 (Hạng 10)
SO735 (Hạng 749)
GIDP0 (Hạng 8.349)
CS26 (Hạng 1.378)
Rbat+151 (Hạng 724)
WAR131.1 (Hạng 7)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1917)

Trong mùa giải 1917, Honus Wagner đã ra sân 74 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G74
AB230
H61
BA0,265
2B7
3B1
HR0
RBI24
R15
BB24
OBP0,337
SLG0,304
OPS0,642
SB5
SO17
Rbat+98
WAR−0.1

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Honus Wagner theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1898, 10 HR
  • H cao nhất: 1900, 201 H
  • RBI cao nhất: 1901, 126 RBI
  • SB cao nhất: 1907, 61 SB
  • BA cao nhất: 1900, 0,381
  • OBP cao nhất: 1900, 0,434
  • SLG cao nhất: 1900, 0,573
  • OPS cao nhất: 1900, 1,007
  • WAR cao nhất: 1908, 11.5

🎯 Thành tích postseason

Honus Wagner đã thi đấu tổng cộng 15 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,275, OBP 0,393, SLG 0,373, và OPS 0,766. Ngoài ra, anh ghi được 0 HR, 14 H, 9 RBI, và 9 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Honus Wagner

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1897
81
2
39
0.335
38
0.843
1.4
0.376
0.467
263
15
14
18
4
113
0.401
122
125
62
0
1
0
20
0
0
5
242
1898
176
10
105
0.299
80
0.751
3.5
0.341
0.41
635
31
20
29
3
241
0.363
113
115
151
0
6
0
27
0
0
10
588
1899
196
7
114
0.341
100
0.895
5.8
0.395
0.501
630
40
36
45
13
288
0.422
139
145
148
0
11
0
37
0
0
4
575
1900
201
4
100
0.381
107
1.007
6.5
0.434
0.573
580
41
17
45
22
302
0.472
169
176
135
0
8
0
38
0
0
4
527
1901
194
6
126
0.353
101
0.911
7.2
0.417
0.494
620
53
39
37
11
271
0.437
158
160
140
0
7
0
49
0
0
10
549
1902
176
3
91
0.33
105
0.857
7.3
0.394
0.463
600
43
51
30
16
247
0.422
158
161
136
0
14
0
42
0
0
8
534
1903
182
5
101
0.355
97
0.931
7.6
0.414
0.518
573
44
17
30
19
265
0.451
159
161
129
0
7
0
46
0
0
8
512
1904
171
4
75
0.349
97
0.944
8.3
0.423
0.52
562
59
44
44
14
255
0.463
183
188
132
0
4
0
53
0
0
5
490
1905
199
6
101
0.363
114
0.932
10.2
0.427
0.505
619
54
53
32
14
277
0.454
173
175
147
0
7
0
57
0
0
7
548
1906
175
2
71
0.339
103
0.875
9.3
0.416
0.459
590
58
31
38
9
237
0.442
171
168
142
0
10
0
53
0
0
6
516
1907
180
6
82
0.35
98
0.921
9
0.408
0.513
584
46
40
38
14
264
0.47
190
187
142
0
5
0
61
0
0
14
515
1908
201
10
109
0.354
100
0.957
11.5
0.415
0.542
641
54
22
39
19
308
0.474
210
205
151
0
5
0
53
0
0
14
568
1909
168
5
100
0.339
92
0.909
9.2
0.42
0.489
591
66
24
39
10
242
0.446
182
177
137
0
3
0
35
0
0
27
495
1910
178
4
81
0.32
90
0.822
5.2
0.39
0.432
640
59
47
34
8
240
0.397
135
133
150
0
5
0
24
0
0
20
556
1911
158
9
89
0.334
87
0.93
6.6
0.423
0.507
559
67
34
23
16
240
0.438
159
156
130
0
6
0
20
0
0
12
473
1912
181
7
101
0.324
91
0.891
8
0.395
0.496
634
59
38
35
20
277
0.418
144
143
145
0
6
0
26
0
0
11
558
1913
124
3
56
0.3
51
0.734
2.9
0.349
0.385
455
26
40
18
4
159
0.355
115
113
114
0
5
0
21
11
0
10
413
1914
139
1
50
0.252
60
0.634
3.5
0.317
0.317
616
51
51
15
9
175
0.309
94
93
150
0
2
0
23
0
0
11
552
1915
155
6
78
0.274
68
0.747
5.6
0.325
0.422
625
39
64
32
17
239
0.357
127
127
156
0
4
0
22
15
0
16
566
1916
124
1
39
0.287
45
0.721
2.6
0.35
0.37
485
34
36
15
9
160
0.343
124
121
123
0
8
0
11
0
0
10
432