Tổng hợp thành tích ném bóng của Carl Mays

  • 7 tháng 5, 2025

Carl Mays đã thi đấu tại MLB từ 1915 đến 1929, trải qua tổng cộng 15 mùa giải với 490 trận ra sân. Anh ghi được 207 W, 126 L, ERA 2.92, 862 SO, WHIP 1.207, và WAR 43.9.

🧾 Thông tin cơ bản

Carl Mays
TênCarl Mays
Ngày sinh12 tháng 11, 1891
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhLeft
MLB ra mắt1915

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Carl Mays

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Carl Mays.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Carl Mays đã thi đấu tại MLB từ năm 1915 đến 1929, ra sân tổng cộng 490 trận qua 15 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS325 trận (hạng 281)
GF124 trận (hạng 590)
W207 (hạng 107)
L126 (hạng 298)
SV31 (hạng 543)
ERA2.92 (hạng 1.248)
IP3021.1 (hạng 135)
SHO29 (hạng 126)
CG231 (hạng 100)
SO862 (hạng 764)
BB734 (hạng 334)
H2.912 (hạng 147)
HR73 (hạng 1.401)
SO92.57 (hạng 9.613)
BB92.19 (hạng 10.543)
H98.67 (hạng 8.405)
HR90.22 (hạng 8.812)
WHIP1.207 (hạng 10.644)
WAR43.9 (hạng 145)

📊 Mùa giải cuối cùng (1929)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1929, Carl Mays đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS8
GF19
W6
L2
SV4
ERA4.32
IP123
CG1
SO32
BB31
H140
HR8
SO92.34
BB92.27
H910.24
HR90.59
WHIP1.39
WAR1.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1921, 27 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1918, 114 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1921, 336.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1920, 6.2 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1917, 1.74 ERA

🎯 Thành tích postseason

Carl Mays đã ra sân tổng cộng 8 trận trong postseason. ERA: 2.36, IP: 57.1, SO: 17, W: 3, L: 4.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Carl Mays

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1915
6
5
2.6
0.545
7
65
131.2
0.7
1.063
0
119
21
54
38
108
2.01
4.4
3.1
6
38
27
2
0
0
8.1
1.4
0
5
0
3
514
1916
18
13
2.39
0.581
3
76
245
4.8
1.151
3
208
74
79
65
116
2.87
2.8
1.03
24
44
13
14
2
0.1
7.6
2.7
1
9
0
2
972
1917
22
9
1.74
0.71
0
91
289
5.8
1.052
1
230
74
81
56
148
2.59
2.8
1.23
33
35
2
27
2
0
7.2
2.3
0
14
0
6
1129
1918
21
13
2.21
0.618
0
114
293.1
3.5
1.06
2
230
81
94
72
122
2.48
3.5
1.41
33
35
1
30
8
0.1
7.1
2.5
0
11
0
6
1162
1919
14
14
2.1
0.5
2
107
266
4.2
1.143
5
227
77
91
62
148
2.91
3.6
1.39
29
34
4
26
3
0.2
7.7
2.6
0
10
0
4
1063
1920
26
11
3.06
0.703
3
92
312
6.2
1.263
13
310
84
127
106
125
3.63
2.7
1.1
37
45
8
26
6
0.4
8.9
2.4
0
7
0
2
1268
1921
27
9
3.05
0.75
7
70
336.2
6.1
1.212
11
332
76
145
114
138
3.9
1.9
0.92
38
49
10
30
1
0.3
8.9
2
0
9
0
2
1400
1922
13
14
3.6
0.481
1
41
240
3.2
1.279
12
257
50
111
96
111
4.17
1.5
0.82
29
34
4
21
1
0.5
9.6
1.9
0
7
0
1
988
1923
5
2
6.2
0.714
0
16
81.1
-0.9
1.857
8
119
32
59
56
64
5.25
1.8
0.5
7
23
11
2
0
0.9
13.2
3.5
0
4
0
1
383
1924
20
9
3.15
0.69
0
63
226
3.2
1.212
3
238
36
97
79
119
2.89
2.5
1.75
27
37
10
15
2
0.1
9.5
1.4
0
4
0
1
940
1925
3
5
3.31
0.375
2
10
51.2
0.6
1.413
0
60
13
22
19
125
2.68
1.7
0.77
5
12
5
3
0
0
10.5
2.3
0
2
0
0
225
1926
19
12
3.14
0.613
1
58
281
4
1.206
3
286
53
112
98
117
3.36
1.9
1.09
33
39
2
24
3
0.1
9.2
1.7
0
4
0
2
1158
1927
3
7
3.51
0.3
0
17
82
0.9
1.207
1
89
10
39
32
110
2.65
1.9
1.7
9
14
4
6
0
0.1
9.8
1.1
0
1
0
1
343
1928
4
1
3.88
0.8
1
10
62.2
0.4
1.42
3
67
22
33
27
103
4.39
1.4
0.45
7
14
4
4
1
0.4
9.6
3.2
0
0
3
0
269
1929
6
2
4.32
0.75
4
32
123
1.2
1.39
8
140
31
67
59
106
3.92
2.3
1.03
8
37
19
1
0
0.6
10.2
2.3
0
2
1
3
538