Tổng hợp thành tích ném bóng của Tyler Mahle

  • 7 tháng 5, 2025

Tyler Mahle đã thi đấu tại MLB từ 2017 đến 2025, trải qua tổng cộng 9 mùa giải với 142 trận ra sân. Anh ghi được 39 W, 46 L, ERA 4.07, 753 SO, WHIP 1.286, và WAR 11.7.

🧾 Thông tin cơ bản

Tyler Mahle
TênTyler Mahle
Ngày sinh29 tháng 9, 1994
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2017

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Tyler Mahle

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Tyler Mahle.

Parsing Data

📊 Tổng kết sự nghiệp

Tyler Mahle đã thi đấu tại MLB từ năm 2017 đến 2025, ra sân tổng cộng 142 trận qua 9 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS141 trận (hạng 1.155)
W39 (hạng 1.830)
L46 (hạng 1.697)
ERA4.07 (hạng 4.462)
IP735 (hạng 1.801)
SO753 (hạng 947)
BB264 (hạng 1.862)
H681 (hạng 1.936)
HR104 (hạng 921)
SO99.22 (hạng 867)
BB93.23 (hạng 7.766)
H98.34 (hạng 9.259)
HR91.27 (hạng 2.533)
WHIP1.286 (hạng 9.656)
WAR11.7 (hạng 1.098)

📊 Mùa giải cuối cùng (2025)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2025, Tyler Mahle đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS16
W6
L4
ERA2.18
IP86.2
SO66
BB29
H69
HR5
SO96.85
BB93.01
H97.17
HR90.52
WHIP1.131
WAR2.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2021, 13 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2021, 210 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2021, 180 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2021, 4.9 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2025, 2.19 ERA

🎯 Thành tích postseason

Tyler Mahle chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Tyler Mahle

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2017
1
2
2.7
0.333
0
14
20
0.6
1.5
0
19
11
6
6
168
4.01
6.3
1.27
4
4
0
0
0
0
8.6
5
0
4
1
1
92
2018
7
9
4.98
0.438
0
110
112
0.2
1.589
22
125
53
68
62
84
5.25
8.8
2.08
23
23
0
0
0
1.8
10
4.3
0
3
7
1
507
2019
3
12
5.14
0.2
0
129
129.2
0.3
1.311
25
136
34
82
74
91
4.66
9
3.79
25
25
0
0
0
1.7
9.4
2.4
1
6
0
2
556
2020
2
2
3.59
0.5
0
60
47.2
1
1.154
6
34
21
21
19
137
3.88
11.3
2.86
9
10
0
0
0
1.1
6.4
4
1
4
0
2
201
2021
13
6
3.75
0.684
0
210
180
4.9
1.233
24
158
64
78
75
125
3.8
10.5
3.28
33
33
0
0
0
1.2
7.9
3.2
0
10
0
4
759
2022
6
8
4.4
0.429
0
126
120.2
1.9
1.218
16
104
43
61
59
98
3.87
9.4
2.93
23
23
0
0
0
1.2
7.8
3.2
1
2
0
3
503
2023
1
2
3.16
0.333
0
28
25.2
0.5
1.052
5
22
5
11
9
140
4.19
9.8
5.6
5
5
0
0
0
1.8
7.7
1.8
0
0
0
0
102
2024
0
1
4.97
0
0
10
12.2
0.1
1.421
1
14
4
7
7
82
3.8
7.1
2.5
3
3
0
0
0
0.7
9.9
2.8
0
1
0
1
56
2025
6
4
2.18
0.6
0
66
86.2
2.2
1.131
5
69
29
21
21
168
3.37
6.9
2.28
16
16
0
0
0
0.5
7.2
3
1
0
0
0
346