Tổng hợp thành tích ném bóng của Bob Gibson

  • 7 tháng 5, 2025

Bob Gibson đã thi đấu tại MLB từ 1959 đến 1975, trải qua tổng cộng 17 mùa giải với 528 trận ra sân. Anh ghi được 251 W, 174 L, ERA 2.91, 3.117 SO, WHIP 1.188, và WAR 81.8.

🧾 Thông tin cơ bản

Bob Gibson
TênBob Gibson
Ngày sinh9 tháng 11, 1935
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1959

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Bob Gibson

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Bob Gibson.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Bob Gibson đã thi đấu tại MLB từ năm 1959 đến 1975, ra sân tổng cộng 528 trận qua 17 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS482 trận (hạng 64)
GF21 trận (hạng 3.339)
W251 (hạng 47)
L174 (hạng 85)
SV6 (hạng 1.733)
ERA2.91 (hạng 1.243)
IP3884.1 (hạng 46)
SHO56 (hạng 13)
CG255 (hạng 73)
SO3.117 (hạng 16)
BB1336 (hạng 27)
H3.279 (hạng 98)
HR257 (hạng 117)
SO97.22 (hạng 2.622)
BB93.1 (hạng 8.176)
H97.6 (hạng 10.550)
HR90.6 (hạng 6.875)
WHIP1.188 (hạng 10.826)
WAR81.8 (hạng 26)

📊 Mùa giải cuối cùng (1975)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1975, Bob Gibson đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS14
GF4
W3
L10
SV2
ERA5.04
IP109
CG1
SO60
BB62
H120
HR10
SO94.95
BB95.12
H99.91
HR90.83
WHIP1.67
WAR−0.3

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1970, 23 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1970, 274 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1969, 314 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1968, 11.2 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1968, 1.12 ERA

🎯 Thành tích postseason

Bob Gibson đã ra sân tổng cộng 9 trận trong postseason. ERA: 1.89, IP: 81, SO: 92, W: 7, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Bob Gibson

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1959
3
5
3.33
0.375
0
48
75.2
1.5
1.533
4
77
39
35
28
127
3.55
5.7
1.23
9
13
3
2
1
0.5
9.2
4.6
0
1
2
4
333
1960
3
6
5.61
0.333
0
69
86.2
-0.6
1.673
7
97
48
61
54
73
3.68
7.2
1.44
12
27
3
2
0
0.7
10.1
5
0
1
6
3
399
1961
13
12
3.24
0.52
1
166
211.1
4.4
1.443
13
186
119
91
76
136
3.58
7.1
1.39
27
35
3
10
2
0.6
7.9
5.1
1
6
7
8
916
1962
15
13
2.85
0.536
1
208
233.2
5.6
1.151
15
174
95
84
74
151
3.02
8
2.19
30
32
2
15
5
0.6
6.7
3.7
0
10
9
11
967
1963
18
9
3.39
0.667
0
204
254.2
2.3
1.257
19
224
96
110
96
105
3.13
7.2
2.13
33
36
2
14
2
0.7
7.9
3.4
1
13
1
6
1088
1964
19
12
3.01
0.613
1
245
287.1
6
1.169
25
250
86
106
96
127
3.02
7.7
2.85
36
40
3
17
2
0.8
7.8
2.7
0
9
9
6
1191
1965
20
12
3.07
0.625
1
270
299
6.3
1.157
34
243
103
110
102
126
3.33
8.1
2.62
36
38
1
20
6
1
7.3
3.1
1
11
6
8
1233
1966
21
12
2.44
0.636
0
225
280.1
6.1
1.027
20
210
78
90
76
148
2.76
7.2
2.88
35
35
0
20
5
0.6
6.7
2.5
0
5
5
12
1119
1967
13
7
2.98
0.65
0
147
175.1
2.5
1.089
10
151
40
62
58
110
2.34
7.5
3.68
24
24
0
10
2
0.5
7.8
2.1
1
3
3
3
703
1968
22
9
1.12
0.71
0
268
304.2
11.2
0.853
11
198
62
49
38
258
1.77
7.9
4.32
34
34
0
28
13
0.3
5.8
1.8
0
7
6
4
1161
1969
20
13
2.18
0.606
0
269
314
10.4
1.102
12
251
95
84
76
164
2.3
7.7
2.83
35
35
0
28
4
0.3
7.2
2.7
2
10
7
4
1270
1970
23
7
3.12
0.767
0
274
294
8.9
1.19
13
262
88
111
102
133
2.29
8.4
3.11
34
34
0
23
3
0.4
8
2.7
1
4
9
5
1213
1971
16
13
3.04
0.552
0
185
245.2
5
1.185
14
215
76
96
83
119
2.7
6.8
2.43
31
31
0
20
5
0.5
7.9
2.8
0
7
11
10
1026
1972
19
11
2.46
0.633
0
208
278
7.1
1.129
14
226
88
83
76
139
2.54
6.7
2.36
34
34
0
23
4
0.5
7.3
2.8
2
3
11
10
1119
1973
12
10
2.77
0.545
0
142
195
3.9
1.108
12
159
57
71
60
133
2.83
6.6
2.49
25
25
0
13
1
0.6
7.3
2.6
1
3
6
6
790
1974
11
13
3.83
0.458
0
129
240
1.5
1.417
24
236
104
111
102
94
4.17
4.8
1.24
33
33
0
9
1
0.9
8.9
3.9
3
5
14
2
1041
1975
3
10
5.04
0.231
2
60
109
-0.3
1.67
10
120
62
66
61
75
4.5
5
0.97
14
22
4
1
0
0.8
9.9
5.1
0
4
6
6
499