Tổng hợp thành tích và thống kê của Scott Rolen

  • 7 tháng 5, 2025

Scott Rolen ra mắt MLB vào năm 1996 và đã thi đấu tổng cộng 17 mùa giải với 2.038 trận. Với BA 0,281, OPS 0,854, HR 316, và WAR 70.2, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 144 mọi thời đại về HR và 69 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Scott Rolen
TênScott Rolen
Ngày sinh4 tháng 4, 1975
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríThird Baseman
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1996

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Scott Rolen

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Scott Rolen qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Scott Rolen ra mắt MLB vào năm 1996 và đã thi đấu tổng cộng 17 mùa giải với 2.038 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.038 (Hạng 228)
AB7.398 (Hạng 232)
H2.077 (Hạng 254)
BA0,281 (Hạng 2.445)
2B517 (Hạng 53)
3B43 (Hạng 906)
HR316 (Hạng 144)
RBI1287 (Hạng 123)
R1211 (Hạng 183)
BB899 (Hạng 184)
OBP0,364 (Hạng 1.738)
SLG0,490 (Hạng 876)
OPS0,854 (Hạng 887)
SB118 (Hạng 774)
SO1.410 (Hạng 109)
GIDP150 (Hạng 324)
CS49 (Hạng 645)
Rbat+123 (Hạng 1.468)
WAR70.2 (Hạng 69)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2012)

Trong mùa giải 2012, Scott Rolen đã ra sân 92 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G92
AB294
H72
BA0,245
2B17
3B2
HR8
RBI39
R26
BB30
OBP0,318
SLG0,398
OPS0,716
SB2
SO62
GIDP5
CS1
Rbat+88
WAR0.6

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Scott Rolen theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 2004, 34 HR
  • H cao nhất: 1998, 174 H
  • RBI cao nhất: 2004, 124 RBI
  • SB cao nhất: 1997, 16 SB
  • BA cao nhất: 2004, 0,314
  • OBP cao nhất: 2004, 0,409
  • SLG cao nhất: 2004, 0,598
  • OPS cao nhất: 2004, 1,007
  • WAR cao nhất: 2004, 9.2

🎯 Thành tích postseason

Scott Rolen đã thi đấu tổng cộng 37 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,209, OBP 0,291, SLG 0,351, và OPS 0,642. Ngoài ra, anh ghi được 4 HR, 28 H, 10 RBI, và 0 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Scott Rolen

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1996
33
4
18
0.254
10
0.722
-0.3
0.322
0.4
146
13
27
7
0
52
0.319
88
91
37
4
1
0
0
2
2
0
130
1997
159
21
92
0.283
93
0.846
4.5
0.377
0.469
657
76
138
35
3
263
0.379
120
121
156
6
13
4
16
6
7
0
561
1998
174
31
110
0.29
120
0.923
6.7
0.391
0.532
711
93
141
45
4
320
0.404
140
139
160
10
11
6
14
7
6
0
601
1999
113
26
77
0.268
74
0.893
4.7
0.368
0.525
497
67
114
28
1
221
0.398
122
120
112
8
3
2
12
2
6
0
421
2000
144
26
89
0.298
88
0.92
4.5
0.37
0.551
541
51
99
32
6
266
0.397
127
129
128
4
5
9
8
1
2
0
483
2001
160
25
107
0.289
96
0.876
5.6
0.378
0.498
653
74
127
39
1
276
0.381
128
128
151
6
13
6
16
5
12
0
554
2002
154
31
110
0.266
89
0.86
6.4
0.357
0.503
667
72
102
29
8
292
0.386
136
129
155
22
12
4
8
4
3
0
580
2003
160
28
104
0.286
98
0.91
4.7
0.382
0.528
657
82
104
49
1
295
0.402
142
138
154
19
9
5
13
3
7
0
559
2004
157
34
124
0.314
109
1.007
9.2
0.409
0.598
593
72
92
32
4
299
0.422
158
158
142
8
13
5
4
3
7
1
500
2005
46
5
28
0.235
28
0.706
1.6
0.323
0.383
223
25
28
12
1
75
0.319
84
84
56
3
1
1
1
2
1
0
196
2006
154
22
95
0.296
94
0.887
5.9
0.369
0.518
594
56
69
48
1
270
0.385
129
126
142
10
9
7
7
4
8
0
521
2007
104
8
58
0.265
55
0.729
1.8
0.331
0.398
441
37
56
24
2
156
0.322
86
89
112
13
5
2
5
3
7
0
392
2008
107
11
50
0.262
58
0.78
3.4
0.349
0.431
467
46
71
30
3
176
0.356
112
109
115
12
10
2
5
0
3
0
408
2009
145
11
67
0.305
76
0.823
5.2
0.368
0.455
535
45
62
36
1
216
0.367
119
116
128
4
7
1
5
4
8
0
475
2010
134
20
83
0.285
66
0.854
4.1
0.358
0.497
537
50
82
34
3
234
0.373
127
126
133
12
8
3
1
2
8
0
471
2011
61
5
36
0.242
31
0.676
1.6
0.279
0.397
269
10
36
20
2
100
0.314
84
81
65
4
4
0
1
0
3
0
252
2012
72
8
39
0.245
26
0.716
0.6
0.318
0.398
330
30
62
17
2
117
0.319
88
90
92
5
3
0
2
1
3
0
294