Tổng hợp thành tích ném bóng của Dazzy Vance

  • 7 tháng 5, 2025

Dazzy Vance đã thi đấu tại MLB từ 1915 đến 1935, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 442 trận ra sân. Anh ghi được 197 W, 140 L, ERA 3.24, 2.045 SO, WHIP 1.23, và WAR 63.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Dazzy Vance
TênDazzy Vance
Ngày sinh4 tháng 3, 1891
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1915

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Dazzy Vance

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Dazzy Vance.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Dazzy Vance đã thi đấu tại MLB từ năm 1915 đến 1935, ra sân tổng cộng 442 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS349 trận (hạng 222)
GF52 trận (hạng 1.613)
W197 (hạng 125)
L140 (hạng 213)
SV12 (hạng 1.128)
ERA3.24 (hạng 1.853)
IP2966.2 (hạng 142)
SHO29 (hạng 126)
CG217 (hạng 116)
SO2.045 (hạng 84)
BB840 (hạng 218)
H2.809 (hạng 164)
HR132 (hạng 661)
SO96.2 (hạng 3.801)
BB92.55 (hạng 9.825)
H98.52 (hạng 8.829)
HR90.4 (hạng 7.930)
WHIP1.23 (hạng 10.423)
WAR63.2 (hạng 49)

📊 Mùa giải cuối cùng (1935)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1935, Dazzy Vance đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF12
W3
L2
SV2
ERA4.41
IP51
SO28
BB16
H55
HR3
SO94.94
BB92.82
H99.71
HR90.53
WHIP1.392
WAR0.3

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1924, 28 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1924, 262 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1924, 308.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1924, 10.5 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1928, 2.09 ERA

🎯 Thành tích postseason

Dazzy Vance chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Dazzy Vance

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1915
0
4
4.11
0
0
18
30.2
-0.2
1.533
1
26
21
17
14
73
4.01
5.3
0.86
4
9
4
1
0
0.3
7.6
6.2
0
3
0
1
131
1918
0
0
15.43
0
0
0
2.1
-0.2
4.714
0
9
2
5
4
22
4.8
0
0
0
2
1
0
0
0
34.7
7.7
0
0
0
0
15
1922
18
12
3.7
0.6
0
134
245.2
3.8
1.437
9
259
94
122
101
111
3.78
4.9
1.43
31
36
3
17
5
0.3
9.5
3.4
0
8
0
5
1069
1923
18
15
3.5
0.545
0
197
280.1
4.6
1.295
10
263
100
127
109
111
3.28
6.3
1.97
35
37
2
21
3
0.3
8.4
3.2
0
11
0
5
1187
1924
28
6
2.16
0.824
0
262
308.1
10.5
1.022
11
238
77
89
74
174
2.34
7.6
3.4
34
35
1
30
3
0.3
6.9
2.2
0
9
0
4
1221
1925
22
9
3.53
0.71
0
221
265.1
6
1.18
8
247
66
115
104
118
1.78
7.5
3.35
31
31
0
26
4
0.3
8.4
2.2
0
10
0
3
1089
1926
9
10
3.89
0.474
1
140
169
2.5
1.361
7
172
58
80
73
98
2.96
7.5
2.41
22
24
2
12
0
0.4
9.2
3.1
1
1
0
1
713
1927
16
15
2.7
0.516
1
184
273.1
7.7
1.138
12
242
69
98
82
147
2.55
6.1
2.67
32
34
2
25
2
0.4
8
2.3
0
6
0
2
1123
1928
22
10
2.09
0.688
2
200
280.1
10.1
1.063
11
226
72
79
65
190
2.96
6.4
2.78
32
38
5
24
4
0.4
7.3
2.3
0
7
7
1
1126
1929
14
13
3.89
0.519
0
126
231.1
5.2
1.258
15
244
47
110
100
119
3.27
4.9
2.68
27
31
3
17
1
0.6
9.5
1.8
0
9
8
3
978
1930
17
15
2.61
0.531
1
173
258.2
7.3
1.144
15
241
55
97
75
189
2.97
6
3.15
31
35
3
20
4
0.5
8.4
1.9
1
5
7
4
1061
1931
11
13
3.38
0.458
0
150
218.2
3.5
1.253
12
221
53
99
82
114
3.21
6.2
2.83
29
30
1
12
2
0.5
9.1
2.2
0
0
1
1
918
1932
12
11
4.2
0.522
1
103
175.2
0.7
1.298
10
171
57
90
82
91
3.35
5.3
1.81
24
27
2
9
1
0.5
8.8
2.9
0
1
2
2
742
1933
6
2
3.55
0.75
3
67
99
1.1
1.343
3
105
28
42
39
98
2.82
6.1
2.39
11
28
7
2
0
0.3
9.5
2.5
0
1
1
3
427
1934
1
3
4.56
0.25
1
42
77
0.3
1.494
5
90
25
47
39
92
4.03
4.9
1.68
6
25
4
1
0
0.6
10.5
2.9
0
3
2
1
341
1935
3
2
4.41
0.6
2
28
51
0.3
1.392
3
55
16
29
25
91
3.97
4.9
1.75
0
20
12
0
0
0.5
9.7
2.8
0
3
1
1
225