Tổng hợp thành tích ném bóng của Dan Quisenberry

  • 7 tháng 5, 2025

Dan Quisenberry đã thi đấu tại MLB từ 1979 đến 1990, trải qua tổng cộng 12 mùa giải với 674 trận ra sân. Anh ghi được 56 W, 46 L, ERA 2.76, 379 SO, WHIP 1.175, và WAR 24.6.

🧾 Thông tin cơ bản

Dan Quisenberry
TênDan Quisenberry
Ngày sinh7 tháng 2, 1953
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1979

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Dan Quisenberry

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Dan Quisenberry.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Dan Quisenberry đã thi đấu tại MLB từ năm 1979 đến 1990, ra sân tổng cộng 674 trận qua 12 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF553 trận (hạng 29)
W56 (hạng 1.314)
L46 (hạng 1.697)
SV244 (hạng 41)
ERA2.76 (hạng 1.085)
IP1043.1 (hạng 1.271)
SO379 (hạng 2.060)
BB162 (hạng 2.845)
H1.064 (hạng 1.234)
HR59 (hạng 1.766)
SO93.27 (hạng 8.523)
BB91.4 (hạng 11.165)
H99.18 (hạng 6.686)
HR90.51 (hạng 7.368)
WHIP1.175 (hạng 10.909)
WAR24.6 (hạng 420)

📊 Mùa giải cuối cùng (1990)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1990, Dan Quisenberry đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF2
W0
L1
ERA13.5
IP6.2
SO2
BB3
H13
HR1
SO92.7
BB94.05
H917.55
HR91.35
WHIP2.4
WAR−0.9

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1980, 12 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1985, 54 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1983, 139 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1983, 5.5 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1981, 1.74 ERA

🎯 Thành tích postseason

Dan Quisenberry đã ra sân tổng cộng 18 trận trong postseason. ERA: 3.21, IP: 28, SO: 8, W: 3, L: 4.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Dan Quisenberry

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1979
3
2
3.15
0.6
5
13
40
0.8
1.225
5
42
7
16
14
137
4.23
2.9
1.86
0
32
21
0
0
1.1
9.5
1.6
0
0
5
1
163
1980
12
7
3.09
0.632
33
37
128.1
2.4
1.216
5
129
27
47
44
130
3.34
2.6
1.37
0
75
68
0
0
0.4
9
1.9
0
1
15
1
528
1981
1
4
1.73
0.2
18
20
62.1
2.1
1.187
1
59
15
16
12
209
2.94
2.9
1.33
0
40
35
0
0
0.1
8.5
2.2
0
1
8
0
254
1982
9
7
2.57
0.563
35
46
136.2
3.3
1.01
12
126
12
43
39
159
3.45
3
3.83
0
72
68
0
0
0.8
8.3
0.8
0
0
2
1
529
1983
5
3
1.94
0.625
45
48
139
5.5
0.928
6
118
11
35
30
210
2.86
3.1
4.36
0
69
62
0
0
0.4
7.6
0.7
0
0
2
0
536
1984
6
3
2.64
0.667
44
41
129.1
3.3
1.028
10
121
12
39
38
152
3.42
2.9
3.42
0
72
67
0
0
0.7
8.4
0.8
0
0
4
0
506
1985
8
9
2.37
0.471
37
54
129
4.2
1.225
8
142
16
41
34
174
3.05
3.8
3.38
0
84
76
0
0
0.6
9.9
1.1
0
1
5
0
532
1986
3
7
2.77
0.3
12
36
81.1
1.7
1.426
2
92
24
30
25
154
3.2
4
1.5
0
62
54
0
0
0.2
10.2
2.7
0
3
12
0
352
1987
4
1
2.76
0.8
8
17
49
1.7
1.388
3
58
10
15
15
167
3.65
3.1
1.7
0
47
39
0
0
0.6
10.7
1.8
0
1
3
0
215
1988
2
1
5.12
0.667
1
28
63.1
-0.4
1.532
4
86
11
37
36
73
3.23
4
2.55
0
53
26
0
0
0.6
12.2
1.6
3
0
3
1
278
1989
3
1
2.64
0.75
6
37
78.1
0.9
1.174
2
78
14
25
23
137
2.69
4.3
2.64
0
63
35
0
0
0.2
9
1.6
1
0
9
0
317
1990
0
1
13.5
0
0
2
6.2
-0.9
2.4
1
13
3
12
10
29
5.51
2.7
0.67
0
5
2
0
0
1.4
17.6
4.1
1
0
2
0
37