Tổng hợp thành tích ném bóng của Eddie Guardado

  • 7 tháng 5, 2025

Eddie Guardado đã thi đấu tại MLB từ 1993 đến 2009, trải qua tổng cộng 17 mùa giải với 908 trận ra sân. Anh ghi được 46 W, 61 L, ERA 4.31, 798 SO, WHIP 1.315, và WAR 13.6.

🧾 Thông tin cơ bản

Eddie Guardado
TênEddie Guardado
Ngày sinh2 tháng 10, 1970
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhRight
MLB ra mắt1993

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Eddie Guardado

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Eddie Guardado.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Eddie Guardado đã thi đấu tại MLB từ năm 1993 đến 2009, ra sân tổng cộng 908 trận qua 17 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS25 trận (hạng 3.281)
GF401 trận (hạng 70)
W46 (hạng 1.576)
L61 (hạng 1.251)
SV187 (hạng 62)
ERA4.31 (hạng 5.370)
IP944.2 (hạng 1.394)
SO798 (hạng 880)
BB348 (hạng 1.381)
H894 (hạng 1.479)
HR138 (hạng 610)
SO97.6 (hạng 2.228)
BB93.32 (hạng 7.428)
H98.52 (hạng 8.829)
HR91.31 (hạng 2.350)
WHIP1.315 (hạng 9.156)
WAR13.6 (hạng 940)

📊 Mùa giải cuối cùng (2009)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2009, Eddie Guardado đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF11
W1
L2
ERA4.46
IP38.1
SO20
BB15
H39
HR8
SO94.7
BB93.52
H99.16
HR91.88
WHIP1.409
WAR0.3

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2000, 7 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1996, 74 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1993, 94.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2002, 2.0 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2005, 2.73 ERA

🎯 Thành tích postseason

Eddie Guardado đã ra sân tổng cộng 5 trận trong postseason. ERA: 9, IP: 5, SO: 5, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Eddie Guardado

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1993
3
8
6.18
0.273
0
46
94.2
-0.4
1.68
13
123
36
68
65
70
4.97
4.4
1.28
16
19
2
0
0
1.2
11.7
3.4
0
1
2
0
426
1994
0
2
8.47
0
0
8
17
-0.3
1.765
3
26
4
16
16
58
5.19
4.2
2
4
4
0
0
0
1.6
13.8
2.1
0
0
0
0
81
1995
4
9
5.12
0.308
2
71
91.1
0.5
1.577
13
99
45
54
52
94
4.88
7
1.58
5
51
10
0
0
1.3
9.8
4.4
1
0
2
5
410
1996
6
5
5.25
0.545
4
74
73.2
0.2
1.276
12
61
33
45
43
97
4.75
9
2.24
0
83
17
0
0
1.5
7.5
4
0
3
4
3
313
1997
0
4
3.91
0
1
54
46
0.6
1.348
7
45
17
23
20
119
3.98
10.6
3.18
0
69
20
0
0
1.4
8.8
3.3
0
2
2
2
201
1998
3
1
4.52
0.75
0
53
65.2
1.2
1.431
10
66
28
34
33
106
4.78
7.3
1.89
0
79
12
0
0
1.4
9
3.8
0
0
6
2
286
1999
2
5
4.5
0.286
2
50
48
1.1
1.292
6
37
25
24
24
113
4.36
9.4
2
0
63
13
0
0
1.1
6.9
4.7
0
2
4
0
197
2000
7
4
3.94
0.636
9
52
61.2
1.8
1.297
14
55
25
27
27
132
5.66
7.6
2.08
0
70
36
0
0
2
8
3.6
1
1
3
1
262
2001
7
1
3.51
0.875
12
67
66.2
1.3
1.05
5
47
23
27
26
130
3.09
9
2.91
0
67
26
0
0
0.7
6.3
3.1
0
1
4
4
270
2002
1
3
2.93
0.25
45
70
67.2
2
1.049
9
53
18
22
22
153
3.46
9.3
3.89
0
68
62
0
0
1.2
7
2.4
0
1
2
0
270
2003
3
5
2.89
0.375
41
60
65.1
1.9
0.98
7
50
14
22
21
157
3.23
8.3
4.29
0
66
60
0
0
1
6.9
1.9
0
0
2
5
260
2004
2
2
2.78
0.5
18
45
45.1
1.6
0.993
8
31
14
14
14
163
4.35
8.9
3.21
0
41
35
0
0
1.6
6.2
2.8
0
1
0
0
176
2005
2
3
2.72
0.4
36
48
56.1
1
1.189
7
52
15
23
17
155
3.73
7.7
3.2
0
58
55
0
0
1.1
8.3
2.4
0
0
3
1
238
2006
1
3
3.89
0.25
13
39
37
0.3
1.541
10
44
13
19
16
118
5.69
9.5
3
0
43
26
0
0
2.4
10.7
3.2
0
1
2
0
166
2007
0
0
7.24
0
0
8
13.2
-0.3
1.463
2
16
4
11
11
65
5.07
5.3
2
0
15
2
0
0
1.3
10.5
2.6
0
1
0
0
62
2008
4
4
4.15
0.5
4
33
56.1
0.8
1.225
4
50
19
26
26
107
3.9
5.3
1.74
0
64
14
0
0
0.6
8
3
0
0
2
1
227
2009
1
2
4.46
0.333
0
20
38.1
0.3
1.409
8
39
15
21
19
105
6.1
4.7
1.33
0
48
11
0
0
1.9
9.2
3.5
0
2
1
1
166