Tổng hợp thành tích ném bóng của Orel Hershiser

  • 7 tháng 5, 2025

Orel Hershiser đã thi đấu tại MLB từ 1983 đến 2000, trải qua tổng cộng 18 mùa giải với 510 trận ra sân. Anh ghi được 204 W, 150 L, ERA 3.48, 2.014 SO, WHIP 1.261, và WAR 51.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Orel Hershiser
TênOrel Hershiser
Ngày sinh16 tháng 9, 1958
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1983

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Orel Hershiser

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Orel Hershiser.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Orel Hershiser đã thi đấu tại MLB từ năm 1983 đến 2000, ra sân tổng cộng 510 trận qua 18 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS466 trận (hạng 76)
GF19 trận (hạng 3.520)
W204 (hạng 110)
L150 (hạng 167)
SV5 (hạng 1.922)
ERA3.48 (hạng 2.463)
IP3130.1 (hạng 119)
SHO25 (hạng 174)
CG68 (hạng 647)
SO2.014 (hạng 87)
BB1007 (hạng 113)
H2.939 (hạng 144)
HR235 (hạng 166)
SO95.79 (hạng 4.366)
BB92.9 (hạng 8.861)
H98.45 (hạng 8.995)
HR90.68 (hạng 6.404)
WHIP1.261 (hạng 10.026)
WAR51.2 (hạng 97)

📊 Mùa giải cuối cùng (2000)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2000, Orel Hershiser đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS6
GF1
W1
L5
ERA13.14
IP24.2
SO13
BB14
H42
HR5
SO94.74
BB95.11
H915.32
HR91.82
WHIP2.27
WAR−2.0

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1988, 23 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1987, 190 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1988, 267 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1988, 7.2 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1985, 2.03 ERA

🎯 Thành tích postseason

Orel Hershiser đã ra sân tổng cộng 22 trận trong postseason. ERA: 2.62, IP: 130.6, SO: 97, W: 8, L: 3.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Orel Hershiser

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1983
0
0
3.38
0
1
5
8
-0.1
1.625
1
7
6
6
3
112
5.38
5.6
0.83
0
8
4
0
0
1.1
7.9
6.8
0
0
0
1
37
1984
11
8
2.66
0.579
2
150
189.2
4.3
1.107
9
160
50
65
56
133
2.66
7.1
3
20
45
10
8
4
0.4
7.6
2.4
1
4
8
8
771
1985
19
3
2.03
0.864
0
157
239.2
5.9
1.031
8
179
68
72
54
171
2.73
5.9
2.31
34
36
1
9
5
0.3
6.7
2.6
0
6
5
5
953
1986
14
14
3.85
0.5
0
153
231.1
2.2
1.293
13
213
86
112
99
90
3.36
6
1.78
35
35
0
8
1
0.5
8.3
3.3
3
5
11
12
988
1987
16
16
3.06
0.5
1
190
264.2
6.4
1.213
17
247
74
105
90
131
3.21
6.5
2.57
35
37
2
10
1
0.6
8.4
2.5
2
9
5
11
1093
1988
23
8
2.26
0.742
1
178
267
7.2
1.052
18
208
73
73
67
149
3.18
6
2.44
34
35
1
15
8
0.6
7
2.5
5
4
10
6
1068
1989
15
15
2.31
0.5
0
178
256.2
7
1.181
9
226
77
75
66
149
2.77
6.2
2.31
33
35
0
8
4
0.3
7.9
2.7
4
3
14
8
1047
1990
1
1
4.26
0.5
0
16
25.1
0
1.184
1
26
4
12
12
88
2.65
5.7
4
4
4
0
0
0
0.4
9.2
1.4
1
1
0
0
106
1991
7
2
3.46
0.778
0
73
112
2
1.286
3
112
32
43
43
104
2.89
5.9
2.28
21
21
0
0
0
0.2
9
2.6
4
5
6
2
473
1992
10
15
3.67
0.4
0
130
210.2
2.1
1.32
15
209
69
101
86
95
3.57
5.6
1.88
33
33
0
1
0
0.6
8.9
2.9
0
8
13
10
910
1993
12
14
3.59
0.462
0
141
215.2
2.7
1.266
17
201
72
106
86
106
3.8
5.9
1.96
33
33
0
5
1
0.7
8.4
3
0
7
13
7
913
1994
6
6
3.79
0.5
0
72
135.1
1.8
1.389
15
146
42
67
57
104
4.48
4.8
1.71
21
21
0
1
0
1
9.7
2.8
2
2
6
6
575
1995
16
6
3.87
0.727
0
111
167.1
3.7
1.207
21
151
51
76
72
121
4.41
6
2.18
26
26
0
1
1
1.1
8.1
2.7
0
5
1
3
683
1996
15
9
4.24
0.625
0
125
206
2.6
1.437
21
238
58
115
97
115
4.3
5.5
2.16
33
33
0
1
0
0.9
10.4
2.5
1
12
4
11
908
1997
14
6
4.47
0.7
0
107
195.1
2.3
1.372
26
199
69
105
97
105
4.97
4.9
1.55
32
32
0
1
0
1.2
9.2
3.2
0
11
2
11
826
1998
11
10
4.41
0.524
0
126
202
1.2
1.411
22
200
85
105
99
91
4.76
5.6
1.48
34
34
0
0
0
1
8.9
3.8
0
13
7
12
887
1999
13
12
4.58
0.52
0
89
179
1.9
1.408
14
175
77
92
91
97
4.63
4.5
1.16
32
32
0
0
0
0.7
8.8
3.9
0
11
2
6
776
2000
1
5
13.14
0.167
0
13
24.2
-2
2.27
5
42
14
36
36
33
7.76
4.7
0.93
6
10
1
0
0
1.8
15.3
5.1
0
11
1
2
136