Tổng hợp thành tích ném bóng của Jonathan Papelbon

  • 7 tháng 5, 2025

Jonathan Papelbon đã thi đấu tại MLB từ 2005 đến 2016, trải qua tổng cộng 12 mùa giải với 689 trận ra sân. Anh ghi được 41 W, 36 L, ERA 2.44, 808 SO, WHIP 1.043, và WAR 23.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Jonathan Papelbon
TênJonathan Papelbon
Ngày sinh23 tháng 11, 1980
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2005

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Jonathan Papelbon

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Jonathan Papelbon.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Jonathan Papelbon đã thi đấu tại MLB từ năm 2005 đến 2016, ra sân tổng cộng 689 trận qua 12 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS3 trận (hạng 5.868)
GF585 trận (hạng 22)
W41 (hạng 1.752)
L36 (hạng 2.111)
SV368 (hạng 11)
ERA2.44 (hạng 828)
IP725.2 (hạng 1.821)
SO808 (hạng 858)
BB185 (hạng 2.592)
H572 (hạng 2.281)
HR57 (hạng 1.819)
SO910.02 (hạng 531)
BB92.29 (hạng 10.343)
H97.09 (hạng 10.986)
HR90.71 (hạng 6.183)
WHIP1.043 (hạng 11.395)
WAR23.2 (hạng 455)

📊 Mùa giải cuối cùng (2016)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2016, Jonathan Papelbon đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF30
W2
L4
SV19
ERA4.37
IP35
SO31
BB14
H37
HR3
SO97.97
BB93.6
H99.51
HR90.77
WHIP1.457
WAR0.0

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2008, 5 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2012, 92 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2012, 70 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2006, 5.0 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2006, 0.93 ERA

🎯 Thành tích postseason

Jonathan Papelbon đã ra sân tổng cộng 18 trận trong postseason. ERA: 1.03, IP: 26.3, SO: 23, W: 2, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Jonathan Papelbon

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2005
3
1
2.65
0.75
0
34
34
1
1.471
4
33
17
11
10
173
4.31
9
2
3
17
4
0
0
1.1
8.7
4.5
0
3
2
1
148
2006
4
2
0.92
0.667
35
75
68.1
5
0.776
3
40
13
8
7
517
2.14
9.9
5.77
0
59
49
0
0
0.4
5.3
1.7
0
1
2
2
257
2007
1
3
1.85
0.25
37
84
58.1
3.1
0.771
5
30
15
12
12
257
2.45
13
5.6
0
59
53
0
0
0.8
4.6
2.3
0
4
0
0
224
2008
5
4
2.34
0.556
41
77
69.1
1.9
0.952
4
58
8
24
18
199
2.01
10
9.63
0
67
62
0
0
0.5
7.5
1
0
0
0
2
273
2009
1
1
1.85
0.5
38
76
68
3.5
1.147
5
54
24
15
14
252
3.05
10.1
3.17
0
66
59
0
0
0.7
7.1
3.2
0
4
1
0
285
2010
5
7
3.9
0.417
37
76
67
0.1
1.269
7
57
28
34
29
112
3.51
10.2
2.71
0
65
53
0
0
0.9
7.7
3.8
0
2
4
4
287
2011
4
1
2.94
0.8
31
87
64.1
1.6
0.933
3
50
10
22
21
147
1.53
12.2
8.7
0
63
54
0
0
0.4
7
1.4
0
3
1
1
255
2012
5
6
2.44
0.455
38
92
70
1.6
1.057
8
56
18
22
19
166
2.89
11.8
5.11
0
70
64
0
0
1
7.2
2.3
0
4
1
0
284
2013
5
1
2.92
0.833
29
57
61.2
1.3
1.135
6
59
11
23
20
129
3.05
8.3
5.18
0
61
54
0
0
0.9
8.6
1.6
0
1
1
2
254
2014
2
3
2.04
0.4
39
63
66.1
2.8
0.905
2
45
15
15
15
185
2.53
8.5
4.2
0
66
52
0
0
0.3
6.1
2
0
5
1
1
259
2015
4
3
2.13
0.571
24
56
63.1
1.3
1.026
7
53
12
22
15
184
3.7
8
4.67
0
59
51
0
0
1
7.5
1.7
1
7
2
0
260
2016
2
4
4.37
0.333
19
31
35
0
1.457
3
37
14
18
17
98
3.69
8
2.21
0
37
30
0
0
0.8
9.5
3.6
0
0
3
1
152