Tổng hợp thành tích ném bóng của Armando Benítez

  • 7 tháng 5, 2025

Armando Benítez đã thi đấu tại MLB từ 1994 đến 2008, trải qua tổng cộng 15 mùa giải với 762 trận ra sân. Anh ghi được 40 W, 47 L, ERA 3.13, 946 SO, WHIP 1.217, và WAR 17.6.

🧾 Thông tin cơ bản

Armando Benítez
TênArmando Benítez
Ngày sinh3 tháng 11, 1972
Quốc tịch
Dominican Republic
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1994

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Armando Benítez

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Armando Benítez.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Armando Benítez đã thi đấu tại MLB từ năm 1994 đến 2008, ra sân tổng cộng 762 trận qua 15 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF527 trận (hạng 37)
W40 (hạng 1.781)
L47 (hạng 1.659)
SV289 (hạng 32)
ERA3.13 (hạng 1.636)
IP779 (hạng 1.710)
SO946 (hạng 642)
BB403 (hạng 1.118)
H545 (hạng 2.372)
HR95 (hạng 1.033)
SO910.93 (hạng 286)
BB94.66 (hạng 3.485)
H96.3 (hạng 11.338)
HR91.1 (hạng 3.345)
WHIP1.217 (hạng 10.545)
WAR17.6 (hạng 713)

📊 Mùa giải cuối cùng (2008)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2008, Armando Benítez đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF2
W0
L1
ERA5.68
IP6.1
SO9
BB2
H4
HR3
SO912.79
BB92.84
H95.68
HR94.26
WHIP0.947
WAR−0.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2001, 6 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1999, 128 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1999, 78 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2004, 3.4 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1994, 0.9 ERA

🎯 Thành tích postseason

Armando Benítez đã ra sân tổng cộng 28 trận trong postseason. ERA: 3.59, IP: 30.1, SO: 36, W: 3, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Armando Benítez

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1994
0
0
0.9
0
0
14
10
0.5
1.2
0
8
4
1
1
573
1.83
12.6
3.5
0
3
1
0
0
0
7.2
3.6
0
1
0
0
42
1995
1
5
5.66
0.167
2
56
47.2
-0.4
1.552
8
37
37
33
30
85
5.58
10.6
1.51
0
44
18
0
0
1.5
7
7
1
5
2
3
221
1996
1
0
3.77
1
4
20
14.1
0.4
0.907
2
7
6
6
6
134
3.45
12.6
3.33
0
18
8
0
0
1.3
4.4
3.8
0
0
0
1
56
1997
4
5
2.45
0.444
9
106
73.1
2.5
1.255
7
49
43
22
20
180
3.26
13
2.47
0
71
26
0
0
0.9
6
5.3
0
1
5
1
307
1998
5
6
3.82
0.455
22
87
68.1
1.2
1.273
10
48
39
29
29
119
4.38
11.5
2.23
0
71
54
0
0
1.3
6.3
5.1
0
4
2
0
289
1999
4
3
1.85
0.571
22
128
78
3.3
1.038
4
40
41
17
16
241
2.1
14.8
3.12
0
77
42
0
0
0.5
4.6
4.7
0
0
4
2
312
2000
4
4
2.61
0.5
41
106
76
2.4
1.013
10
39
38
24
22
172
3.56
12.6
2.79
0
76
68
0
0
1.2
4.6
4.5
0
0
2
0
304
2001
6
4
3.77
0.6
43
93
76.1
1
1.297
12
59
40
32
32
110
4.27
11
2.33
0
73
64
0
0
1.4
7
4.7
0
1
6
5
320
2002
1
0
2.27
1
33
79
67.1
2
1.054
8
46
25
20
17
177
3.41
10.6
3.16
0
62
52
0
0
1.1
6.1
3.3
0
3
0
1
275
2003
4
4
2.96
0.5
21
75
73
1.7
1.37
6
59
41
27
24
146
3.73
9.2
1.83
0
69
49
0
0
0.7
7.3
5.1
1
0
3
3
313
2004
2
2
1.29
0.5
47
62
69.2
3.4
0.818
6
36
21
11
10
319
3.29
8
2.95
0
64
59
0
0
0.8
4.7
2.7
0
0
4
0
262
2005
2
3
4.5
0.4
19
23
30
-0.1
1.367
5
25
16
17
15
96
5.25
6.9
1.44
0
30
27
0
0
1.5
7.5
4.8
0
0
0
0
127
2006
4
2
3.52
0.667
17
31
38.1
0.8
1.565
6
39
21
15
15
129
5.21
7.3
1.48
0
41
33
0
0
1.4
9.2
4.9
0
0
2
1
171
2007
2
8
5.36
0.2
9
57
50.1
-0.9
1.55
8
49
29
37
30
83
4.83
10.2
1.97
0
55
24
0
0
1.4
8.8
5.2
3
1
2
1
228
2008
0
1
5.68
0
0
9
6.1
-0.2
0.947
3
4
2
5
4
79
7.4
12.8
4.5
0
8
2
0
0
4.3
5.7
2.8
0
0
0
0
26