Tổng hợp thành tích ném bóng của Todd Jones

  • 7 tháng 5, 2025

Todd Jones đã thi đấu tại MLB từ 1993 đến 2008, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 982 trận ra sân. Anh ghi được 58 W, 63 L, ERA 3.97, 868 SO, WHIP 1.413, và WAR 10.3.

🧾 Thông tin cơ bản

Todd Jones
TênTodd Jones
Ngày sinh24 tháng 4, 1968
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhLeft
MLB ra mắt1993

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Todd Jones

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Todd Jones.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Todd Jones đã thi đấu tại MLB từ năm 1993 đến 2008, ra sân tổng cộng 982 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS1 trận (hạng 6.886)
GF619 trận (hạng 18)
W58 (hạng 1.277)
L63 (hạng 1.209)
SV319 (hạng 23)
ERA3.97 (hạng 4.076)
IP1072 (hạng 1.229)
SO868 (hạng 756)
BB443 (hạng 972)
H1.072 (hạng 1.225)
HR93 (hạng 1.060)
SO97.29 (hạng 2.533)
BB93.72 (hạng 6.022)
H99 (hạng 7.161)
HR90.78 (hạng 5.697)
WHIP1.413 (hạng 7.222)
WAR10.3 (hạng 1.237)

📊 Mùa giải cuối cùng (2008)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2008, Todd Jones đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF37
W4
L1
SV18
ERA4.97
IP41.2
SO14
BB18
H50
HR5
SO93.02
BB93.89
H910.8
HR91.08
WHIP1.632
WAR−0.6

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2004, 11 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1995, 96 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1995, 99.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2005, 3.0 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2005, 2.1 ERA

🎯 Thành tích postseason

Todd Jones đã ra sân tổng cộng 7 trận trong postseason. ERA: 0, IP: 6.2, SO: 4, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Todd Jones

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1993
1
2
3.13
0.333
2
25
37.1
0.4
1.152
4
28
15
14
13
124
4.33
6
1.67
0
27
8
0
0
1
6.8
3.6
1
1
2
1
150
1994
5
2
2.72
0.714
5
63
72.2
1.6
1.073
3
52
26
23
22
146
3.05
7.8
2.42
0
48
20
0
0
0.4
6.4
3.2
0
1
4
1
288
1995
6
5
3.07
0.545
15
96
99.2
1.7
1.415
8
89
52
38
34
126
3.97
8.7
1.85
0
68
40
0
0
0.7
8
4.7
0
6
17
5
442
1996
6
3
4.4
0.667
17
44
57.1
-0.1
1.622
5
61
32
30
28
88
4.71
6.9
1.38
0
51
37
0
0
0.8
9.6
5
0
5
6
3
263
1997
5
4
3.09
0.556
31
70
70
1.8
1.357
3
60
35
29
24
149
3.21
9
2
0
68
51
0
0
0.4
7.7
4.5
0
1
2
7
301
1998
1
4
4.97
0.2
28
57
63.1
-0.3
1.484
7
58
36
38
35
95
4.58
8.1
1.58
0
65
53
0
0
1
8.2
5.1
0
2
4
5
279
1999
4
4
3.8
0.5
30
64
66.1
1.1
1.492
7
64
35
30
28
129
4.2
8.7
1.83
0
65
62
0
0
0.9
8.7
4.7
0
1
1
2
287
2000
2
4
3.52
0.333
42
67
64
1.2
1.438
6
67
25
28
25
134
3.48
9.4
2.68
0
67
60
0
0
0.8
9.4
3.5
0
1
1
2
271
2001
5
5
4.24
0.5
13
54
68
0
1.706
9
87
29
39
32
103
4.46
7.1
1.86
0
69
36
0
0
1.2
11.5
3.8
0
0
1
3
314
2002
1
4
4.7
0.2
1
73
82.1
0.5
1.36
10
84
28
43
43
102
3.9
8
2.61
0
79
20
0
0
1.1
9.2
3.1
0
3
3
1
352
2003
3
5
7.08
0.375
0
59
68.2
-1.3
1.806
10
93
31
58
54
69
4.6
7.7
1.9
1
59
14
0
0
1.3
12.2
4.1
0
1
2
0
326
2004
11
5
4.15
0.688
2
59
82.1
0.5
1.421
7
84
33
39
38
105
4.14
6.4
1.79
0
78
16
0
0
0.8
9.2
3.6
0
6
5
2
358
2005
1
5
2.1
0.167
40
62
73
3
1.027
2
61
14
19
17
191
2.38
7.6
4.43
0
68
55
0
0
0.2
7.5
1.7
0
3
2
2
289
2006
2
6
3.94
0.25
37
28
64
0.4
1.266
4
70
11
31
28
115
3.74
3.9
2.55
0
62
56
0
0
0.6
9.8
1.5
0
3
3
2
272
2007
1
4
4.26
0.2
38
33
61.1
0.4
1.418
3
64
23
29
29
108
3.92
4.8
1.43
0
63
54
0
0
0.4
9.4
3.4
0
0
6
3
265
2008
4
1
4.97
0.8
18
14
41.2
-0.6
1.632
5
50
18
30
23
90
5.6
3
0.78
0
45
37
0
0
1.1
10.8
3.9
0
4
3
4
193