Tổng hợp thành tích ném bóng của Jesse Orosco

  • 7 tháng 5, 2025

Jesse Orosco đã thi đấu tại MLB từ 1979 đến 2003, trải qua tổng cộng 24 mùa giải với 1.252 trận ra sân. Anh ghi được 87 W, 80 L, ERA 3.16, 1.179 SO, WHIP 1.263, và WAR 23.0.

🧾 Thông tin cơ bản

Jesse Orosco
TênJesse Orosco
Ngày sinh21 tháng 4, 1957
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhRight
MLB ra mắt1979

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Jesse Orosco

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Jesse Orosco.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Jesse Orosco đã thi đấu tại MLB từ năm 1979 đến 2003, ra sân tổng cộng 1.252 trận qua 24 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS4 trận (hạng 5.552)
GF501 trận (hạng 45)
W87 (hạng 777)
L80 (hạng 873)
SV144 (hạng 96)
ERA3.16 (hạng 1.707)
IP1295.1 (hạng 967)
SO1.179 (hạng 404)
BB581 (hạng 605)
H1.055 (hạng 1.244)
HR113 (hạng 829)
SO98.19 (hạng 1.733)
BB94.04 (hạng 5.051)
H97.33 (hạng 10.805)
HR90.79 (hạng 5.614)
WHIP1.263 (hạng 9.991)
WAR23.0 (hạng 461)

📊 Mùa giải cuối cùng (2003)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2003, Jesse Orosco đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF13
W2
L2
SV2
ERA7.68
IP34
SO29
BB21
H41
HR4
SO97.68
BB95.56
H910.85
HR91.06
WHIP1.824
WAR−1.5

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1983, 13 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1982, 89 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1983, 110 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1983, 3.8 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1983, 1.47 ERA

🎯 Thành tích postseason

Jesse Orosco đã ra sân tổng cộng 24 trận trong postseason. ERA: 4.39, IP: 20.5, SO: 22, W: 3, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Jesse Orosco

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1979
1
2
4.89
0.333
0
22
35
0
1.571
4
33
22
20
19
75
5.02
5.7
1
2
18
6
0
0
1
8.5
5.7
0
2
0
0
154
1981
0
1
1.56
0
1
18
17.1
0.5
1.096
2
13
6
4
3
230
3.06
9.3
3
0
8
4
0
0
1
6.8
3.1
1
0
2
0
69
1982
4
10
2.72
0.286
4
89
109.1
2.8
1.207
7
92
40
37
33
135
3.07
7.3
2.23
2
54
22
0
0
0.6
7.6
3.3
2
2
2
3
451
1983
13
7
1.47
0.65
17
84
110
3.8
1.036
3
76
38
27
18
248
2.65
6.9
2.21
0
62
42
0
0
0.2
6.2
3.1
2
1
7
1
432
1984
10
6
2.59
0.625
31
85
87
1.8
1.057
7
58
34
29
25
138
3.1
8.8
2.5
0
60
52
0
0
0.7
6
3.5
1
2
6
1
355
1985
8
6
2.73
0.571
17
68
79
1.8
1.266
6
66
34
26
24
128
3.24
7.7
2
0
54
39
0
0
0.7
7.5
3.9
0
0
7
4
331
1986
8
6
2.33
0.571
21
62
81
2.2
1.222
6
64
35
23
21
154
3.61
6.9
1.77
0
58
40
0
0
0.7
7.1
3.9
0
3
3
2
338
1987
3
9
4.44
0.25
16
78
77
-0.6
1.416
5
78
31
41
38
86
2.97
9.1
2.52
0
58
41
0
0
0.6
9.1
3.6
0
2
9
2
335
1988
3
2
2.72
0.6
9
43
53
0.9
1.34
4
41
30
18
16
124
3.94
7.3
1.43
0
55
21
0
0
0.7
7
5.1
0
2
3
1
229
1989
3
4
2.08
0.429
3
79
78
2.7
1.026
7
54
26
20
18
192
2.98
9.1
3.04
0
69
29
0
0
0.8
6.2
3
0
2
4
0
312
1990
5
4
3.9
0.556
2
55
64.2
-0.2
1.485
9
58
38
35
28
101
4.68
7.7
1.45
0
55
28
0
0
1.3
8.1
5.3
0
0
7
1
289
1991
2
0
3.74
1
0
36
45.2
0.7
1.467
4
52
15
20
19
113
3.47
7.1
2.4
0
47
20
0
0
0.8
10.2
3
1
1
8
1
202
1992
3
1
3.23
0.75
1
40
39
0.7
1.179
5
33
13
15
14
121
3.48
9.2
3.08
0
59
14
0
0
1.2
7.6
3
0
1
1
2
158
1993
3
5
3.18
0.375
8
67
56.2
0.8
1.129
2
47
17
25
20
135
2.14
10.6
3.94
0
57
27
0
0
0.3
7.5
2.7
1
3
3
3
233
1994
3
1
5.08
0.75
0
36
39
-0.1
1.487
4
32
26
26
22
99
4.77
8.3
1.38
0
40
5
0
0
0.9
7.4
6
0
2
2
0
174
1995
2
4
3.26
0.333
3
58
49.2
1.3
1.107
4
28
27
19
18
147
3.51
10.5
2.15
0
65
23
0
0
0.7
5.1
4.9
1
1
7
2
200
1996
3
1
3.4
0.75
0
52
55.2
1.6
1.257
5
42
28
22
21
147
4.09
8.4
1.86
0
66
10
0
0
0.8
6.8
4.5
0
2
4
2
236
1997
6
3
2.32
0.667
0
46
50.1
2
1.172
6
29
30
13
13
190
4.62
8.2
1.53
0
71
12
0
0
1.1
5.2
5.4
1
0
0
1
205
1998
4
1
3.18
0.8
7
50
56.2
1.5
1.306
6
46
28
20
20
143
4.29
7.9
1.79
0
69
26
0
0
1
7.3
4.4
1
1
1
3
243
1999
0
2
5.34
0
1
35
32
-0.2
1.5
5
28
20
21
19
88
5.04
9.8
1.75
0
65
12
0
0
1.4
7.9
5.6
0
2
3
2
144