Tổng hợp thành tích ném bóng của Zack Greinke

  • 7 tháng 5, 2025

Zack Greinke đã thi đấu tại MLB từ 2004 đến 2023, trải qua tổng cộng 20 mùa giải với 586 trận ra sân. Anh ghi được 225 W, 156 L, ERA 3.49, 2.979 SO, WHIP 1.171, và WAR 72.5.

🧾 Thông tin cơ bản

Zack Greinke
TênZack Greinke
Ngày sinh21 tháng 10, 1983
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2004

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Zack Greinke

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Zack Greinke.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Zack Greinke đã thi đấu tại MLB từ năm 2004 đến 2023, ra sân tổng cộng 586 trận qua 20 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS541 trận (hạng 35)
GF8 trận (hạng 5.410)
W225 (hạng 71)
L156 (hạng 142)
SV1 (hạng 3.556)
ERA3.49 (hạng 2.498)
IP3389.1 (hạng 86)
SHO5 (hạng 1.073)
CG17 (hạng 1.709)
SO2.979 (hạng 21)
BB762 (hạng 296)
H3.207 (hạng 105)
HR367 (hạng 26)
SO97.91 (hạng 1.963)
BB92.02 (hạng 10.744)
H98.52 (hạng 8.829)
HR90.97 (hạng 4.220)
WHIP1.171 (hạng 10.939)
WAR72.5 (hạng 33)

📊 Mùa giải cuối cùng (2023)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2023, Zack Greinke đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS27
W2
L15
ERA5.06
IP142.1
SO97
BB23
H158
HR25
SO96.13
BB91.45
H99.99
HR91.58
WHIP1.272
WAR1.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2015, 19 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2009, 242 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2009, 229.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2009, 10.4 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2015, 1.66 ERA

🎯 Thành tích postseason

Zack Greinke đã ra sân tổng cộng 17 trận trong postseason. ERA: 4.09, IP: 85.9, SO: 75, W: 4, L: 4.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Zack Greinke

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2004
8
11
3.97
0.421
0
100
145
3.8
1.166
26
143
26
64
64
120
4.7
6.2
3.85
24
24
0
0
0
1.6
8.9
1.6
1
8
3
1
599
2005
5
17
5.8
0.227
0
114
183
1
1.563
23
233
53
125
118
76
4.49
5.6
2.15
33
33
0
2
0
1.1
11.5
2.6
2
13
0
4
829
2006
1
0
4.26
1
0
5
6.1
0.1
1.579
1
7
3
3
3
116
5.04
7.1
1.67
0
3
1
0
0
1.4
9.9
4.3
0
0
2
0
28
2007
7
7
3.69
0.5
1
106
122
2.3
1.295
12
122
36
52
50
124
3.74
7.8
2.94
14
52
7
0
0
0.9
9
2.7
1
3
5
3
507
2008
13
10
3.47
0.565
0
183
202.1
5.2
1.275
21
202
56
87
78
125
3.56
8.1
3.27
32
32
0
1
0
0.9
9
2.5
1
4
1
8
851
2009
16
8
2.16
0.667
0
242
229.1
10.4
1.073
11
195
51
64
55
205
2.33
9.5
4.75
33
33
0
6
3
0.4
7.7
2
0
4
0
5
915
2010
10
14
4.17
0.417
0
181
220
3.5
1.245
18
219
55
114
102
100
3.34
7.4
3.29
33
33
0
3
0
0.7
9
2.3
0
7
1
4
919
2011
16
6
3.83
0.727
0
201
171.2
1.4
1.2
19
161
45
82
73
103
2.98
10.5
4.47
28
28
0
0
0
1
8.4
2.4
0
4
0
10
715
2012
15
5
3.48
0.75
0
200
212.1
3.6
1.196
18
200
54
84
82
115
3.1
8.5
3.7
34
34
0
0
0
0.8
8.5
2.3
0
2
0
8
868
2013
15
4
2.63
0.789
0
148
177.2
4.3
1.114
13
152
46
54
52
135
3.23
7.5
3.22
28
28
0
1
1
0.7
7.7
2.3
0
7
1
5
717
2014
17
8
2.71
0.68
0
207
202.1
4.5
1.152
19
190
43
69
61
129
2.97
9.2
4.81
32
32
0
0
0
0.8
8.5
1.9
0
2
3
12
821
2015
19
3
1.66
0.864
0
200
222.2
8.9
0.844
14
148
40
43
41
222
2.76
8.1
5
32
32
0
1
0
0.6
6
1.6
0
5
1
7
843
2016
13
7
4.37
0.65
0
134
158.2
2.5
1.273
23
161
41
80
77
102
4.12
7.6
3.27
26
26
0
1
1
1.3
9.1
2.3
0
0
3
1
667
2017
17
7
3.2
0.708
0
215
202.1
5.8
1.072
25
172
45
80
72
147
3.31
9.6
4.78
32
32
0
1
0
1.1
7.7
2
0
0
0
12
801
2018
15
11
3.21
0.577
0
199
207.2
4
1.079
28
181
43
77
74
131
3.7
8.6
4.63
33
33
0
0
0
1.2
7.8
1.9
0
6
3
4
839
2019
18
5
2.93
0.783
0
187
208.2
5.4
0.982
21
175
30
73
68
154
3.22
8.1
6.23
33
33
0
0
0
0.9
7.5
1.3
1
4
2
2
810
2020
3
3
4.03
0.5
0
67
67
1.1
1.134
6
67
9
30
30
110
2.8
9
7.44
12
12
0
0
0
0.8
9
1.2
0
1
0
3
273
2021
11
6
4.16
0.647
0
120
171
1.1
1.17
30
164
36
82
79
103
4.71
6.3
3.33
29
30
0
1
0
1.6
8.6
1.9
0
2
0
3
697
2022
4
9
3.68
0.308
0
73
137
2.5
1.343
14
157
27
65
56
111
4.03
4.8
2.7
26
26
0
0
0
0.9
10.3
1.8
0
3
0
7
585
2023
2
15
5.06
0.118
0
97
142.1
1.1
1.272
25
158
23
82
80
88
4.74
6.1
4.22
27
30
0
0
0
1.6
10
1.5
1
4
0
2
593