Tổng hợp thành tích và thống kê của Orlando Cabrera

  • 7 tháng 5, 2025

Orlando Cabrera ra mắt MLB vào năm 1997 và đã thi đấu tổng cộng 15 mùa giải với 1.985 trận. Với BA 0,272, OPS 0,707, HR 123, và WAR 21.6, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 791 mọi thời đại về HR và 899 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Orlando Cabrera
TênOrlando Cabrera
Ngày sinh2 tháng 11, 1974
Quốc tịch
Colombia
Vị tríShortstop and Second Baseman
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1997

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Orlando Cabrera

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Orlando Cabrera qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Orlando Cabrera ra mắt MLB vào năm 1997 và đã thi đấu tổng cộng 15 mùa giải với 1.985 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G1.985 (Hạng 273)
AB7.562 (Hạng 212)
H2.055 (Hạng 265)
BA0,272 (Hạng 3.250)
2B459 (Hạng 101)
3B32 (Hạng 1.337)
HR123 (Hạng 791)
RBI854 (Hạng 454)
R985 (Hạng 375)
BB514 (Hạng 739)
OBP0,317 (Hạng 5.650)
SLG0,390 (Hạng 3.647)
OPS0,707 (Hạng 4.142)
SB216 (Hạng 320)
SO745 (Hạng 732)
GIDP188 (Hạng 152)
CS57 (Hạng 500)
Rbat+82 (Hạng 6.246)
WAR21.6 (Hạng 899)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2011)

Trong mùa giải 2011, Orlando Cabrera đã ra sân 130 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G130
AB450
H107
BA0,238
2B16
3B0
HR5
RBI51
R39
BB17
OBP0,267
SLG0,307
OPS0,573
SB8
SO57
GIDP12
CS4
Rbat+58
WAR−0.9

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Orlando Cabrera theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 2003, 17 HR
  • H cao nhất: 2007, 192 H
  • RBI cao nhất: 2001, 96 RBI
  • SB cao nhất: 2006, 27 SB
  • BA cao nhất: 2007, 0,301
  • OBP cao nhất: 2003, 0,347
  • SLG cao nhất: 2003, 0,460
  • OPS cao nhất: 2003, 0,807
  • WAR cao nhất: 2007, 4.2

🎯 Thành tích postseason

Orlando Cabrera đã thi đấu tổng cộng 20 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,195, OBP 0,215, SLG 0,286, và OPS 0,501. Ngoài ra, anh ghi được 1 HR, 15 H, 7 RBI, và 0 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Orlando Cabrera

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1997
4
0
2
0.222
4
0.485
-0.1
0.263
0.222
20
1
3
0
0
4
0.187
11
30
16
1
0
0
1
2
0
1
18
1998
73
3
22
0.28
44
0.739
1.2
0.325
0.414
285
18
27
16
5
108
0.336
94
95
79
6
0
1
6
2
1
5
261
1999
97
8
39
0.254
48
0.696
0.7
0.293
0.403
407
18
38
23
5
154
0.315
74
76
104
9
3
4
2
2
0
4
382
2000
100
13
55
0.237
47
0.673
-0.9
0.279
0.393
454
25
28
25
1
166
0.3
58
66
125
12
1
3
4
4
3
3
422
2001
173
14
96
0.276
64
0.752
3.6
0.324
0.428
684
43
54
41
6
268
0.334
91
92
162
15
4
5
19
7
7
4
626
2002
148
7
56
0.263
64
0.701
1.8
0.321
0.38
626
48
53
43
1
214
0.32
77
82
153
16
2
4
25
7
4
9
563
2003
186
17
80
0.297
95
0.807
3.7
0.347
0.46
691
52
64
47
2
288
0.36
101
105
162
18
1
3
24
2
9
3
626
2004
163
10
62
0.264
74
0.689
1.4
0.306
0.383
673
39
54
38
3
237
0.318
75
75
161
16
3
0
16
4
10
3
618
2005
139
8
57
0.257
70
0.674
2
0.309
0.365
587
38
50
28
3
197
0.306
75
81
141
10
3
4
21
2
2
4
540
2006
171
9
72
0.282
95
0.738
2.2
0.335
0.404
675
51
58
45
1
245
0.339
91
91
153
12
3
0
27
3
11
3
607
2007
192
8
86
0.301
101
0.742
4.2
0.345
0.397
701
44
64
35
1
253
0.348
100
95
155
12
5
0
20
4
11
3
638
2008
186
8
57
0.281
93
0.705
2.6
0.334
0.371
730
56
71
33
1
245
0.324
83
84
161
16
1
1
19
6
9
3
661
2009
186
9
77
0.284
83
0.705
-0.6
0.316
0.389
708
36
71
36
3
255
0.319
85
86
160
22
0
1
13
4
10
6
656
2010
130
4
42
0.263
64
0.657
0.7
0.303
0.354
537
28
53
33
0
175
0.309
78
76
123
11
3
0
11
4
7
5
494
2011
107
5
51
0.238
39
0.573
-0.9
0.267
0.307
477
17
57
16
0
138
0.262
58
62
130
12
3
0
8
4
6
1
450