Tổng hợp thành tích ném bóng của Bartolo Colon

  • 7 tháng 5, 2025

Bartolo Colon đã thi đấu tại MLB từ 1997 đến 2018, trải qua tổng cộng 21 mùa giải với 565 trận ra sân. Anh ghi được 247 W, 188 L, ERA 4.12, 2.535 SO, WHIP 1.312, và WAR 48.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Bartolo Colon
TênBartolo Colon
Ngày sinh24 tháng 5, 1973
Quốc tịch
Dominican Republic
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1997

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Bartolo Colon

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Bartolo Colon.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Bartolo Colon đã thi đấu tại MLB từ năm 1997 đến 2018, ra sân tổng cộng 565 trận qua 21 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS552 trận (hạng 31)
GF2 trận (hạng 7.827)
W247 (hạng 51)
L188 (hạng 57)
ERA4.12 (hạng 4.650)
IP3461.2 (hạng 77)
SHO13 (hạng 470)
CG38 (hạng 1.076)
SO2.535 (hạng 37)
BB948 (hạng 138)
H3.593 (hạng 58)
HR439 (hạng 7)
SO96.59 (hạng 3.343)
BB92.46 (hạng 10.000)
H99.34 (hạng 6.200)
HR91.14 (hạng 3.101)
WHIP1.312 (hạng 9.212)
WAR48.2 (hạng 114)

📊 Mùa giải cuối cùng (2018)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2018, Bartolo Colon đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS24
GF1
W7
L12
ERA5.78
IP146.1
CG1
SO81
BB25
H172
HR32
SO94.98
BB91.54
H910.58
HR91.97
WHIP1.346
WAR0.8

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2005, 21 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2000, 212 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2003, 242 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2002, 7.1 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2013, 2.65 ERA

🎯 Thành tích postseason

Bartolo Colon đã ra sân tổng cộng 17 trận trong postseason. ERA: 3.57, IP: 65.6, SO: 52, W: 3, L: 5.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Bartolo Colon

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1997
4
7
5.65
0.364
0
66
94
-0.2
1.617
12
107
45
66
59
83
4.9
6.3
1.47
17
19
0
1
0
1.1
10.2
4.3
0
3
1
5
427
1998
14
9
3.71
0.609
0
158
204
4.4
1.392
15
205
79
91
84
128
3.75
7
2
31
31
0
6
2
0.7
9
3.5
0
3
5
4
883
1999
18
5
3.95
0.783
0
161
205
4.4
1.273
24
185
76
97
90
126
4.3
7.1
2.12
32
32
0
1
1
1.1
8.1
3.3
0
7
5
4
858
2000
15
8
3.88
0.652
0
212
188
4.9
1.388
21
163
98
86
81
127
3.96
10.1
2.16
30
30
0
2
1
1
7.8
4.7
0
4
4
4
807
2001
14
12
4.09
0.538
0
201
222.1
4.6
1.394
26
220
90
106
101
110
4
8.1
2.23
34
34
0
1
0
1.1
8.9
3.6
1
2
2
4
947
2002
20
8
2.93
0.714
0
149
233.1
7.1
1.239
20
219
70
85
76
147
3.72
5.7
2.13
33
33
0
8
3
0.8
8.4
2.7
0
2
5
4
966
2003
15
13
3.87
0.536
0
173
242
5.1
1.198
30
223
67
107
104
120
4.11
6.4
2.58
34
34
0
9
0
1.1
8.3
2.5
3
5
3
8
984
2004
18
12
5.01
0.6
0
158
208.1
1.2
1.373
38
215
71
122
116
89
4.97
6.8
2.23
34
34
0
0
0
1.6
9.3
3.1
0
3
1
1
897
2005
21
8
3.48
0.724
0
157
222.2
4
1.159
26
215
43
93
86
122
3.75
6.3
3.65
33
33
0
2
0
1.1
8.7
1.7
1
3
0
2
906
2006
1
5
5.11
0.167
0
31
56.1
-0.2
1.456
11
71
11
39
32
89
5.33
5
2.82
10
10
0
1
1
1.8
11.3
1.8
0
3
0
1
251
2007
6
8
6.34
0.429
0
76
99.1
-0.8
1.621
15
132
29
74
70
71
4.7
6.9
2.62
18
19
0
0
0
1.4
12
2.6
0
5
1
1
453
2008
4
2
3.92
0.667
0
27
39
0.1
1.385
5
44
10
23
17
119
4.34
6.2
2.7
7
7
0
0
0
1.2
10.2
2.3
0
2
0
0
173
2009
3
6
4.19
0.333
0
38
62.1
0.2
1.444
13
69
21
42
29
113
5.7
5.5
1.81
12
12
0
0
0
1.9
10
3
0
2
3
1
276
2011
8
10
4
0.444
0
135
164.1
1.5
1.29
21
172
40
85
73
107
3.83
7.4
3.38
26
29
0
1
1
1.2
9.4
2.2
0
3
3
0
694
2012
10
9
3.43
0.526
0
91
152.1
2.7
1.208
17
161
23
62
58
114
3.82
5.4
3.96
24
24
0
0
0
1
9.5
1.4
0
1
3
0
636
2013
18
6
2.65
0.75
0
117
190.1
5.6
1.166
14
193
29
60
56
147
3.23
5.5
4.03
30
30
0
3
3
0.7
9.1
1.4
0
0
0
1
769
2014
15
13
4.09
0.536
0
151
202.1
0.4
1.226
22
218
30
97
92
84
3.57
6.7
5.03
31
31
0
0
0
1
9.7
1.3
0
5
3
2
846
2015
14
13
4.16
0.519
0
136
194.2
1.3
1.238
25
217
24
94
90
91
3.84
6.3
5.67
31
33
1
1
1
1.2
10
1.1
0
4
5
0
815
2016
15
8
3.43
0.652
0
128
191.2
3
1.21
24
200
32
81
73
117
3.99
6
4
33
34
0
0
0
1.1
9.4
1.5
0
3
2
0
791
2017
7
14
6.48
0.333
0
89
143
-1.9
1.587
28
192
35
112
103
68
5.21
5.6
2.54
28
28
0
1
0
1.8
12.1
2.2
1
1
0
1
648