Tổng hợp thành tích ném bóng của Bob Lemon

  • 7 tháng 5, 2025

Bob Lemon đã thi đấu tại MLB từ 1946 đến 1958, trải qua tổng cộng 13 mùa giải với 460 trận ra sân. Anh ghi được 207 W, 128 L, ERA 3.23, 1.277 SO, WHIP 1.337, và WAR 37.6.

🧾 Thông tin cơ bản

Bob Lemon
TênBob Lemon
Ngày sinh22 tháng 9, 1920
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhLeft
MLB ra mắt1946

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Bob Lemon

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Bob Lemon.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Bob Lemon đã thi đấu tại MLB từ năm 1946 đến 1958, ra sân tổng cộng 460 trận qua 13 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS350 trận (hạng 221)
GF73 trận (hạng 1.133)
W207 (hạng 107)
L128 (hạng 286)
SV22 (hạng 701)
ERA3.23 (hạng 1.834)
IP2850 (hạng 163)
SHO31 (hạng 103)
CG188 (hạng 155)
SO1.277 (hạng 343)
BB1251 (hạng 43)
H2.559 (hạng 225)
HR180 (hạng 358)
SO94.03 (hạng 7.258)
BB93.95 (hạng 5.314)
H98.08 (hạng 9.816)
HR90.57 (hạng 7.045)
WHIP1.337 (hạng 8.706)
WAR37.6 (hạng 201)

📊 Mùa giải cuối cùng (1958)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1958, Bob Lemon đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS1
GF4
W0
L1
ERA5.33
IP25.1
SO8
BB16
H41
HR3
SO92.84
BB95.68
H914.57
HR91.07
WHIP2.25
WAR−0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1950, 23 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1950, 170 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1952, 309.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1949, 5.4 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1946, 2.49 ERA

🎯 Thành tích postseason

Bob Lemon đã ra sân tổng cộng 4 trận trong postseason. ERA: 4.01, IP: 29.2, SO: 17, W: 2, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Bob Lemon

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1946
4
5
2.49
0.444
1
39
94
0.9
1.543
1
77
68
40
26
133
4.06
3.7
0.57
5
32
17
1
0
0.1
7.4
6.5
0
0
1
5
412
1947
11
5
3.44
0.688
3
65
167.1
1.1
1.476
7
150
97
68
64
101
4.25
3.5
0.67
15
37
15
6
1
0.4
8.1
5.2
0
4
5
6
725
1948
20
14
2.82
0.588
2
147
293.2
4.7
1.226
12
231
129
104
92
144
3.64
4.5
1.14
37
43
2
20
10
0.4
7.1
4
0
3
6
3
1214
1949
22
10
2.99
0.688
1
138
279.2
5.4
1.244
19
211
137
101
93
133
3.94
4.4
1.01
33
37
4
22
2
0.6
6.8
4.4
0
6
10
1
1159
1950
23
11
3.84
0.676
3
170
288
2.7
1.483
28
281
146
144
123
112
4.21
5.3
1.16
37
44
5
22
3
0.9
8.8
4.6
0
2
3
5
1254
1951
17
14
3.52
0.548
2
132
263.1
2.8
1.397
18
244
124
119
103
108
3.8
4.5
1.06
34
42
7
17
1
0.6
8.3
4.2
1
2
6
4
1139
1952
22
11
2.5
0.667
4
131
309.2
4.9
1.101
15
236
105
104
86
134
3.25
3.8
1.25
36
42
6
28
5
0.4
6.9
3.1
0
6
2
8
1252
1953
21
15
3.36
0.583
1
98
286.2
3.2
1.371
16
283
110
119
107
111
3.9
3.1
0.89
36
41
4
23
5
0.5
8.9
3.5
0
11
2
9
1216
1954
23
7
2.72
0.767
0
110
258.1
4.2
1.239
12
228
92
95
78
136
3.27
3.8
1.2
33
36
1
21
2
0.4
7.9
3.2
1
4
7
6
1077
1955
18
10
3.88
0.643
2
100
211.1
2.8
1.382
17
218
74
103
91
103
3.59
4.3
1.35
31
35
3
5
0
0.7
9.3
3.2
0
5
3
8
909
1956
20
14
3.03
0.588
3
94
255.1
5.2
1.249
23
230
89
103
86
139
3.92
3.3
1.06
35
39
3
21
2
0.8
8.1
3.1
0
6
2
4
1074
1957
6
11
4.6
0.353
0
45
117.1
-0.2
1.645
9
129
64
70
60
82
4.5
3.5
0.7
17
21
2
2
0
0.7
9.9
4.9
0
7
6
3
540
1958
0
1
5.33
0
0
8
25.1
-0.1
2.25
3
41
16
15
15
70
5.4
2.8
0.5
1
11
4
0
0
1.1
14.6
5.7
0
1
2
1
128