Tổng hợp thành tích ném bóng của Charles Bender

  • 7 tháng 5, 2025

Charles Bender đã thi đấu tại MLB từ 1903 đến 1925, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 459 trận ra sân. Anh ghi được 212 W, 127 L, ERA 2.46, 1.711 SO, WHIP 1.113, và WAR 42.8.

🧾 Thông tin cơ bản

Charles Bender
TênCharles Bender
Ngày sinh5 tháng 5, 1884
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1903

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Charles Bender

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Charles Bender.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Charles Bender đã thi đấu tại MLB từ năm 1903 đến 1925, ra sân tổng cộng 459 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS334 trận (hạng 244)
GF112 trận (hạng 677)
W212 (hạng 97)
L127 (hạng 294)
SV34 (hạng 494)
ERA2.46 (hạng 850)
IP3017 (hạng 136)
SHO40 (hạng 44)
CG255 (hạng 73)
SO1.711 (hạng 156)
BB712 (hạng 369)
H2.645 (hạng 205)
HR40 (hạng 2.480)
SO95.1 (hạng 5.463)
BB92.12 (hạng 10.623)
H97.89 (hạng 10.157)
HR90.12 (hạng 9.352)
WHIP1.113 (hạng 11.207)
WAR42.8 (hạng 157)

📊 Mùa giải cuối cùng (1925)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1925, Charles Bender đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF1
W0
ERA18
IP1
SO0
BB1
H1
HR1
BB99
H99
HR99
WHIP2
WAR−0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1910, 23 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1909, 161 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1903, 270 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1911, 5.9 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1910, 1.58 ERA

🎯 Thành tích postseason

Charles Bender đã ra sân tổng cộng 10 trận trong postseason. ERA: 2.46, IP: 84.3, SO: 59, W: 6, L: 4.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Charles Bender

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1903
17
14
3.07
0.548
0
127
270
4
1.126
6
239
65
115
92
100
3.1
4.2
1.95
33
36
2
29
2
0.2
8
2.2
2
25
0
6
1099
1904
10
11
2.87
0.476
0
149
203.2
1.2
1.11
1
167
59
90
65
94
1.95
6.6
2.53
20
29
8
18
4
0
7.4
2.6
0
4
0
5
806
1905
18
11
2.83
0.621
0
142
229
1.4
1.236
5
193
90
103
72
95
2.89
5.6
1.58
23
35
12
18
4
0.2
7.6
3.5
0
11
0
12
939
1906
15
10
2.53
0.6
3
159
238.1
2.7
1.074
5
208
48
98
67
109
2.01
6
3.31
27
36
9
24
0
0.2
7.9
1.8
0
8
0
3
931
1907
16
8
2.05
0.667
3
112
219.1
5.1
0.998
1
185
34
67
50
127
1.72
4.6
3.29
24
33
8
20
4
0
7.6
1.4
0
3
0
5
838
1908
8
9
1.75
0.471
1
85
138.2
2.9
1.024
1
121
21
48
27
145
1.49
5.5
4.05
17
18
1
14
2
0.1
7.9
1.4
2
3
0
2
537
1909
18
8
1.66
0.692
1
161
250
4.6
0.964
1
196
45
68
46
147
1.58
5.8
3.58
29
34
5
24
5
0
7.1
1.6
1
5
0
5
968
1910
23
5
1.58
0.821
0
155
250
5.1
0.916
1
182
47
63
44
150
1.81
5.6
3.3
28
30
2
25
3
0
6.6
1.7
0
10
0
7
936
1911
17
5
2.16
0.773
3
114
216.1
5.9
1.183
2
198
58
66
52
145
2.69
4.7
1.97
24
31
6
16
2
0.1
8.2
2.4
0
4
0
4
848
1912
13
8
2.74
0.619
2
90
171
2.2
1.181
1
169
33
63
52
113
2.47
4.7
2.73
19
27
6
12
1
0.1
8.9
1.7
5
1
0
10
645
1913
21
10
2.21
0.677
13
135
236.2
3.5
1.128
2
208
59
78
58
125
2.31
5.1
2.29
21
48
24
14
2
0.1
7.9
2.2
0
3
0
6
948
1914
17
3
2.26
0.85
2
107
179
3.6
1.196
4
159
55
49
45
115
2.47
5.4
1.95
23
28
4
14
7
0.2
8
2.8
0
1
0
3
718
1915
4
16
3.99
0.2
1
89
178.1
-0.8
1.318
5
198
37
103
79
81
2.52
4.5
2.41
23
26
3
15
0
0.3
10
1.9
0
7
0
3
708
1916
7
7
3.74
0.5
3
43
122.2
-2.1
1.394
3
137
34
71
51
72
3.01
3.2
1.26
13
27
12
4
0
0.2
10.1
2.5
0
10
0
5
539
1917
8
2
1.67
0.8
2
43
113
3.6
0.973
1
84
26
24
21
169
2.49
3.4
1.65
10
20
9
8
4
0.1
6.7
2.1
0
7
0
3
436
1925
0
0
18
0
0
0
1
-0.1
2
1
1
1
2
2
31
18.2
0
0
0
1
1
0
0
9
9
9
0
0
0
0
5