Tổng hợp thành tích ném bóng của Clayton Kershaw

  • 7 tháng 5, 2025

Clayton Kershaw đã thi đấu tại MLB từ 2008 đến 2025, trải qua tổng cộng 18 mùa giải với 455 trận ra sân. Anh ghi được 223 W, 96 L, ERA 2.53, 3.052 SO, WHIP 1.018, và WAR 78.0.

🧾 Thông tin cơ bản

Clayton Kershaw
TênClayton Kershaw
Ngày sinh19 tháng 3, 1988
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt2008

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Clayton Kershaw

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Clayton Kershaw.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Clayton Kershaw đã thi đấu tại MLB từ năm 2008 đến 2025, ra sân tổng cộng 455 trận qua 18 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS451 trận (hạng 87)
GF1 trận (hạng 8.724)
W223 (hạng 74)
L96 (hạng 618)
ERA2.53 (hạng 884)
IP2855.1 (hạng 162)
SHO15 (hạng 393)
CG25 (hạng 1.393)
SO3.052 (hạng 20)
BB713 (hạng 366)
H2.193 (hạng 351)
HR235 (hạng 166)
SO99.62 (hạng 673)
BB92.25 (hạng 10.408)
H96.91 (hạng 11.094)
HR90.74 (hạng 5.984)
WHIP1.018 (hạng 11.426)
WAR78.0 (hạng 28)

📊 Mùa giải cuối cùng (2025)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2025, Clayton Kershaw đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS22
W11
L2
ERA3.36
IP112.2
SO84
BB35
H102
HR8
SO96.71
BB92.8
H98.15
HR90.64
WHIP1.216
WAR1.6

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2011, 21 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2015, 301 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2013, 236 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2013, 8.1 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2016, 1.69 ERA

🎯 Thành tích postseason

Clayton Kershaw đã ra sân tổng cộng 41 trận trong postseason. ERA: 4.68, IP: 194.1, SO: 213, W: 13, L: 13.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Clayton Kershaw

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2008
5
5
4.26
0.5
0
100
107.2
1.5
1.495
11
109
52
51
51
98
4.08
8.4
1.92
21
22
0
0
0
0.9
9.1
4.3
0
1
3
7
470
2009
8
8
2.79
0.5
0
185
171
4.7
1.228
7
119
91
55
53
143
3.08
9.7
2.03
30
31
1
0
0
0.4
6.3
4.8
2
1
4
11
701
2010
13
10
2.91
0.565
0
212
204.1
5.6
1.179
13
160
81
73
66
133
3.12
9.3
2.62
32
32
0
1
1
0.6
7
3.6
2
7
9
5
848
2011
21
5
2.28
0.808
0
248
233.1
6.8
0.977
15
174
54
66
59
161
2.47
9.6
4.59
33
33
0
5
2
0.6
6.7
2.1
1
3
2
5
912
2012
14
9
2.53
0.609
0
229
227.2
6.4
1.023
16
170
63
70
64
150
2.89
9.1
3.63
33
33
0
2
2
0.6
6.7
2.5
2
5
5
6
901
2013
16
9
1.83
0.64
0
232
236
8.1
0.915
11
164
52
55
48
194
2.39
8.8
4.46
33
33
0
3
2
0.4
6.3
2
2
3
2
12
908
2014
21
3
1.77
0.875
0
239
198.1
7.7
0.857
9
139
31
42
39
197
1.81
10.8
7.71
27
27
0
6
2
0.4
6.3
1.4
2
2
0
7
749
2015
16
7
2.13
0.696
0
301
232.2
7.2
0.881
15
163
42
62
55
173
1.99
11.6
7.17
33
33
0
4
3
0.6
6.3
1.6
3
5
1
9
890
2016
12
4
1.69
0.75
0
172
149
5.8
0.725
8
97
11
31
28
237
1.8
10.4
15.64
21
21
0
3
3
0.5
5.9
0.7
3
2
1
5
544
2017
18
4
2.31
0.818
0
202
175
5
0.949
23
136
30
49
45
179
3.07
10.4
6.73
27
27
0
1
0
1.2
7
1.5
2
0
0
4
679
2018
9
5
2.73
0.643
0
155
161.1
3.3
1.041
17
139
29
55
49
142
3.18
8.6
5.34
26
26
0
0
0
0.9
7.8
1.6
0
2
0
10
650
2019
16
5
3.03
0.762
0
189
178.1
3.3
1.043
28
145
41
63
60
137
3.86
9.5
4.61
28
29
0
0
0
1.4
7.3
2.1
1
2
0
7
706
2020
6
2
2.16
0.75
0
62
58.1
1.8
0.84
8
41
8
18
14
202
3.31
9.6
7.75
10
10
0
0
0
1.2
6.3
1.2
0
1
0
0
221
2021
10
8
3.55
0.556
0
144
121.2
2.3
1.019
15
103
21
51
48
119
3
10.7
6.86
22
22
0
0
0
1.1
7.6
1.6
1
3
0
7
488
2022
12
3
2.28
0.8
0
137
126.1
3.5
0.942
10
96
23
36
32
177
2.57
9.8
5.96
22
22
0
0
0
0.7
6.8
1.6
1
2
0
0
493
2023
13
5
2.46
0.722
0
137
131.2
3.7
1.063
19
100
40
39
36
175
4.03
9.4
3.43
24
24
0
0
0
1.3
6.8
2.7
2
3
0
6
523
2024
2
2
4.5
0.5
0
24
30
-0.3
1.5
2
36
9
19
15
87
3.53
7.2
2.67
7
7
0
0
0
0.6
10.8
2.7
1
2
1
2
133
2025
11
2
3.36
0.846
0
84
112.2
1.6
1.216
8
102
35
46
42
124
3.55
6.7
2.4
22
23
0
0
0
0.6
8.1
2.8
1
2
0
5
463