Tổng hợp thành tích và thống kê của Willie Randolph

  • 7 tháng 5, 2025

Willie Randolph ra mắt MLB vào năm 1975 và đã thi đấu tổng cộng 18 mùa giải với 2.202 trận. Với BA 0,276, OPS 0,724, HR 54, và WAR 66.0, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 1.748 mọi thời đại về HR và 92 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Willie Randolph
TênWillie Randolph
Ngày sinh6 tháng 7, 1954
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSecond Baseman
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1975

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Willie Randolph

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Willie Randolph qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Willie Randolph ra mắt MLB vào năm 1975 và đã thi đấu tổng cộng 18 mùa giải với 2.202 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.202 (Hạng 147)
AB8.018 (Hạng 152)
H2.210 (Hạng 189)
BA0,276 (Hạng 2.834)
2B316 (Hạng 427)
3B65 (Hạng 462)
HR54 (Hạng 1.748)
RBI687 (Hạng 723)
R1239 (Hạng 161)
BB1243 (Hạng 58)
OBP0,373 (Hạng 1.462)
SLG0,351 (Hạng 5.817)
OPS0,724 (Hạng 3.507)
SB271 (Hạng 206)
SO675 (Hạng 876)
GIDP219 (Hạng 76)
CS94 (Hạng 167)
Rbat+111 (Hạng 2.317)
WAR66.0 (Hạng 92)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1992)

Trong mùa giải 1992, Willie Randolph đã ra sân 90 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G90
AB286
H72
BA0,252
2B11
3B1
HR2
RBI15
R29
BB40
OBP0,352
SLG0,318
OPS0,670
SB1
SO34
GIDP6
CS3
Rbat+106
WAR0.9

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Willie Randolph theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1980, 7 HR
  • H cao nhất: 1984, 162 H
  • RBI cao nhất: 1987, 67 RBI
  • SB cao nhất: 1976, 37 SB
  • BA cao nhất: 1991, 0,327
  • OBP cao nhất: 1980, 0,427
  • SLG cao nhất: 1987, 0,414
  • OPS cao nhất: 1980, 0,834
  • WAR cao nhất: 1980, 6.6

🎯 Thành tích postseason

Willie Randolph đã thi đấu tổng cộng 39 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,209, OBP 0,296, SLG 0,353, và OPS 0,649. Ngoài ra, anh ghi được 4 HR, 29 H, 11 RBI, và 2 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Willie Randolph

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1975
10
0
3
0.164
9
0.427
-0.3
0.246
0.18
70
7
6
1
0
11
0.224
11
21
30
3
0
1
1
0
1
1
61
1976
115
1
40
0.267
59
0.684
5
0.356
0.328
500
58
39
15
4
141
0.345
107
103
125
10
3
5
37
12
3
6
430
1977
151
4
40
0.274
91
0.734
4.6
0.347
0.387
624
64
53
28
11
213
0.344
104
101
147
11
1
1
13
6
6
2
551
1978
139
3
42
0.279
87
0.738
5.8
0.381
0.357
596
82
51
18
6
178
0.373
122
112
134
12
4
1
36
7
5
6
499
1979
155
5
61
0.27
98
0.741
5.3
0.374
0.368
682
95
39
15
13
211
0.353
107
104
153
23
3
5
33
12
5
5
574
1980
151
7
46
0.294
99
0.834
6.6
0.427
0.407
642
119
45
23
7
209
0.402
141
133
138
6
2
4
30
5
3
5
513
1981
83
2
24
0.232
59
0.641
2.4
0.336
0.305
422
57
24
14
3
109
0.325
97
88
93
10
0
0
14
5
3
5
357
1982
155
3
36
0.28
85
0.717
2.8
0.368
0.349
643
75
35
21
4
193
0.346
110
101
144
13
3
3
16
9
2
10
553
1983
117
2
38
0.279
73
0.708
3.3
0.361
0.348
477
53
32
21
1
146
0.342
107
100
104
11
1
0
12
4
0
3
420
1984
162
2
31
0.287
86
0.725
3.3
0.377
0.348
664
86
42
24
2
196
0.34
108
107
142
15
0
4
10
6
7
7
564
1985
137
5
40
0.276
75
0.738
4
0.382
0.356
597
85
39
21
2
177
0.347
112
106
143
24
4
3
16
9
6
5
497
1986
136
5
50
0.276
76
0.738
4.1
0.393
0.346
601
94
49
15
2
170
0.364
116
105
141
11
3
0
15
2
4
8
492
1987
137
7
67
0.305
96
0.825
4.7
0.411
0.414
543
82
25
24
2
186
0.381
126
121
120
15
2
1
11
1
5
5
449
1988
93
2
34
0.23
43
0.621
2.1
0.322
0.3
474
55
39
20
1
121
0.308
84
77
110
10
2
2
8
4
5
8
404
1989
155
2
36
0.282
62
0.692
4.1
0.366
0.326
633
71
51
18
0
179
0.334
110
101
145
11
4
2
7
6
5
4
549
1990
101
2
30
0.26
52
0.664
3
0.339
0.325
446
45
34
13
3
126
0.33
99
90
119
14
2
1
7
1
1
10
388
1991
141
0
54
0.327
60
0.798
4.3
0.424
0.374
512
75
38
14
3
161
0.378
133
126
124
14
0
3
4
2
3
3
431
1992
72
2
15
0.252
29
0.67
0.9
0.352
0.318
336
40
34
11
1
91
0.331
106
93
90
6
4
1
1
3
0
6
286