Tổng hợp thành tích ném bóng của Catfish Hunter

  • 7 tháng 5, 2025

Catfish Hunter đã thi đấu tại MLB từ 1965 đến 1979, trải qua tổng cộng 15 mùa giải với 500 trận ra sân. Anh ghi được 224 W, 166 L, ERA 3.26, 2.012 SO, WHIP 1.134, và WAR 36.4.

🧾 Thông tin cơ bản

Catfish Hunter
TênCatfish Hunter
Ngày sinh8 tháng 4, 1946
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1965

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Catfish Hunter

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Catfish Hunter.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Catfish Hunter đã thi đấu tại MLB từ năm 1965 đến 1979, ra sân tổng cộng 500 trận qua 15 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS476 trận (hạng 67)
GF6 trận (hạng 5.982)
W224 (hạng 72)
L166 (hạng 101)
SV1 (hạng 3.556)
ERA3.26 (hạng 1.898)
IP3449.1 (hạng 79)
SHO42 (hạng 38)
CG181 (hạng 169)
SO2.012 (hạng 89)
BB954 (hạng 133)
H2.958 (hạng 137)
HR374 (hạng 21)
SO95.25 (hạng 5.209)
BB92.49 (hạng 9.948)
H97.72 (hạng 10.391)
HR90.98 (hạng 4.149)
WHIP1.134 (hạng 11.135)
WAR36.4 (hạng 212)

📊 Mùa giải cuối cùng (1979)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1979, Catfish Hunter đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS19
W2
L9
ERA5.31
IP105
CG1
SO34
BB34
H128
HR15
SO92.91
BB92.91
H910.97
HR91.29
WHIP1.543
WAR−0.4

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1974, 25 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1967, 196 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1975, 328 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1975, 8.1 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1972, 2.04 ERA

🎯 Thành tích postseason

Catfish Hunter đã ra sân tổng cộng 22 trận trong postseason. ERA: 3.31, IP: 130.7, SO: 70, W: 9, L: 6.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Catfish Hunter

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1965
8
8
4.26
0.5
0
82
133
0.6
1.278
21
124
46
68
63
82
4.42
5.5
1.78
20
32
2
3
2
1.4
8.4
3.1
1
2
5
2
567
1966
9
11
4.02
0.45
0
103
176.2
0.5
1.257
17
158
64
87
79
85
3.76
5.2
1.61
25
30
0
4
0
0.9
8
3.3
2
2
4
2
740
1967
13
17
2.81
0.433
0
196
259.2
4.6
1.128
16
209
84
91
81
114
2.82
6.8
2.33
35
35
0
13
5
0.6
7.2
2.9
1
2
6
4
1053
1968
13
13
3.35
0.5
1
172
234
0.4
1.192
29
210
69
99
87
83
3.46
6.6
2.49
34
36
2
11
2
1.1
8.1
2.7
1
4
10
0
968
1969
12
15
3.35
0.444
0
150
247
2.3
1.194
34
210
85
99
92
102
4.18
5.5
1.76
35
38
0
10
3
1.2
7.7
3.1
0
5
1
8
1002
1970
18
14
3.81
0.563
0
178
262.1
1
1.247
32
253
74
124
111
93
3.82
6.1
2.41
40
40
0
9
1
1.1
8.7
2.5
1
9
3
6
1116
1971
21
11
2.96
0.656
0
181
273.2
2.7
1.114
27
225
80
103
90
113
3.33
6
2.26
37
37
0
16
4
0.9
7.4
2.6
0
4
7
2
1109
1972
21
7
2.04
0.75
0
191
295.1
5.7
0.914
21
200
70
74
67
140
2.77
5.8
2.73
37
38
1
16
5
0.6
6.1
2.1
0
3
6
3
1148
1973
21
5
3.34
0.808
0
124
256.1
1.8
1.135
39
222
69
105
95
107
4.4
4.4
1.8
36
36
0
11
3
1.4
7.8
2.4
0
1
1
2
1040
1974
25
12
2.49
0.676
0
143
318.1
6.9
0.986
25
268
46
97
88
134
3.17
4
3.11
41
41
0
23
6
0.7
7.6
1.3
0
4
2
1
1240
1975
23
14
2.58
0.622
0
177
328
8.1
1.009
25
248
83
107
94
144
3.3
4.9
2.13
39
39
0
30
7
0.7
6.8
2.3
0
5
4
7
1294
1976
17
15
3.53
0.531
0
173
298.2
1.4
1.125
28
268
68
126
117
98
3.41
5.2
2.54
36
36
0
21
2
0.8
8.1
2
0
3
5
6
1210
1977
9
9
4.71
0.5
0
52
143.1
-0.4
1.284
29
137
47
83
75
84
5.69
3.3
1.11
22
22
0
8
1
1.8
8.6
3
1
3
3
2
608
1978
12
6
3.58
0.667
0
56
118
1.2
1.127
16
98
35
49
47
102
4.31
4.3
1.6
20
21
1
5
1
1.2
7.5
2.7
0
1
0
2
477
1979
2
9
5.31
0.182
0
34
105
-0.4
1.543
15
128
34
68
62
77
4.94
2.9
1
19
19
0
1
0
1.3
11
2.9
0
1
0
2
460