Tổng hợp thành tích ném bóng của Bob Feller

  • 7 tháng 5, 2025

Bob Feller đã thi đấu tại MLB từ 1936 đến 1956, trải qua tổng cộng 18 mùa giải với 570 trận ra sân. Anh ghi được 266 W, 162 L, ERA 3.25, 2.581 SO, WHIP 1.316, và WAR 65.1.

🧾 Thông tin cơ bản

Bob Feller
TênBob Feller
Ngày sinh3 tháng 11, 1918
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1936

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Bob Feller

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Bob Feller.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Bob Feller đã thi đấu tại MLB từ năm 1936 đến 1956, ra sân tổng cộng 570 trận qua 18 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS484 trận (hạng 59)
GF52 trận (hạng 1.613)
W266 (hạng 37)
L162 (hạng 116)
SV22 (hạng 701)
ERA3.25 (hạng 1.877)
IP3827 (hạng 49)
SHO44 (hạng 35)
CG279 (hạng 52)
SO2.581 (hạng 31)
BB1764 (hạng 5)
H3.271 (hạng 100)
HR224 (hạng 194)
SO96.07 (hạng 3.950)
BB94.15 (hạng 4.714)
H97.69 (hạng 10.445)
HR90.53 (hạng 7.262)
WHIP1.316 (hạng 9.133)
WAR65.1 (hạng 47)

📊 Mùa giải cuối cùng (1956)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1956, Bob Feller đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS4
GF5
W0
L4
SV1
ERA4.97
IP58
CG2
SO18
BB23
H63
HR7
SO92.79
BB93.57
H99.78
HR91.09
WHIP1.483
WAR0.0

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1940, 27 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1946, 348 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1946, 371.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1946, 10.0 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1946, 2.18 ERA

🎯 Thành tích postseason

Bob Feller đã ra sân tổng cộng 2 trận trong postseason. ERA: 5.11, IP: 14.1, SO: 7, W: 0, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Bob Feller

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1936
5
3
3.34
0.625
1
76
62
1.5
1.597
1
52
47
29
23
155
3.54
11
1.62
8
14
5
5
0
0.1
7.5
6.8
3
4
0
8
279
1937
9
7
3.39
0.563
1
150
148.2
3.4
1.493
4
116
106
68
56
133
3.71
9.1
1.42
19
26
4
9
0
0.2
7
6.4
2
2
1
5
651
1938
17
11
4.08
0.607
1
240
277.2
5.1
1.559
13
225
208
136
126
113
4.25
7.8
1.15
36
39
3
20
2
0.4
7.3
6.7
1
7
2
5
1248
1939
24
9
2.85
0.727
1
246
296.2
9.2
1.244
13
227
142
105
94
154
2.97
7.5
1.73
35
39
3
24
4
0.4
6.9
4.3
1
3
7
14
1243
1940
27
11
2.61
0.711
4
261
320.1
9.9
1.133
13
245
118
102
93
163
3.05
7.3
2.21
37
43
5
31
4
0.4
6.9
3.3
0
5
9
8
1304
1941
25
13
3.15
0.658
2
260
343
8.2
1.394
15
284
194
129
120
125
3.58
6.8
1.34
40
44
4
28
6
0.4
7.5
5.1
0
5
20
6
1466
1945
5
3
2.5
0.625
0
59
72
2
1.181
1
50
35
21
20
130
2.78
7.4
1.69
9
9
0
7
1
0.1
6.3
4.4
0
2
0
1
300
1946
26
15
2.18
0.634
4
348
371.1
10
1.158
11
277
153
101
90
151
2.35
8.4
2.27
42
48
5
36
10
0.3
6.7
3.7
0
3
4
3
1512
1947
20
11
2.68
0.645
3
196
299
4.9
1.194
17
230
127
97
89
130
3.42
5.9
1.54
37
42
4
20
5
0.5
6.9
3.8
2
4
7
7
1218
1948
19
15
3.56
0.559
3
164
280.1
2
1.323
20
255
116
123
111
114
3.78
5.3
1.41
38
44
3
18
2
0.6
8.2
3.7
0
2
7
2
1186
1949
15
14
3.75
0.517
0
108
211
1.2
1.336
18
198
84
104
88
106
3.8
4.6
1.29
28
36
6
15
0
0.8
8.4
3.6
1
1
9
3
894
1950
16
11
3.43
0.593
0
119
247
4.1
1.348
20
230
103
105
94
126
3.98
4.3
1.16
34
35
0
16
3
0.7
8.4
3.8
0
5
4
3
1055
1951
22
8
3.5
0.733
0
111
249.2
3.2
1.338
22
239
95
105
97
109
3.96
4
1.17
32
33
1
16
4
0.8
8.6
3.4
0
7
3
2
1061
1952
9
13
4.74
0.409
0
81
191.2
-2.9
1.576
13
219
83
124
101
71
3.77
3.8
0.98
30
30
0
11
0
0.6
10.3
3.9
1
3
8
1
869
1953
10
7
3.59
0.588
0
60
175.2
1.2
1.269
16
163
60
78
70
104
4.17
3.1
1
25
25
0
10
1
0.8
8.4
3.1
1
3
1
1
721
1954
13
3
3.09
0.813
0
59
140
1.7
1.186
13
127
39
53
48
120
3.66
3.8
1.51
19
19
0
9
1
0.8
8.2
2.5
0
3
1
0
580
1955
4
4
3.47
0.5
1
25
83
0.4
1.229
7
71
31
43
32
116
4.02
2.7
0.81
11
25
4
2
1
0.8
7.7
3.4
0
1
2
0
340
1956
0
4
4.97
0
1
18
58
0
1.483
7
63
23
34
32
85
4.51
2.8
0.78
4
19
5
2
0
1.1
9.8
3.6
1
0
4
0
253