Tổng hợp thành tích ném bóng của Bill Doak

  • 7 tháng 5, 2025

Bill Doak đã thi đấu tại MLB từ 1912 đến 1929, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 453 trận ra sân. Anh ghi được 169 W, 157 L, ERA 2.98, 1.014 SO, WHIP 1.267, và WAR 29.0.

🧾 Thông tin cơ bản

Bill Doak
TênBill Doak
Ngày sinh28 tháng 1, 1891
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1912

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Bill Doak

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Bill Doak.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Bill Doak đã thi đấu tại MLB từ năm 1912 đến 1929, ra sân tổng cộng 453 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS369 trận (hạng 186)
GF63 trận (hạng 1.327)
W169 (hạng 195)
L157 (hạng 135)
SV16 (hạng 907)
ERA2.98 (hạng 1.329)
IP2782.2 (hạng 179)
SHO34 (hạng 83)
CG162 (hạng 195)
SO1.014 (hạng 560)
BB851 (hạng 205)
H2.676 (hạng 196)
HR71 (hạng 1.453)
SO93.28 (hạng 8.511)
BB92.75 (hạng 9.313)
H98.66 (hạng 8.434)
HR90.23 (hạng 8.764)
WHIP1.267 (hạng 9.937)
WAR29.0 (hạng 320)

📊 Mùa giải cuối cùng (1929)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1929, Bill Doak đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS2
GF1
W1
L2
ERA12
IP9
SO3
BB5
H17
HR1
SO93
BB95
H917
HR91
WHIP2.444
WAR−1.0

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1920, 20 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1915, 124 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1917, 281.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1914, 5.6 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1914, 1.72 ERA

🎯 Thành tích postseason

Bill Doak chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Bill Doak

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1912
0
0
4.5
0
0
0
2
-0.1
2.5
0
4
1
2
1
92
4.35
0
0
1
1
0
0
0
0
18
4.5
0
0
0
0
10
1913
2
8
3.1
0.2
1
51
93
0.9
1.269
4
79
39
42
32
104
3.44
4.9
1.31
12
15
3
5
1
0.4
7.6
3.8
0
5
0
4
388
1914
19
6
1.72
0.76
1
118
256
5.6
1.094
2
193
87
79
49
162
2.72
4.1
1.36
33
36
3
16
7
0.1
6.8
3.1
0
7
0
7
1016
1915
16
18
2.64
0.471
1
124
276
3.6
1.261
4
263
85
103
81
106
2.71
4
1.46
36
38
2
19
3
0.1
8.6
2.8
1
8
0
2
1147
1916
12
8
2.63
0.6
0
82
192
1.8
1.208
5
177
55
76
56
100
2.71
3.8
1.49
26
29
3
11
2
0.2
8.3
2.6
0
3
0
1
788
1917
16
20
3.1
0.444
2
111
281.1
-1
1.216
6
257
85
123
97
86
2.75
3.6
1.31
37
44
7
16
3
0.2
8.2
2.7
0
9
0
2
1152
1918
9
15
2.43
0.375
1
74
211
2.1
1.19
3
191
60
76
57
112
2.62
3.2
1.23
23
31
7
16
1
0.1
8.1
2.6
1
4
0
2
865
1919
13
14
3.11
0.481
0
69
202.2
0.4
1.169
5
182
55
87
70
91
2.97
3.1
1.25
29
31
2
13
3
0.2
8.1
2.4
0
2
0
5
822
1920
20
12
2.53
0.625
1
90
270
5.1
1.244
7
256
80
94
76
121
3.43
3
1.13
37
39
2
20
5
0.2
8.5
2.7
0
6
0
1
1117
1921
15
6
2.59
0.714
1
83
208.2
3.6
1.251
3
224
37
85
60
140
3.12
3.6
2.24
29
32
2
13
1
0.1
9.7
1.6
1
4
0
5
864
1922
11
13
5.54
0.458
2
73
180.1
-1.3
1.614
12
222
69
127
111
70
4.4
3.6
1.06
29
37
5
8
2
0.6
11.1
3.4
1
3
0
5
800
1923
8
13
3.26
0.381
0
53
185
2.9
1.449
4
199
69
85
67
119
3.91
2.6
0.77
26
30
2
7
2
0.2
9.7
3.4
0
3
0
2
802
1924
13
6
3.1
0.684
3
39
171.1
3.9
1.191
8
155
49
66
59
122
3.8
2
0.8
17
32
11
8
2
0.4
8.1
2.6
0
3
0
2
695
1927
11
8
3.48
0.579
0
32
145
1.6
1.331
6
153
40
73
56
114
3.49
2
0.8
20
27
4
6
1
0.4
9.5
2.5
0
3
0
0
622
1928
3
8
3.26
0.273
3
12
99.1
0.9
1.399
1
104
35
51
36
122
4.13
1.1
0.34
12
28
9
4
1
0.1
9.4
3.2
0
5
7
0
445
1929
1
2
12
0.333
0
3
9
-1
2.444
1
17
5
15
12
41
5.24
3
0.6
2
3
1
0
0
1
17
5
0
0
0
0
49