Tổng hợp thành tích ném bóng của Mike Timlin

  • 7 tháng 5, 2025

Mike Timlin đã thi đấu tại MLB từ 1991 đến 2008, trải qua tổng cộng 18 mùa giải với 1.058 trận ra sân. Anh ghi được 75 W, 73 L, ERA 3.63, 872 SO, WHIP 1.283, và WAR 19.3.

🧾 Thông tin cơ bản

Mike Timlin
TênMike Timlin
Ngày sinh10 tháng 3, 1966
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1991

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Mike Timlin

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Mike Timlin.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Mike Timlin đã thi đấu tại MLB từ năm 1991 đến 2008, ra sân tổng cộng 1.058 trận qua 18 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS4 trận (hạng 5.552)
GF467 trận (hạng 48)
W75 (hạng 945)
L73 (hạng 991)
SV141 (hạng 103)
ERA3.63 (hạng 2.907)
IP1204.1 (hạng 1.079)
SO872 (hạng 750)
BB377 (hạng 1.231)
H1.168 (hạng 1.105)
HR118 (hạng 780)
SO96.52 (hạng 3.439)
BB92.82 (hạng 9.122)
H98.73 (hạng 8.251)
HR90.88 (hạng 4.909)
WHIP1.283 (hạng 9.723)
WAR19.3 (hạng 618)

📊 Mùa giải cuối cùng (2008)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2008, Mike Timlin đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF26
W4
L4
SV1
ERA5.66
IP49.1
SO32
BB20
H60
HR9
SO95.84
BB93.65
H910.95
HR91.64
WHIP1.622
WAR−0.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1991, 11 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1991, 85 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1991, 108.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2005, 2.9 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1995, 2.14 ERA

🎯 Thành tích postseason

Mike Timlin đã ra sân tổng cộng 40 trận trong postseason. ERA: 3.9, IP: 41.5, SO: 38, W: 0, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Mike Timlin

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1991
11
6
3.16
0.647
3
85
108.1
1.8
1.329
6
94
50
43
38
134
3.42
7.1
1.7
3
63
17
0
0
0.5
7.8
4.2
0
1
11
5
463
1992
0
2
4.12
0
1
35
43.2
0
1.489
0
45
20
23
20
100
2.62
7.2
1.75
0
26
14
0
0
0
9.3
4.1
0
1
5
0
190
1993
4
2
4.69
0.667
1
49
55.2
0.1
1.617
7
63
27
32
29
93
4.37
7.9
1.81
0
54
27
0
0
1.1
10.2
4.4
0
1
3
1
254
1994
0
1
5.18
0
2
38
40
0.2
1.525
5
41
20
25
23
94
4.51
8.6
1.9
0
34
16
0
0
1.1
9.2
4.5
0
2
0
3
179
1995
4
3
2.14
0.571
5
36
42
2.1
1.31
1
38
17
13
10
222
3.06
7.7
2.12
0
31
19
0
0
0.2
8.1
3.6
1
2
5
3
179
1996
1
6
3.65
0.143
31
52
56.2
1.3
1.147
4
47
18
25
23
138
3.31
8.3
2.89
0
59
56
0
0
0.6
7.5
2.9
0
2
4
3
230
1997
6
4
3.22
0.6
10
45
72.2
1.4
1.225
8
69
20
30
26
141
4.17
5.6
2.25
0
64
31
0
0
1
8.5
2.5
1
1
5
1
297
1998
3
3
2.95
0.5
19
60
79.1
2.5
1.185
5
78
16
26
26
155
3.16
6.8
3.75
0
70
40
0
0
0.6
8.8
1.8
0
3
2
0
321
1999
3
9
3.57
0.25
27
50
63
0.6
1.175
9
51
23
30
25
130
4.74
7.1
2.17
0
62
52
0
0
1.3
7.3
3.3
0
5
3
1
261
2000
5
4
4.18
0.556
12
52
64.2
0.4
1.577
8
67
35
33
30
114
4.94
7.2
1.49
0
62
40
0
0
1.1
9.3
4.9
0
4
6
0
295
2001
4
5
4.09
0.444
3
47
72.2
0.3
1.335
6
78
19
35
33
106
3.74
5.8
2.47
0
67
19
0
0
0.7
9.7
2.4
1
3
4
3
307
2002
4
6
2.98
0.4
0
50
96.2
1.1
0.921
15
75
14
35
32
133
4.53
4.7
3.57
1
72
17
0
0
1.4
7
1.3
0
5
2
3
376
2003
6
4
3.55
0.6
2
65
83.2
1.6
1.028
11
77
9
37
33
132
3.65
7
7.22
0
72
13
0
0
1.2
8.3
1
0
4
3
0
340
2004
5
4
4.13
0.556
1
56
76.1
1.3
1.231
8
75
19
35
35
117
3.89
6.6
2.95
0
76
12
0
0
0.9
8.8
2.2
0
5
3
1
320
2005
7
3
2.24
0.7
13
59
80.1
2.9
1.32
2
86
20
23
20
203
2.7
6.6
2.95
0
81
27
0
0
0.2
9.6
2.2
0
2
5
3
342
2006
6
6
4.36
0.5
9
30
64
0.9
1.469
7
78
16
33
31
109
4.48
4.2
1.88
0
68
22
0
0
1
11
2.3
0
2
4
3
279
2007
2
1
3.42
0.667
1
31
55.1
1
1.084
7
46
14
23
21
140
4.69
5
2.21
0
50
19
0
0
1.1
7.5
2.3
0
3
3
0
222
2008
4
4
5.66
0.5
1
32
49.1
-0.2
1.622
9
60
20
32
31
82
5.48
5.8
1.6
0
47
26
0
0
1.6
10.9
3.6
0
1
4
1
227