Tổng hợp thành tích ném bóng của Jeff Reardon

  • 7 tháng 5, 2025

Jeff Reardon đã thi đấu tại MLB từ 1979 đến 1994, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 880 trận ra sân. Anh ghi được 73 W, 77 L, ERA 3.16, 877 SO, WHIP 1.199, và WAR 19.0.

🧾 Thông tin cơ bản

Jeff Reardon
TênJeff Reardon
Ngày sinh1 tháng 10, 1955
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1979

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Jeff Reardon

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Jeff Reardon.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Jeff Reardon đã thi đấu tại MLB từ năm 1979 đến 1994, ra sân tổng cộng 880 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF695 trận (hạng 8)
W73 (hạng 976)
L77 (hạng 915)
SV367 (hạng 12)
ERA3.16 (hạng 1.707)
IP1132.1 (hạng 1.157)
SO877 (hạng 744)
BB358 (hạng 1.328)
H1.000 (hạng 1.318)
HR109 (hạng 872)
SO96.97 (hạng 2.883)
BB92.85 (hạng 9.018)
H97.95 (hạng 10.052)
HR90.87 (hạng 4.986)
WHIP1.199 (hạng 10.741)
WAR19.0 (hạng 632)

📊 Mùa giải cuối cùng (1994)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1994, Jeff Reardon đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF8
W1
SV2
ERA8.38
IP9.2
SO4
BB3
H17
HR3
SO93.72
BB92.79
H915.83
HR92.79
WHIP2.069
WAR−0.3

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1980, 8 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1980, 101 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1980, 110.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1982, 3.5 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1979, 1.78 ERA

🎯 Thành tích postseason

Jeff Reardon đã ra sân tổng cộng 9 trận trong postseason. ERA: 3.75, IP: 12, SO: 8, W: 1, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Jeff Reardon

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1979
1
2
1.74
0.333
2
10
20.2
0.4
1.016
2
12
9
7
4
213
4.33
4.4
1.11
0
18
10
0
0
0.9
5.2
3.9
0
0
3
2
81
1980
8
7
2.61
0.533
6
101
110.1
2.1
1.296
10
96
47
36
32
136
3.38
8.2
2.15
0
61
35
0
0
0.8
7.8
3.8
0
0
15
2
475
1981
3
0
2.18
1
8
49
70.1
2
0.981
5
48
21
17
17
163
3.11
6.3
2.33
0
43
33
0
0
0.6
6.1
2.7
0
2
4
1
279
1982
7
4
2.06
0.636
26
86
109
3.5
1.128
6
87
36
28
25
177
2.9
7.1
2.39
0
75
53
0
0
0.5
7.2
3
0
2
4
2
444
1983
7
9
3.03
0.438
21
78
92
0.9
1.424
7
87
44
34
31
118
3.52
7.6
1.77
0
66
53
0
0
0.7
8.5
4.3
0
1
9
2
403
1984
7
7
2.9
0.5
23
79
87
0.9
1.23
5
70
37
31
28
120
3.08
8.2
2.14
0
68
58
0
0
0.5
7.2
3.8
0
3
7
4
363
1985
2
8
3.18
0.2
41
67
87.2
1.1
1.072
7
68
26
31
31
108
3.12
6.9
2.58
0
63
50
0
0
0.7
7
2.7
0
1
4
2
356
1986
7
9
3.94
0.438
35
67
89
0.1
1.225
12
83
26
42
39
95
3.93
6.8
2.58
0
62
48
0
0
1.2
8.4
2.6
0
1
2
0
368
1987
8
8
4.48
0.5
31
83
80.1
0.7
1.22
14
70
28
41
40
103
4.23
9.3
2.96
0
63
58
0
0
1.6
7.8
3.1
0
3
4
2
337
1988
2
4
2.47
0.333
42
56
73
2.5
1.137
6
68
15
21
20
165
3
6.9
3.73
0
63
58
0
0
0.7
8.4
1.8
3
2
2
0
299
1989
5
4
4.07
0.556
31
46
73
1.1
1.096
8
68
12
33
33
103
3.54
5.7
3.83
0
65
61
0
0
1
8.4
1.5
1
3
3
1
297
1990
5
3
3.16
0.625
21
33
51.1
1.3
1.13
5
39
19
19
18
130
3.96
5.8
1.74
0
47
37
0
0
0.9
6.8
3.3
0
1
4
0
210
1991
1
4
3.03
0.2
40
44
59.1
1.5
1.18
9
54
16
21
20
143
4.2
6.7
2.75
0
57
51
0
0
1.4
8.2
2.4
0
1
3
0
248
1992
5
2
3.41
0.714
30
39
58
1.2
1.31
6
67
9
22
22
120
3.35
6.1
4.33
0
60
50
0
0
0.9
10.4
1.4
0
2
1
0
245
1993
4
6
4.09
0.4
8
35
61.2
0
1.232
4
66
10
34
28
99
3.43
5.1
3.5
0
58
32
0
0
0.6
9.6
1.5
0
5
0
2
267
1994
1
0
8.38
1
2
4
9.2
-0.3
2.069
3
17
3
9
9
56
7.27
3.7
1.33
0
11
8
0
0
2.8
15.8
2.8
0
0
0
0
48