Tổng hợp thành tích và thống kê của Tim Wallach

  • 7 tháng 5, 2025

Tim Wallach ra mắt MLB vào năm 1980 và đã thi đấu tổng cộng 17 mùa giải với 2.212 trận. Với BA 0,257, OPS 0,732, HR 260, và WAR 38.6, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 233 mọi thời đại về HR và 392 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Tim Wallach
TênTim Wallach
Ngày sinh14 tháng 9, 1957
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríThird Baseman and First Baseman
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1980

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Tim Wallach

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Tim Wallach qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Tim Wallach ra mắt MLB vào năm 1980 và đã thi đấu tổng cộng 17 mùa giải với 2.212 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.212 (Hạng 143)
AB8.099 (Hạng 145)
H2.085 (Hạng 251)
BA0,257 (Hạng 4.969)
2B432 (Hạng 142)
3B36 (Hạng 1.149)
HR260 (Hạng 233)
RBI1125 (Hạng 208)
R908 (Hạng 470)
BB649 (Hạng 452)
OBP0,316 (Hạng 5.746)
SLG0,416 (Hạng 2.494)
OPS0,732 (Hạng 3.244)
SB51 (Hạng 1.704)
SO1.307 (Hạng 164)
GIDP192 (Hạng 137)
CS66 (Hạng 368)
Rbat+103 (Hạng 3.183)
WAR38.6 (Hạng 392)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1996)

Trong mùa giải 1996, Tim Wallach đã ra sân 102 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G102
AB352
H82
BA0,233
2B10
3B1
HR12
RBI42
R37
BB30
OBP0,297
SLG0,369
OPS0,666
SB1
SO79
GIDP7
CS1
Rbat+81
WAR−0.2

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Tim Wallach theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1982, 28 HR
  • H cao nhất: 1990, 185 H
  • RBI cao nhất: 1987, 123 RBI
  • SB cao nhất: 1985, 9 SB
  • BA cao nhất: 1987, 0,298
  • OBP cao nhất: 1994, 0,356
  • SLG cao nhất: 1987, 0,514
  • OPS cao nhất: 1994, 0,859
  • WAR cao nhất: 1985, 6.1

🎯 Thành tích postseason

Tim Wallach đã thi đấu tổng cộng 8 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,118, OBP 0,318, SLG 0,176, và OPS 0,494. Ngoài ra, anh ghi được 0 HR, 2 H, 0 RBI, và 0 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Tim Wallach

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1980
2
1
2
0.182
1
0.705
0
0.25
0.455
12
1
5
0
0
5
0.316
87
93
5
0
0
0
0
0
0
0
11
1981
50
4
13
0.236
19
0.643
0.7
0.299
0.344
231
15
37
9
1
73
0.311
83
82
71
3
4
2
0
1
0
0
212
1982
160
28
97
0.268
89
0.784
4.4
0.313
0.471
645
36
81
31
3
281
0.368
124
115
158
15
4
4
6
4
4
5
596
1983
156
19
70
0.269
54
0.769
3.2
0.335
0.434
647
55
97
33
3
252
0.363
122
113
156
9
6
8
0
3
5
0
581
1984
143
18
72
0.246
55
0.706
4.4
0.311
0.395
643
50
101
25
4
230
0.329
104
101
160
12
7
6
3
7
4
0
582
1985
148
22
81
0.26
70
0.759
6.1
0.31
0.45
617
38
79
36
3
256
0.345
118
115
155
17
5
8
9
9
5
0
569
1986
112
18
71
0.233
50
0.704
2.4
0.308
0.396
539
44
72
22
1
190
0.321
89
93
134
16
10
8
8
4
5
0
480
1987
177
26
123
0.298
89
0.858
4.2
0.343
0.514
644
37
98
42
4
305
0.383
126
121
153
6
7
5
9
5
7
0
593
1988
152
12
69
0.257
52
0.69
2.7
0.302
0.389
640
38
88
32
5
230
0.309
88
94
159
19
3
7
2
6
7
0
592
1989
159
13
77
0.277
76
0.76
4.1
0.341
0.419
639
58
81
42
0
240
0.347
119
116
154
21
1
10
3
7
7
0
573
1990
185
21
98
0.296
69
0.81
4.1
0.339
0.471
678
42
80
37
5
295
0.361
128
125
161
12
3
11
6
9
7
0
626
1991
130
13
73
0.225
60
0.626
0.3
0.292
0.334
637
50
100
22
1
193
0.294
76
77
151
12
6
8
2
4
4
0
577
1992
120
9
59
0.223
53
0.627
0.4
0.296
0.331
602
50
90
29
1
178
0.293
75
78
150
10
8
2
2
2
7
0
537
1993
106
12
62
0.222
42
0.612
-1
0.271
0.342
522
32
70
19
1
163
0.286
67
68
133
10
3
2
0
2
9
1
477
1994
116
23
78
0.28
68
0.859
1.9
0.356
0.502
466
46
80
21
1
208
0.374
127
127
113
12
4
2
0
2
2
0
414
1995
87
9
38
0.266
24
0.754
0.9
0.326
0.428
362
27
69
22
2
140
0.336
103
106
97
11
4
4
0
0
4
0
327
1996
82
12
42
0.233
37
0.666
-0.2
0.297
0.369
384
30
79
10
1
130
0.316
81
74
102
7
2
2
1
1
0
0
352