Tổng hợp thành tích ném bóng của Gregg Olson

  • 7 tháng 5, 2025

Gregg Olson đã thi đấu tại MLB từ 1988 đến 2001, trải qua tổng cộng 14 mùa giải với 622 trận ra sân. Anh ghi được 40 W, 39 L, ERA 3.46, 588 SO, WHIP 1.381, và WAR 12.7.

🧾 Thông tin cơ bản

Gregg Olson
TênGregg Olson
Ngày sinh11 tháng 10, 1966
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1988

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Gregg Olson

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Gregg Olson.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Gregg Olson đã thi đấu tại MLB từ năm 1988 đến 2001, ra sân tổng cộng 622 trận qua 14 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF447 trận (hạng 54)
W40 (hạng 1.781)
L39 (hạng 1.967)
SV217 (hạng 50)
ERA3.46 (hạng 2.401)
IP672 (hạng 1.985)
SO588 (hạng 1.314)
BB330 (hạng 1.470)
H598 (hạng 2.189)
HR46 (hạng 2.196)
SO97.88 (hạng 1.982)
BB94.42 (hạng 4.092)
H98.01 (hạng 9.937)
HR90.62 (hạng 6.772)
WHIP1.381 (hạng 7.865)
WAR12.7 (hạng 1.016)

📊 Mùa giải cuối cùng (2001)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2001, Gregg Olson đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF10
W0
L1
ERA8.03
IP24.2
SO24
BB20
H26
HR4
SO98.76
BB97.3
H99.49
HR91.46
WHIP1.865
WAR−1.0

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1999, 9 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1989, 90 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1989, 85 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1989, 3.3 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1993, 1.6 ERA

🎯 Thành tích postseason

Gregg Olson đã ra sân tổng cộng 2 trận trong postseason. ERA: 0, IP: 0.1, SO: 0, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Gregg Olson

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1988
1
1
3.27
0.5
0
9
11
0.2
1.818
1
10
10
4
4
123
5.04
7.4
0.9
0
10
4
0
0
0.8
8.2
8.2
1
0
1
0
51
1989
5
2
1.69
0.714
27
90
85
3.3
1.212
1
57
46
17
16
224
2.46
9.5
1.96
0
64
52
0
0
0.1
6
4.9
3
1
10
9
356
1990
6
5
2.42
0.545
37
74
74.1
2.4
1.184
3
57
31
20
20
158
2.71
9
2.39
0
64
58
0
0
0.4
6.9
3.8
0
3
3
5
305
1991
4
6
3.18
0.4
31
72
73.2
1.1
1.398
1
74
29
28
26
126
2.3
8.8
2.48
0
72
62
0
0
0.1
9
3.5
1
1
5
8
319
1992
1
5
2.05
0.167
36
58
61.1
2.6
1.141
3
46
24
14
14
195
2.7
8.5
2.42
0
60
56
0
0
0.4
6.8
3.5
0
0
0
4
244
1993
0
2
1.6
0
29
44
45
2.1
1.222
1
37
18
9
8
281
2.52
8.8
2.44
0
50
45
0
0
0.2
7.4
3.6
0
0
3
5
188
1994
0
2
9.2
0
1
10
14.2
-0.5
2.182
1
19
13
15
15
47
5.52
6.1
0.77
0
16
6
0
0
0.6
11.7
8
2
1
3
0
77
1995
3
3
4.09
0.5
3
21
33
0.7
1.424
4
28
19
15
15
119
5.13
5.7
1.11
0
23
12
0
0
1.1
7.6
5.2
0
0
2
1
141
1996
4
0
4.99
1
8
37
52.1
0.5
1.72
7
55
35
30
29
99
5.56
6.4
1.06
0
52
30
0
0
1.2
9.5
6
0
1
6
6
243
1997
4
3
5.58
0.571
1
34
50
-0.6
1.72
3
58
28
35
31
85
4.27
6.1
1.21
0
45
18
0
0
0.5
10.4
5
0
1
4
1
226
1998
3
4
3.01
0.429
30
55
68.2
1.4
1.18
4
56
25
25
23
140
3.43
7.2
2.2
0
64
49
0
0
0.5
7.3
3.3
0
1
1
2
281
1999
9
4
3.71
0.692
14
45
60.2
0.6
1.302
9
54
25
28
25
124
4.91
6.7
1.8
0
61
36
0
0
1.3
8
3.7
0
2
2
1
257
2000
0
1
5.09
0
0
15
17.2
-0.1
1.585
4
21
7
11
10
86
5.74
7.6
2.14
0
13
9
0
0
2
10.7
3.6
0
1
0
0
81
2001
0
1
8.03
0
0
24
24.2
-1
1.865
4
26
20
24
22
50
5.64
8.8
1.2
0
28
10
0
0
1.5
9.5
7.3
0
0
1
1
120