Tổng hợp thành tích ném bóng của Lon Warneke

  • 7 tháng 5, 2025

Lon Warneke đã thi đấu tại MLB từ 1930 đến 1945, trải qua tổng cộng 15 mùa giải với 445 trận ra sân. Anh ghi được 192 W, 121 L, ERA 3.18, 1.140 SO, WHIP 1.245, và WAR 42.1.

🧾 Thông tin cơ bản

Lon Warneke
TênLon Warneke
Ngày sinh28 tháng 3, 1909
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1930

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Lon Warneke

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Lon Warneke.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Lon Warneke đã thi đấu tại MLB từ năm 1930 đến 1945, ra sân tổng cộng 445 trận qua 15 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS343 trận (hạng 228)
GF66 trận (hạng 1.267)
W192 (hạng 146)
L121 (hạng 329)
SV14 (hạng 1.002)
ERA3.18 (hạng 1.735)
IP2782.1 (hạng 180)
SHO30 (hạng 111)
CG192 (hạng 149)
SO1.140 (hạng 445)
BB739 (hạng 321)
H2.726 (hạng 182)
HR175 (hạng 382)
SO93.69 (hạng 7.827)
BB92.39 (hạng 10.168)
H98.82 (hạng 7.999)
HR90.57 (hạng 7.045)
WHIP1.245 (hạng 10.232)
WAR42.1 (hạng 166)

📊 Mùa giải cuối cùng (1945)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1945, Lon Warneke đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS1
GF5
W0
L1
SV1
ERA3.86
IP14
SO6
BB1
H16
HR0
SO93.86
BB90.64
H910.29
WHIP1.214
WAR−0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1932, 22 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1934, 143 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1934, 291.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1932, 6.9 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1933, 2.01 ERA

🎯 Thành tích postseason

Lon Warneke đã ra sân tổng cộng 5 trận trong postseason. ERA: 2.73, IP: 26.4, SO: 13, W: 2, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Lon Warneke

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1930
0
0
33.75
0
0
0
1.1
-0.2
5.25
0
2
5
5
5
18
14.11
0
0
0
1
0
0
0
0
13.5
33.8
0
0
0
1
11
1931
2
4
3.22
0.333
0
27
64.1
0.4
1.617
1
67
37
33
23
121
4.36
3.8
0.73
7
20
7
3
0
0.1
9.4
5.2
1
3
2
0
299
1932
22
6
2.37
0.786
0
106
277
6.9
1.123
12
247
64
84
73
160
3.31
3.4
1.66
32
35
2
25
4
0.4
8
2.1
0
2
4
5
1117
1933
18
13
2
0.581
1
133
287.1
6.6
1.173
8
262
75
83
64
165
3.15
4.2
1.77
34
36
1
26
4
0.3
8.2
2.3
0
3
3
6
1175
1934
22
10
3.21
0.688
3
143
291.1
5
1.164
16
273
66
116
104
122
3.62
4.4
2.17
35
43
7
23
3
0.5
8.4
2
0
2
5
4
1198
1935
20
13
3.06
0.606
4
120
261.2
4.2
1.173
19
257
50
102
89
129
3.82
4.1
2.4
30
42
11
20
1
0.7
8.8
1.7
0
3
7
10
1066
1936
16
13
3.45
0.552
1
113
240.1
3.2
1.34
10
246
76
108
92
116
3.91
4.2
1.49
29
40
7
13
4
0.4
9.2
2.8
0
4
11
5
1024
1937
18
11
4.53
0.621
0
87
238.2
1
1.462
32
280
69
139
120
87
5.08
3.3
1.26
33
36
1
18
2
1.2
10.6
2.6
0
0
8
6
1051
1938
13
8
3.97
0.619
0
89
197
1.8
1.335
14
199
64
102
87
99
4.08
4.1
1.39
26
31
3
12
4
0.6
9.1
2.9
0
2
5
6
855
1939
13
7
3.78
0.65
2
59
162
2.7
1.29
14
160
49
73
68
109
3.93
3.3
1.2
21
34
7
6
2
0.8
8.9
2.7
0
2
5
2
675
1940
16
10
3.14
0.615
0
85
232
4
1.216
17
235
47
103
81
126
3.86
3.3
1.81
31
33
2
17
1
0.7
9.1
1.8
0
3
5
3
969
1941
17
9
3.15
0.654
0
83
246
3.4
1.256
19
227
82
100
86
120
4.15
3
1.01
30
37
5
12
4
0.7
8.3
3
0
3
14
0
1014
1942
11
11
2.73
0.5
2
59
181
2.4
1.155
10
173
36
67
55
121
2.73
2.9
1.64
24
27
3
13
1
0.5
8.6
1.8
0
0
5
0
739
1943
4
5
3.16
0.444
0
30
88.1
0.8
1.132
3
82
18
40
31
105
3.03
3.1
1.67
10
21
5
4
0
0.3
8.4
1.8
0
0
3
0
354
1945
0
1
3.86
0
1
6
14
-0.1
1.214
0
16
1
9
6
97
2.06
3.9
6
1
9
5
0
0
0
10.3
0.6
0
0
0
2
61