Tổng hợp thành tích và thống kê của Sam Rice

  • 7 tháng 5, 2025

Sam Rice ra mắt MLB vào năm 1915 và đã thi đấu tổng cộng 20 mùa giải với 2.404 trận. Với BA 0,322, OPS 0,801, HR 34, và WAR 54.3, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 2.362 mọi thời đại về HR và 169 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Sam Rice
TênSam Rice
Ngày sinh20 tháng 2, 1890
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríRightfielder
ĐánhLeft
NémRight
Ra mắt MLB1915

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Sam Rice

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Sam Rice qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Sam Rice ra mắt MLB vào năm 1915 và đã thi đấu tổng cộng 20 mùa giải với 2.404 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.404 (Hạng 87)
AB9.269 (Hạng 61)
H2.987 (Hạng 34)
BA0,322 (Hạng 1.013)
2B498 (Hạng 67)
3B184 (Hạng 14)
HR34 (Hạng 2.362)
RBI1077 (Hạng 236)
R1514 (Hạng 68)
BB708 (Hạng 374)
OBP0,374 (Hạng 1.435)
SLG0,427 (Hạng 2.112)
OPS0,801 (Hạng 1.509)
SB351 (Hạng 112)
SO275 (Hạng 2.680)
GIDP0 (Hạng 8.349)
CS147 (Hạng 30)
Rbat+115 (Hạng 1.983)
WAR54.3 (Hạng 169)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1934)

Trong mùa giải 1934, Sam Rice đã ra sân 97 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G97
AB335
H98
BA0,293
2B19
3B1
HR1
RBI33
R48
BB28
OBP0,351
SLG0,364
OPS0,715
SB5
SO9
CS1
Rbat+88
WAR0.6

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Sam Rice theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1922, 6 HR
  • H cao nhất: 1925, 227 H
  • RBI cao nhất: 1925, 87 RBI
  • SB cao nhất: 1920, 63 SB
  • BA cao nhất: 1915, 0,375
  • OBP cao nhất: 1930, 0,407
  • SLG cao nhất: 1921, 0,467
  • OPS cao nhất: 1930, 0,864
  • WAR cao nhất: 1930, 4.8

🎯 Thành tích postseason

Sam Rice đã thi đấu tổng cộng 15 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,302, OBP 0,333, SLG 0,302, và OPS 0,635. Ngoài ra, anh ghi được 0 HR, 19 H, 4 RBI, và 2 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Sam Rice

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1915
3
0
0
0.375
0
0.75
0.1
0.375
0.375
8
0
1
0
0
3
0.368
119
123
4
0
0
0
0
0
0
0
8
1916
59
1
17
0.299
26
0.738
1.1
0.352
0.386
215
15
13
8
3
76
0.362
124
123
58
0
1
0
4
0
0
1
197
1917
177
0
69
0.302
77
0.729
3.7
0.36
0.369
657
50
41
25
7
216
0.361
125
123
155
0
3
0
35
0
0
14
586
1918
8
0
3
0.348
3
0.791
0.2
0.4
0.391
25
2
0
1
0
9
0.393
146
140
7
0
0
0
1
0
0
0
23
1919
179
3
71
0.321
80
0.787
3.7
0.376
0.411
614
42
26
23
9
229
0.378
125
122
141
0
7
0
26
0
0
7
557
1920
211
3
80
0.338
83
0.809
4.6
0.381
0.428
687
39
23
29
9
267
0.386
119
117
153
0
4
0
63
30
0
19
624
1921
185
4
79
0.33
83
0.849
4.3
0.382
0.467
630
38
10
39
13
262
0.395
124
120
143
0
9
0
26
12
0
22
561
1922
187
6
69
0.295
91
0.77
2.5
0.347
0.423
692
48
13
37
13
268
0.361
105
103
154
0
2
0
20
9
0
6
633
1923
188
3
75
0.316
117
0.832
4.6
0.381
0.45
671
57
12
35
18
268
0.396
127
123
148
0
6
0
20
8
0
13
595
1924
216
1
76
0.334
106
0.825
4.5
0.382
0.443
712
46
24
39
14
286
0.388
117
114
154
0
4
0
24
13
0
16
646
1925
227
1
87
0.35
111
0.831
4.6
0.388
0.442
710
37
10
31
13
287
0.392
116
112
152
0
4
0
26
11
0
19
649
1926
216
3
75
0.337
98
0.824
3.5
0.38
0.445
704
42
20
32
14
285
0.378
119
116
152
0
2
1
24
23
0
18
641
1927
179
2
65
0.297
98
0.744
1.8
0.336
0.408
651
36
11
33
14
246
0.348
93
94
142
0
0
3
19
10
0
12
603
1928
202
2
55
0.328
95
0.818
3.3
0.379
0.438
681
49
15
32
15
270
0.384
119
115
148
0
2
2
16
3
0
14
616
1929
199
1
62
0.323
119
0.806
3.2
0.382
0.424
694
55
9
39
10
261
0.378
112
106
150
0
4
0
16
8
0
19
616
1930
207
1
73
0.349
121
0.864
4.8
0.407
0.457
669
55
14
35
13
271
0.397
125
118
147
0
3
1
13
8
0
17
593
1931
128
0
42
0.31
81
0.765
1.9
0.365
0.4
460
35
11
21
8
165
0.357
104
100
120
0
1
1
6
5
0
11
413
1932
93
1
34
0.323
58
0.828
1.8
0.391
0.438
324
32
6
16
7
126
0.381
120
116
106
0
0
2
7
4
0
3
288
1933
25
1
12
0.294
19
0.773
-0.5
0.326
0.447
89
2
7
4
3
38
0.34
103
105
73
0
2
0
0
2
0
0
85
1934
98
1
33
0.293
48
0.715
0.6
0.351
0.364
367
28
9
19
1
122
0.344
88
84
97
0
2
0
5
1
0
2
335