Tổng hợp thành tích ném bóng của Clay Carroll

  • 7 tháng 5, 2025

Clay Carroll đã thi đấu tại MLB từ 1964 đến 1978, trải qua tổng cộng 15 mùa giải với 731 trận ra sân. Anh ghi được 96 W, 73 L, ERA 2.94, 681 SO, WHIP 1.284, và WAR 18.5.

🧾 Thông tin cơ bản

Clay Carroll
TênClay Carroll
Ngày sinh2 tháng 5, 1941
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1964

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Clay Carroll

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Clay Carroll.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Clay Carroll đã thi đấu tại MLB từ năm 1964 đến 1978, ra sân tổng cộng 731 trận qua 15 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS28 trận (hạng 3.156)
GF373 trận (hạng 80)
W96 (hạng 677)
L73 (hạng 991)
SV143 (hạng 100)
ERA2.94 (hạng 1.276)
IP1353.1 (hạng 917)
CG1 (hạng 3.975)
SO681 (hạng 1.076)
BB442 (hạng 976)
H1.296 (hạng 955)
HR67 (hạng 1.533)
SO94.53 (hạng 6.314)
BB92.94 (hạng 8.753)
H98.62 (hạng 8.552)
HR90.45 (hạng 7.672)
WHIP1.284 (hạng 9.711)
WAR18.5 (hạng 664)

📊 Mùa giải cuối cùng (1978)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1978, Clay Carroll đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
W0
ERA2.25
IP4
SO0
BB3
H2
HR0
BB96.75
H94.5
WHIP1.25
WAR0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1969, 12 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1969, 90 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1969, 150.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1966, 3.7 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1964, 1.79 ERA

🎯 Thành tích postseason

Clay Carroll đã ra sân tổng cộng 22 trận trong postseason. ERA: 1.43, IP: 31.4, SO: 22, W: 4, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Clay Carroll

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1964
2
0
1.77
1
1
17
20.1
0.8
0.885
1
15
3
4
4
204
2.01
7.5
5.67
1
11
2
0
0
0.4
6.6
1.3
0
0
1
0
79
1965
0
1
4.41
0
1
16
34.2
-0.2
1.385
3
35
13
18
17
80
3.93
4.2
1.23
1
19
4
0
0
0.8
9.1
3.4
0
1
2
2
148
1966
8
7
2.37
0.533
11
67
144.1
3.7
1.081
8
127
29
45
38
156
3.03
4.2
2.31
3
73
28
0
0
0.5
7.9
1.8
2
4
4
10
585
1967
6
12
5.52
0.333
0
35
93
-1.8
1.505
6
111
29
62
57
61
3.66
3.4
1.21
7
42
10
1
0
0.6
10.7
2.8
0
3
10
5
411
1968
7
8
2.69
0.467
17
71
144
2.3
1.153
4
128
38
50
43
118
2.68
4.4
1.87
1
68
44
0
0
0.3
8
2.4
0
6
12
1
585
1969
12
6
3.52
0.667
7
90
150.2
0.9
1.507
9
149
78
70
59
106
3.78
5.4
1.15
4
71
37
0
0
0.5
8.9
4.7
0
7
18
6
674
1970
9
4
2.59
0.692
16
63
104.1
2.1
1.256
4
104
27
38
30
162
2.76
5.4
2.33
0
65
31
0
0
0.3
9
2.3
1
2
9
2
437
1971
10
4
2.5
0.714
15
64
93.2
1.9
1.281
5
78
42
26
26
131
3.19
6.1
1.52
0
61
40
0
0
0.5
7.5
4
0
2
9
1
387
1972
6
4
2.25
0.6
37
51
96
1.5
1.26
5
89
32
27
24
144
3.04
4.8
1.59
0
65
54
0
0
0.5
8.3
3
0
1
9
2
392
1973
8
8
3.69
0.5
14
41
92.2
-0.7
1.565
5
111
34
47
38
93
3.65
4
1.21
5
53
24
0
0
0.5
10.8
3.3
0
5
11
2
415
1974
12
5
2.15
0.706
6
46
100.2
2.5
1.252
3
96
30
27
24
163
2.95
4.1
1.53
3
57
30
0
0
0.3
8.6
2.7
1
0
9
3
419
1975
7
5
2.62
0.583
7
44
96.1
1.5
1.298
2
93
32
30
28
138
3.03
4.1
1.38
2
56
27
0
0
0.2
8.7
3
0
3
8
3
407
1976
4
4
2.56
0.5
6
38
77.1
2.2
1.177
1
67
24
26
22
141
2.83
4.4
1.58
0
29
20
0
0
0.1
7.8
2.8
0
2
2
4
311
1977
5
5
2.75
0.5
5
38
101.1
1.7
1.174
11
91
28
35
31
143
4.26
3.4
1.36
1
59
22
0
0
1
8.1
2.5
1
1
8
0
406
1978
0
0
2.25
0
0
0
4
0.1
1.25
0
2
3
1
1
183
4.84
0
0
0
2
0
0
0
0
4.5
6.8
0
0
0
0
17