Tổng hợp thành tích ném bóng của Dennis Eckersley

  • 7 tháng 5, 2025

Dennis Eckersley đã thi đấu tại MLB từ 1975 đến 1998, trải qua tổng cộng 24 mùa giải với 1.071 trận ra sân. Anh ghi được 197 W, 171 L, ERA 3.5, 2.401 SO, WHIP 1.161, và WAR 62.4.

🧾 Thông tin cơ bản

Dennis Eckersley
TênDennis Eckersley
Ngày sinh3 tháng 10, 1954
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1975

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Dennis Eckersley

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Dennis Eckersley.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Dennis Eckersley đã thi đấu tại MLB từ năm 1975 đến 1998, ra sân tổng cộng 1.071 trận qua 24 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS361 trận (hạng 200)
GF577 trận (hạng 23)
W197 (hạng 125)
L171 (hạng 92)
SV390 (hạng 9)
ERA3.5 (hạng 2.528)
IP3285.2 (hạng 97)
SHO20 (hạng 246)
CG100 (hạng 407)
SO2.401 (hạng 50)
BB738 (hạng 325)
H3.076 (hạng 118)
HR347 (hạng 35)
SO96.58 (hạng 3.362)
BB92.02 (hạng 10.744)
H98.43 (hạng 9.046)
HR90.95 (hạng 4.360)
WHIP1.161 (hạng 10.985)
WAR62.4 (hạng 52)

📊 Mùa giải cuối cùng (1998)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1998, Dennis Eckersley đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF13
W4
L1
SV1
ERA4.76
IP39.2
SO22
BB8
H46
HR6
SO94.99
BB91.82
H910.44
HR91.36
WHIP1.361
WAR0.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1978, 20 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1976, 200 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1978, 268.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1978, 7.3 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1990, 0.62 ERA

🎯 Thành tích postseason

Dennis Eckersley đã ra sân tổng cộng 27 trận trong postseason. ERA: 2.14, IP: 29.5, SO: 22, W: 1, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Dennis Eckersley

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1975
13
7
2.6
0.65
2
152
186.2
5.3
1.27
16
147
90
61
54
144
3.63
7.3
1.69
24
34
5
6
2
0.8
7.1
4.3
2
7
8
4
794
1976
13
12
3.43
0.52
1
200
199.1
2.9
1.169
13
155
78
82
76
101
2.72
9
2.56
30
36
3
9
3
0.6
7
3.5
1
5
2
6
821
1977
14
13
3.53
0.519
0
191
247.1
5.1
1.084
31
214
54
100
97
112
3.56
7
3.54
33
33
0
12
3
1.1
7.8
2
0
7
11
3
1006
1978
20
8
2.99
0.714
0
162
268.1
7.3
1.226
30
258
71
99
89
139
3.7
5.4
2.28
35
35
0
16
3
1
8.7
2.4
0
7
8
3
1121
1979
17
10
2.99
0.63
0
150
246.2
7.2
1.188
29
234
59
89
82
149
3.83
5.5
2.54
33
33
0
17
2
1.1
8.5
2.2
1
6
4
1
1018
1980
12
14
4.28
0.462
0
121
197.2
2.1
1.174
25
188
44
101
94
99
3.87
5.5
2.75
30
30
0
8
0
1.1
8.6
2
0
2
7
0
818
1981
9
8
4.27
0.529
0
79
154
0.8
1.266
9
160
35
82
73
91
3.07
4.6
2.26
23
23
0
8
2
0.5
9.4
2
0
3
2
0
649
1982
13
13
3.73
0.5
0
127
224.1
4.5
1.208
31
228
43
101
93
116
3.98
5.1
2.95
33
33
0
11
3
1.2
9.1
1.7
0
2
3
1
926
1983
9
13
5.61
0.409
0
77
176.1
-0.4
1.486
27
223
39
119
110
78
4.64
3.9
1.97
28
28
0
2
0
1.4
11.4
2
0
6
4
1
787
1984
14
12
3.6
0.538
0
114
225
4.2
1.209
21
223
49
97
90
110
3.69
4.6
2.33
33
33
0
4
0
0.8
8.9
2
2
5
9
3
932
1985
11
7
3.08
0.611
0
117
169.1
4.6
0.969
15
145
19
61
58
129
2.84
6.2
6.16
25
25
0
6
2
0.8
7.7
1
3
3
4
0
664
1986
6
11
4.57
0.353
0
137
201
1.9
1.338
21
226
43
109
102
88
3.45
6.1
3.19
32
33
0
1
0
0.9
10.1
1.9
5
3
3
2
862
1987
6
8
3.03
0.429
16
113
115.2
3
1.003
11
99
17
41
39
137
2.67
8.8
6.65
2
54
33
0
0
0.9
7.7
1.3
0
3
3
1
460
1988
4
2
2.35
0.667
45
70
72.2
2.3
0.867
5
52
11
20
19
163
2.23
8.7
6.36
0
60
53
0
0
0.6
6.4
1.4
2
1
2
0
279
1989
4
0
1.56
1
33
55
57.2
2.6
0.607
5
32
3
10
10
239
2.19
8.6
18.33
0
51
46
0
0
0.8
5
0.5
0
1
0
0
206
1990
4
2
0.61
0.667
48
73
73.1
3.3
0.614
2
41
4
9
5
603
1.34
9
18.25
0
63
61
0
0
0.2
5
0.5
0
0
1
0
262
1991
5
4
2.96
0.556
43
87
76
1.5
0.908
11
60
9
26
25
130
2.84
10.3
9.67
0
67
59
0
0
1.3
7.1
1.1
0
1
3
1
299
1992
7
1
1.91
0.875
51
93
80
2.9
0.913
5
62
11
17
17
195
1.72
10.5
8.45
0
69
65
0
0
0.6
7
1.2
0
1
6
0
309
1993
2
4
4.16
0.333
36
80
67
0.7
1.194
7
67
13
32
31
98
2.63
10.7
6.15
0
64
52
0
0
0.9
9
1.7
0
2
4
0
276
1994
5
4
4.26
0.556
19
47
44.1
-0.2
1.398
5
49
13
26
21
105
3.42
9.5
3.62
0
45
39
0
0
1
9.9
2.6
0
1
2
0
193