Tổng hợp thành tích ném bóng của Bryan Harvey

  • 7 tháng 5, 2025

Bryan Harvey đã thi đấu tại MLB từ 1987 đến 1995, trải qua tổng cộng 9 mùa giải với 322 trận ra sân. Anh ghi được 17 W, 25 L, ERA 2.49, 448 SO, WHIP 1.09, và WAR 12.4.

🧾 Thông tin cơ bản

Bryan Harvey
TênBryan Harvey
Ngày sinh2 tháng 6, 1963
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1987

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Bryan Harvey

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Bryan Harvey.

Parsing Data

📊 Tổng kết sự nghiệp

Bryan Harvey đã thi đấu tại MLB từ năm 1987 đến 1995, ra sân tổng cộng 322 trận qua 9 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF278 trận (hạng 155)
W17 (hạng 3.226)
L25 (hạng 2.819)
SV177 (hạng 73)
ERA2.49 (hạng 861)
IP387 (hạng 3.052)
SO448 (hạng 1.778)
BB144 (hạng 3.078)
H278 (hạng 3.688)
HR30 (hạng 3.015)
SO910.42 (hạng 418)
BB93.35 (hạng 7.332)
H96.47 (hạng 11.300)
HR90.7 (hạng 6.255)
WHIP1.09 (hạng 11.294)
WAR12.4 (hạng 1.033)

📊 Mùa giải cuối cùng (1995)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1995, Bryan Harvey đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
W0
SO0
BB1
H2
HR1
WAR0.0

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1988, 7 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1991, 101 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1991, 78.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1993, 4.0 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1987, 0 ERA

🎯 Thành tích postseason

Bryan Harvey chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Bryan Harvey

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1987
0
0
0
0
0
3
5
0.2
1.6
0
6
2
0
0
0
2.87
5.4
1.5
0
3
2
0
0
0
10.8
3.6
0
0
0
3
22
1988
7
5
2.13
0.583
17
67
76
2.5
1.039
4
59
20
22
18
182
2.52
7.9
3.35
0
50
38
0
0
0.5
7
2.4
1
1
6
4
303
1989
3
3
3.44
0.5
25
78
55
0.7
1.4
6
36
41
21
21
112
3.58
12.8
1.9
0
51
42
0
0
1
5.9
6.7
0
0
1
5
245
1990
4
4
3.22
0.5
25
82
64.1
1.3
1.244
4
45
35
24
23
119
2.7
11.5
2.34
0
54
47
0
0
0.6
6.3
4.9
1
0
6
7
267
1991
2
4
1.6
0.333
46
101
78.2
3.4
0.864
6
51
17
20
14
257
1.97
11.6
5.94
0
67
63
0
0
0.7
5.8
1.9
2
1
3
2
309
1992
0
4
2.83
0
13
34
28.2
0.3
1.151
4
22
11
12
9
142
3.38
10.7
3.09
0
25
22
0
0
1.3
6.9
3.5
0
0
1
4
122
1993
1
5
1.7
0.167
45
73
69
4
0.841
4
45
13
14
13
252
2.19
9.5
5.62
0
59
54
0
0
0.5
5.9
1.7
1
0
2
0
264
1994
0
0
5.23
0
6
10
10.1
0
1.548
1
12
4
6
6
86
3.61
8.7
2.5
0
12
10
0
0
0.9
10.5
3.5
0
0
0
0
47
1995
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
2
1
3
3
6
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
3