Tổng hợp thành tích ném bóng của Lew Burdette

  • 7 tháng 5, 2025

Lew Burdette đã thi đấu tại MLB từ 1950 đến 1967, trải qua tổng cộng 18 mùa giải với 626 trận ra sân. Anh ghi được 203 W, 144 L, ERA 3.66, 1.074 SO, WHIP 1.243, và WAR 25.4.

🧾 Thông tin cơ bản

Lew Burdette
TênLew Burdette
Ngày sinh22 tháng 11, 1926
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1950

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Lew Burdette

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Lew Burdette.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Lew Burdette đã thi đấu tại MLB từ năm 1950 đến 1967, ra sân tổng cộng 626 trận qua 18 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS373 trận (hạng 178)
GF128 trận (hạng 552)
W203 (hạng 112)
L144 (hạng 191)
SV32 (hạng 525)
ERA3.66 (hạng 3.002)
IP3067.1 (hạng 130)
SHO33 (hạng 87)
CG158 (hạng 204)
SO1.074 (hạng 499)
BB628 (hạng 497)
H3.186 (hạng 107)
HR289 (hạng 75)
SO93.15 (hạng 8.723)
BB91.84 (hạng 10.930)
H99.35 (hạng 6.169)
HR90.85 (hạng 5.171)
WHIP1.243 (hạng 10.267)
WAR25.4 (hạng 393)

📊 Mùa giải cuối cùng (1967)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1967, Lew Burdette đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF8
W1
SV1
ERA4.91
IP18.1
SO8
H16
HR4
SO93.93
H97.85
HR91.96
WHIP0.873
WAR−0.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1959, 21 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1958, 113 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1959, 289.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1954, 4.8 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1956, 2.71 ERA

🎯 Thành tích postseason

Lew Burdette đã ra sân tổng cộng 6 trận trong postseason. ERA: 2.93, IP: 49.1, SO: 25, W: 4, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Lew Burdette

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1950
0
0
6.75
0
0
0
1.1
0
2.25
0
3
0
1
1
81
2.58
0
0
0
2
0
0
0
0
20.3
0
0
0
0
0
6
1951
0
0
6.23
0
0
1
4.1
-0.1
2.538
0
6
5
4
3
65
6.17
2.1
0.2
0
3
0
0
0
0
12.5
10.4
0
1
0
1
23
1952
6
11
3.61
0.353
7
47
137
2.6
1.35
8
138
47
58
55
100
3.54
3.1
1
9
45
22
5
0
0.5
9.1
3.1
2
2
5
2
579
1953
15
5
3.24
0.75
9
58
175
3.4
1.331
7
177
56
73
63
122
3.5
3
1.04
13
46
24
6
1
0.4
9.1
2.9
0
5
8
1
741
1954
15
14
2.76
0.517
0
79
238
4.8
1.202
17
224
62
87
73
136
3.49
3
1.27
32
38
3
13
4
0.6
8.5
2.3
0
4
9
1
974
1955
13
8
4.03
0.619
0
70
230
1.8
1.417
25
253
73
114
103
93
4.2
2.7
0.96
33
42
4
11
2
1
9.9
2.9
1
6
9
3
1001
1956
19
10
2.7
0.655
1
110
256.1
4.2
1.116
22
234
52
92
77
129
3.27
3.9
2.12
35
39
2
16
6
0.8
8.2
1.8
0
3
7
2
1035
1957
17
9
3.72
0.654
0
78
256.2
1.2
1.243
25
260
59
117
106
94
3.83
2.7
1.32
33
37
3
14
1
0.9
9.1
2.1
0
2
8
2
1067
1958
20
10
2.91
0.667
0
113
275.1
3.4
1.195
18
279
50
102
89
122
3.1
3.7
2.26
36
40
2
19
3
0.6
9.1
1.6
0
5
7
1
1122
1959
21
15
4.07
0.583
1
105
289.2
1.1
1.208
38
312
38
144
131
86
3.93
3.3
2.76
39
41
2
20
4
1.2
9.7
1.2
0
1
3
2
1193
1960
19
13
3.36
0.594
4
83
275.2
3.1
1.132
19
277
35
116
103
102
3.26
2.7
2.37
32
45
9
18
4
0.6
9
1.1
0
5
7
2
1117
1961
18
11
4
0.621
0
92
272.1
1.3
1.204
31
295
33
131
121
92
3.77
3
2.79
36
40
4
14
3
1
9.7
1.1
1
3
3
1
1126
1962
10
9
4.89
0.526
2
59
143.2
-0.5
1.357
26
172
23
85
78
78
4.67
3.7
2.57
19
37
11
6
1
1.6
10.8
1.4
1
2
6
1
611
1963
9
13
3.71
0.409
2
73
182
-0.2
1.192
21
177
40
90
75
92
3.97
3.6
1.83
27
36
5
7
1
1
8.8
2
0
8
6
0
758
1964
10
9
4.66
0.526
0
43
141
0.2
1.305
16
162
22
77
73
80
3.96
2.7
1.95
17
36
5
8
2
1
10.3
1.4
0
1
2
1
592
1965
3
5
5.44
0.375
0
28
91
-1.6
1.56
8
121
21
67
55
65
3.93
2.8
1.33
12
26
2
1
1
0.8
12
2.1
0
6
3
1
412
1966
7
2
3.39
0.778
5
27
79.2
0.9
1.155
4
80
12
32
30
99
3.02
3.1
2.25
0
54
22
0
0
0.5
9
1.4
2
1
2
2
317
1967
1
0
4.91
1
1
8
18.1
-0.2
0.873
4
16
0
10
10
65
4.67
3.9
0
0
19
8
0
0
2
7.9
0
0
1
0
0
71