Tổng hợp thành tích ném bóng của Roberto Hernández

  • 7 tháng 5, 2025

Roberto Hernández đã thi đấu tại MLB từ 1991 đến 2007, trải qua tổng cộng 17 mùa giải với 1.010 trận ra sân. Anh ghi được 67 W, 71 L, ERA 3.45, 945 SO, WHIP 1.367, và WAR 18.6.

🧾 Thông tin cơ bản

Roberto Hernández
TênRoberto Hernández
Ngày sinh11 tháng 11, 1964
Quốc tịch
Puerto Rico
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1991

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Roberto Hernández

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Roberto Hernández.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Roberto Hernández đã thi đấu tại MLB từ năm 1991 đến 2007, ra sân tổng cộng 1.010 trận qua 17 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS3 trận (hạng 5.868)
GF667 trận (hạng 11)
W67 (hạng 1.102)
L71 (hạng 1.029)
SV326 (hạng 20)
ERA3.45 (hạng 2.377)
IP1071.1 (hạng 1.232)
SO945 (hạng 643)
BB462 (hạng 917)
H1.002 (hạng 1.316)
HR96 (hạng 1.022)
SO97.94 (hạng 1.930)
BB93.88 (hạng 5.510)
H98.42 (hạng 9.073)
HR90.81 (hạng 5.468)
WHIP1.367 (hạng 8.136)
WAR18.6 (hạng 656)

📊 Mùa giải cuối cùng (2007)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2007, Roberto Hernández đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF20
W3
L3
ERA6.41
IP46.1
SO31
BB25
H59
HR5
SO96.02
BB94.86
H911.46
HR90.97
WHIP1.813
WAR−0.9

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1997, 10 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1996, 85 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1996, 84.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1996, 4.1 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1992, 1.65 ERA

🎯 Thành tích postseason

Roberto Hernández đã ra sân tổng cộng 5 trận trong postseason. ERA: 0, IP: 5, SO: 1, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Roberto Hernández

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1991
1
0
7.8
1
0
6
15
-0.6
1.667
1
18
7
15
13
52
4.32
3.6
0.86
3
9
1
0
0
0.6
10.8
4.2
0
0
0
1
69
1992
7
3
1.65
0.7
12
68
71
2.7
0.915
4
45
20
15
13
236
2.61
8.6
3.4
0
43
27
0
0
0.5
5.7
2.5
0
4
1
2
277
1993
3
4
2.29
0.429
38
71
78.2
2.6
1.093
6
66
20
21
20
185
2.94
8.1
3.55
0
70
67
0
0
0.7
7.6
2.3
0
0
1
2
314
1994
4
4
4.91
0.5
14
50
47.2
-0.1
1.322
5
44
19
29
26
96
3.66
9.4
2.63
0
45
43
0
0
0.9
8.3
3.6
0
1
1
1
206
1995
3
7
3.92
0.3
32
84
59.2
0.5
1.525
9
63
28
30
26
115
3.81
12.7
3
0
60
57
0
0
1.4
9.5
4.2
0
3
4
1
272
1996
6
5
1.91
0.545
38
85
84.2
4.1
1.217
2
65
38
21
18
249
2.82
9
2.24
0
72
61
0
0
0.2
6.9
4
0
0
5
6
355
1997
10
3
2.45
0.769
31
82
80.2
2.7
1.302
7
67
38
24
22
176
3.65
9.1
2.16
0
74
50
0
0
0.8
7.5
4.2
0
1
5
3
340
1998
2
6
4.04
0.25
26
55
71.1
0.8
1.346
5
55
41
33
32
118
4.44
6.9
1.34
0
67
58
0
0
0.6
6.9
5.2
0
5
4
1
310
1999
2
3
3.07
0.4
43
69
73.1
2.7
1.377
1
68
33
27
25
161
2.94
8.5
2.09
0
72
66
0
0
0.1
8.3
4.1
0
4
1
3
321
2000
4
7
3.19
0.364
32
61
73.1
1.5
1.35
9
76
23
33
26
155
4.13
7.5
2.65
0
68
58
0
0
1.1
9.3
2.8
1
3
1
2
315
2001
5
6
4.12
0.455
28
46
67.2
0.7
1.404
7
69
26
34
31
117
4.23
6.1
1.77
0
63
55
0
0
0.9
9.2
3.5
0
1
3
6
287
2002
1
3
4.33
0.25
26
39
52
0.5
1.423
6
62
12
29
25
115
3.83
6.8
3.25
0
53
42
0
0
1
10.7
2.1
0
3
2
3
227
2003
5
3
4.35
0.625
0
45
60
-0.5
1.733
10
61
43
36
29
99
6
6.8
1.05
0
66
12
0
0
1.5
9.2
6.5
0
3
7
0
282
2004
3
5
4.76
0.375
0
44
56.2
-0.8
1.676
9
66
29
39
30
95
5.15
7
1.52
0
63
11
0
0
1.4
10.5
4.6
0
1
3
3
260
2005
8
6
2.58
0.571
4
61
69.2
2.2
1.22
5
57
28
20
20
160
3.49
7.9
2.18
0
67
20
0
0
0.6
7.4
3.6
0
2
4
4
291
2006
0
3
3.11
0
2
48
63.2
0.5
1.461
5
61
32
32
22
144
4.22
6.8
1.5
0
68
19
0
0
0.7
8.6
4.5
0
1
8
5
285
2007
3
3
6.41
0.5
0
31
46.1
-0.9
1.813
5
59
25
37
33
71
5.12
6
1.24
0
50
20
0
0
1
11.5
4.9
0
3
3
7
221