Tổng hợp thành tích ném bóng của Mike Williams

  • 7 tháng 5, 2025

Mike Williams đã thi đấu tại MLB từ 1992 đến 2003, trải qua tổng cộng 12 mùa giải với 468 trận ra sân. Anh ghi được 32 W, 54 L, ERA 4.45, 584 SO, WHIP 1.441, và WAR 3.6.

🧾 Thông tin cơ bản

Mike Williams
TênMike Williams
Ngày sinh29 tháng 7, 1968
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1992

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Mike Williams

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Mike Williams.

Parsing Data

📊 Tổng kết sự nghiệp

Mike Williams đã thi đấu tại MLB từ năm 1992 đến 2003, ra sân tổng cộng 468 trận qua 12 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS55 trận (hạng 2.296)
GF292 trận (hạng 132)
W32 (hạng 2.156)
L54 (hạng 1.422)
SV144 (hạng 96)
ERA4.45 (hạng 5.831)
IP768.1 (hạng 1.731)
CG1 (hạng 3.975)
SO584 (hạng 1.324)
BB343 (hạng 1.407)
H764 (hạng 1.735)
HR89 (hạng 1.115)
SO96.84 (hạng 3.020)
BB94.02 (hạng 5.108)
H98.95 (hạng 7.627)
HR91.04 (hạng 3.708)
WHIP1.441 (hạng 6.681)
WAR3.6 (hạng 2.527)

📊 Mùa giải cuối cùng (2003)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2003, Mike Williams đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF47
W1
L7
SV28
ERA6.14
IP63
SO39
BB41
H66
HR5
SO95.57
BB95.86
H99.43
HR90.71
WHIP1.698
WAR−1.3

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1996, 6 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1996, 103 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1996, 167 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1998, 1.9 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1998, 1.94 ERA

🎯 Thành tích postseason

Mike Williams chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Mike Williams

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1992
1
1
5.34
0.5
0
5
28.2
-0.5
1.256
3
29
7
20
17
67
4.53
1.6
0.71
5
5
0
1
0
0.9
9.1
2.2
0
0
0
0
121
1993
1
3
5.29
0.25
0
33
51
-0.4
1.412
5
50
22
32
30
75
4.26
5.8
1.5
4
17
2
0
0
0.9
8.8
3.9
0
0
2
2
221
1994
2
4
5.01
0.333
0
29
50.1
0.1
1.609
7
61
20
31
28
87
4.98
5.2
1.45
8
12
2
0
0
1.3
10.9
3.6
0
0
3
0
222
1995
3
3
3.29
0.5
0
57
87.2
1.3
1.221
10
78
29
37
32
128
4.38
5.9
1.97
8
33
7
0
0
1
8
3
0
3
2
7
367
1996
6
14
5.44
0.3
0
103
167
-0.2
1.527
25
188
67
107
101
79
5.2
5.6
1.54
29
32
1
0
0
1.3
10.1
3.6
1
6
6
16
732
1997
0
2
6.43
0
1
10
14
-0.3
2
1
20
8
11
10
74
4.54
6.4
1.25
0
10
4
0
0
0.6
12.9
5.1
0
1
1
0
70
1998
4
2
1.94
0.667
0
59
51
1.9
1.078
1
39
16
12
11
226
2.02
10.4
3.69
1
37
9
0
0
0.2
6.9
2.8
0
0
4
3
204
1999
3
4
5.09
0.429
23
76
58.1
-0.3
1.714
9
63
37
36
33
91
4.49
11.7
2.05
0
58
50
0
0
1.4
9.7
5.7
0
1
7
4
269
2000
3
4
3.5
0.429
24
71
72
1.1
1.333
8
56
40
34
28
133
4.44
8.9
1.78
0
72
63
0
0
1
7
5
0
4
3
1
307
2001
6
4
3.8
0.6
22
59
64
1.1
1.484
9
60
35
28
27
122
4.67
8.3
1.69
0
65
48
0
0
1.3
8.4
4.9
0
0
3
2
285
2002
2
6
2.93
0.25
46
43
61.1
1.1
1.223
6
54
21
24
20
145
3.91
6.3
2.05
0
59
59
0
0
0.9
7.9
3.1
0
1
3
2
258
2003
1
7
6.14
0.125
28
39
63
-1.3
1.698
5
66
41
44
43
69
4.97
5.6
0.95
0
68
47
0
0
0.7
9.4
5.9
0
4
6
2
299