Tổng hợp thành tích và thống kê của Ellis Burks

  • 7 tháng 5, 2025

Ellis Burks ra mắt MLB vào năm 1987 và đã thi đấu tổng cộng 18 mùa giải với 2.000 trận. Với BA 0,291, OPS 0,873, HR 352, và WAR 49.7, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 102 mọi thời đại về HR và 210 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Ellis Burks
TênEllis Burks
Ngày sinh11 tháng 9, 1964
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríOutfielder
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1987

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Ellis Burks

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Ellis Burks qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Ellis Burks ra mắt MLB vào năm 1987 và đã thi đấu tổng cộng 18 mùa giải với 2.000 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.000 (Hạng 253)
AB7.232 (Hạng 263)
H2.107 (Hạng 234)
BA0,291 (Hạng 1.794)
2B402 (Hạng 193)
3B63 (Hạng 487)
HR352 (Hạng 102)
RBI1206 (Hạng 156)
R1253 (Hạng 153)
BB793 (Hạng 278)
OBP0,363 (Hạng 1.821)
SLG0,510 (Hạng 517)
OPS0,873 (Hạng 775)
SB181 (Hạng 434)
SO1.340 (Hạng 149)
GIDP171 (Hạng 220)
CS84 (Hạng 224)
Rbat+130 (Hạng 1.135)
WAR49.7 (Hạng 210)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2004)

Trong mùa giải 2004, Ellis Burks đã ra sân 11 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G11
AB33
H6
BA0,182
2B0
3B0
HR1
RBI1
R6
BB3
OBP0,270
SLG0,273
OPS0,543
SB2
SO8
GIDP1
Rbat+49
WAR−0.1

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Ellis Burks theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1996, 40 HR
  • H cao nhất: 1996, 211 H
  • RBI cao nhất: 1996, 128 RBI
  • SB cao nhất: 1996, 32 SB
  • BA cao nhất: 1996, 0,344
  • OBP cao nhất: 2000, 0,419
  • SLG cao nhất: 1994, 0,678
  • OPS cao nhất: 1994, 1,066
  • WAR cao nhất: 1996, 7.9

🎯 Thành tích postseason

Ellis Burks đã thi đấu tổng cộng 25 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,280, OBP 0,346, SLG 0,452, và OPS 0,798. Ngoài ra, anh ghi được 3 HR, 26 H, 11 RBI, và 1 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Ellis Burks

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1987
152
20
59
0.272
94
0.765
2.9
0.324
0.441
606
41
98
30
2
246
0.349
100
99
133
1
2
0
27
6
1
4
558
1988
159
18
92
0.294
93
0.848
5.3
0.367
0.481
615
62
89
37
5
260
0.391
137
132
144
8
3
1
25
9
6
4
540
1989
121
12
61
0.303
73
0.836
3.5
0.365
0.471
446
36
52
19
6
188
0.393
132
128
97
8
5
2
21
5
4
2
399
1990
174
21
89
0.296
89
0.835
3.3
0.349
0.486
641
48
82
33
8
286
0.377
131
128
152
18
1
4
9
11
2
2
588
1991
119
14
56
0.251
56
0.736
2.5
0.314
0.422
524
39
81
33
3
200
0.338
103
98
130
7
6
2
6
11
3
2
474
1992
60
8
30
0.255
35
0.744
1.1
0.327
0.417
263
25
48
8
3
98
0.354
108
103
66
5
1
2
5
2
2
0
235
1993
137
17
74
0.275
75
0.793
2.9
0.352
0.441
574
60
97
24
4
220
0.354
114
114
146
11
4
2
6
9
8
3
499
1994
48
13
24
0.322
33
1.066
1.4
0.388
0.678
165
16
39
8
3
101
0.462
168
154
42
3
0
3
3
1
0
0
149
1995
74
14
49
0.266
41
0.856
-0.4
0.359
0.496
321
39
72
10
6
138
0.378
100
102
103
7
2
0
7
3
1
1
278
1996
211
40
128
0.344
142
1.047
7.9
0.408
0.639
685
61
114
45
8
392
0.462
159
149
156
19
6
2
32
6
2
3
613
1997
123
32
82
0.29
91
0.934
2
0.363
0.571
478
47
75
19
2
242
0.418
130
122
119
17
3
0
7
2
2
1
424
1998
147
21
76
0.292
76
0.861
2
0.365
0.496
582
58
111
28
6
250
0.383
118
113
142
12
5
1
11
8
9
6
504
1999
110
31
96
0.282
73
0.964
2.9
0.394
0.569
469
69
86
19
0
222
0.419
151
147
120
11
6
2
7
5
4
0
390
2000
135
24
96
0.344
74
1.025
5
0.419
0.606
458
56
49
21
5
238
0.461
179
163
122
10
1
5
5
1
8
0
393
2001
123
28
74
0.28
83
0.911
3
0.369
0.542
515
62
85
29
1
238
0.396
138
137
124
16
5
2
5
1
9
0
439
2002
156
32
91
0.301
92
0.903
3.9
0.362
0.541
570
44
108
28
0
280
0.396
145
139
138
13
6
3
2
3
1
1
518
2003
52
6
28
0.263
27
0.779
0.6
0.36
0.419
228
27
46
11
1
83
0.346
110
109
55
4
3
2
1
1
0
0
198
2004
6
1
1
0.182
6
0.543
-0.1
0.27
0.273
37
3
8
0
0
9
0.292
49
39
11
1
1
0
2
0
0
0
33