Tổng hợp thành tích ném bóng của Al Worthington

  • 7 tháng 5, 2025

Al Worthington đã thi đấu tại MLB từ 1953 đến 1969, trải qua tổng cộng 14 mùa giải với 602 trận ra sân. Anh ghi được 75 W, 82 L, ERA 3.39, 834 SO, WHIP 1.329, và WAR 17.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Al Worthington
TênAl Worthington
Ngày sinh5 tháng 2, 1929
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1953

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Al Worthington

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Al Worthington.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Al Worthington đã thi đấu tại MLB từ năm 1953 đến 1969, ra sân tổng cộng 602 trận qua 14 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS69 trận (hạng 1.989)
GF314 trận (hạng 109)
W75 (hạng 945)
L82 (hạng 836)
SV111 (hạng 147)
ERA3.39 (hạng 2.244)
IP1246.2 (hạng 1.024)
SHO3 (hạng 1.446)
CG11 (hạng 2.055)
SO834 (hạng 818)
BB527 (hạng 725)
H1.130 (hạng 1.151)
HR105 (hạng 905)
SO96.02 (hạng 4.022)
BB93.8 (hạng 5.793)
H98.16 (hạng 9.637)
HR90.76 (hạng 5.848)
WHIP1.329 (hạng 8.898)
WAR17.2 (hạng 732)

📊 Mùa giải cuối cùng (1969)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1969, Al Worthington đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF19
W4
L1
SV3
ERA4.57
IP61
SO51
BB20
H65
HR7
SO97.52
BB92.95
H99.59
HR91.03
WHIP1.393
WAR−0.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1958, 11 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1956, 95 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1956, 165.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1966, 2.6 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1965, 2.13 ERA

🎯 Thành tích postseason

Al Worthington đã ra sân tổng cộng 3 trận trong postseason. ERA: 1.76, IP: 5.1, SO: 3, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Al Worthington

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1953
4
8
3.44
0.333
0
52
102
1.2
1.539
6
103
54
55
39
126
3.99
4.6
0.96
17
20
2
5
2
0.5
9.1
4.8
0
2
6
2
461
1954
0
2
3.5
0
0
8
18
0.4
2
0
21
15
7
7
119
4.01
4
0.53
1
10
3
0
0
0
10.5
7.5
0
0
4
0
82
1956
7
14
3.97
0.333
0
95
165.2
1.7
1.4
20
158
74
82
73
95
4.21
5.2
1.28
24
28
2
4
0
1.1
8.6
4
0
4
6
3
713
1957
8
11
4.22
0.421
4
90
157.2
2.1
1.243
19
140
56
75
74
93
4.04
5.1
1.61
12
55
23
1
1
1.1
8
3.2
0
5
7
5
662
1958
11
7
3.63
0.611
6
76
151.1
1.6
1.381
17
152
57
72
61
106
4.1
4.5
1.33
12
54
17
1
0
1
9
3.4
0
2
6
3
666
1959
2
3
3.68
0.4
3
45
73.1
0.7
1.432
8
68
37
34
30
103
4.45
5.5
1.22
3
42
15
0
0
1
8.3
4.5
0
5
4
4
323
1960
1
2
6.35
0.333
0
8
17
-0.4
2.059
1
20
15
14
12
65
5
4.2
0.53
0
10
5
0
0
0.5
10.6
7.9
0
0
3
3
86
1963
4
4
2.99
0.5
10
55
81.1
0.7
1.303
6
75
31
34
27
112
3.34
6.1
1.77
0
50
32
0
0
0.7
8.3
3.4
1
3
3
2
345
1964
6
6
2.16
0.5
14
65
79.1
1.7
1.147
4
61
30
29
19
168
2.79
7.4
2.17
0
47
34
0
0
0.5
6.9
3.4
0
1
6
4
333
1965
10
7
2.13
0.588
21
59
80.1
1.6
1.22
4
57
41
25
19
168
3.34
6.6
1.44
0
62
38
0
0
0.4
6.4
4.6
0
3
2
1
333
1966
6
3
2.46
0.667
16
93
91.1
2.6
1.018
6
66
27
26
25
147
2.29
9.2
3.44
0
65
46
0
0
0.6
6.5
2.7
0
1
3
5
364
1967
8
9
2.84
0.471
16
80
92
1.9
1.25
6
77
38
36
29
124
2.92
7.8
2.11
0
59
44
0
0
0.6
7.5
3.7
0
1
10
5
383
1968
4
5
2.71
0.444
18
57
76.1
1.6
1.297
1
67
32
26
23
116
2.32
6.7
1.78
0
54
34
0
0
0.1
7.9
3.8
1
0
9
6
323
1969
4
1
4.57
0.8
3
51
61
-0.2
1.393
7
65
20
31
31
81
3.31
7.5
2.55
0
46
19
0
0
1
9.6
3
0
0
2
1
257