Tổng hợp thành tích ném bóng của Jason Isringhausen

  • 7 tháng 5, 2025

Jason Isringhausen đã thi đấu tại MLB từ 1995 đến 2012, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 724 trận ra sân. Anh ghi được 51 W, 55 L, ERA 3.64, 830 SO, WHIP 1.328, và WAR 12.4.

🧾 Thông tin cơ bản

Jason Isringhausen
TênJason Isringhausen
Ngày sinh7 tháng 9, 1972
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1995

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Jason Isringhausen

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Jason Isringhausen.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Jason Isringhausen đã thi đấu tại MLB từ năm 1995 đến 2012, ra sân tổng cộng 724 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS52 trận (hạng 2.360)
GF499 trận (hạng 46)
W51 (hạng 1.434)
L55 (hạng 1.392)
SV300 (hạng 30)
ERA3.64 (hạng 2.935)
IP1007.2 (hạng 1.309)
SHO1 (hạng 2.154)
CG3 (hạng 3.162)
SO830 (hạng 825)
BB437 (hạng 994)
H901 (hạng 1.467)
HR85 (hạng 1.180)
SO97.41 (hạng 2.410)
BB93.9 (hạng 5.448)
H98.05 (hạng 9.877)
HR90.76 (hạng 5.848)
WHIP1.328 (hạng 8.915)
WAR12.4 (hạng 1.033)

📊 Mùa giải cuối cùng (2012)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2012, Jason Isringhausen đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF17
W3
L2
ERA4.14
IP45.2
SO31
BB19
H44
HR7
SO96.11
BB93.74
H98.67
HR91.38
WHIP1.38
WAR0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1995, 9 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1996, 114 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1996, 171.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1995, 3.0 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2005, 2.14 ERA

🎯 Thành tích postseason

Jason Isringhausen đã ra sân tổng cộng 23 trận trong postseason. ERA: 2.4, IP: 26.2, SO: 23, W: 1, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Jason Isringhausen

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1995
9
2
2.81
0.818
0
55
93
3
1.28
6
88
31
29
29
144
3.82
5.3
1.77
14
14
0
1
0
0.6
8.5
3
1
2
2
4
385
1996
6
14
4.77
0.3
0
114
171.2
-0.6
1.532
13
190
73
103
91
84
4.24
6
1.56
27
27
0
2
1
0.7
10
3.8
0
8
5
14
766
1997
2
2
7.58
0.5
0
25
29.2
-0.9
2.09
3
40
22
27
25
54
5.06
7.6
1.14
6
6
0
0
0
0.9
12.1
6.7
0
1
0
3
145
1999
1
4
4.73
0.2
9
51
64.2
0.6
1.515
9
64
34
35
34
96
5.08
7.1
1.5
5
33
20
0
0
1.3
8.9
4.7
0
3
4
4
286
2000
6
4
3.78
0.6
33
57
69
1.2
1.435
6
67
32
34
29
124
4.13
7.4
1.78
0
66
57
0
0
0.8
8.7
4.2
1
3
5
5
304
2001
4
3
2.65
0.571
34
74
71.1
1.9
1.079
5
54
23
24
21
165
2.85
9.3
3.22
0
65
54
0
0
0.6
6.8
2.9
0
0
5
2
293
2002
3
2
2.48
0.6
32
68
65.1
1.1
0.98
0
46
18
22
18
162
1.75
9.4
3.78
0
60
51
0
0
0
6.3
2.5
0
1
1
0
257
2003
0
1
2.36
0
22
41
42
1
1.167
2
31
18
14
11
176
2.98
8.8
2.28
0
40
31
0
0
0.4
6.6
3.9
0
0
1
6
174
2004
4
2
2.87
0.667
47
71
75.1
1.3
1.035
5
55
23
27
24
148
3.02
8.5
3.09
0
74
66
0
0
0.6
6.6
2.7
0
2
4
1
308
2005
1
2
2.14
0.333
39
51
59
2
1.186
4
43
27
14
14
199
3.6
7.8
1.89
0
63
52
0
0
0.6
6.6
4.1
0
1
5
2
245
2006
4
8
3.55
0.333
33
52
58.1
0.7
1.457
10
47
38
25
23
126
5.7
8
1.37
0
59
51
0
0
1.5
7.3
5.9
0
3
3
3
257
2007
4
0
2.48
1
32
54
65.1
1.5
1.071
4
42
28
21
18
178
3.76
7.4
1.93
0
63
54
0
0
0.6
5.8
3.9
0
2
3
3
267
2008
1
5
5.7
0.167
12
36
42.2
-0.8
1.641
5
48
22
28
27
75
4.87
7.6
1.64
0
42
27
0
0
1.1
10.1
4.6
0
5
0
1
200
2009
0
1
2.25
0
0
6
8
0.2
1.375
0
6
5
2
2
201
4.22
6.8
1.2
0
9
4
0
0
0
6.8
5.6
0
2
0
1
37
2011
3
3
4.05
0.5
7
44
46.2
0.1
1.286
6
36
24
23
21
91
4.42
8.5
1.83
0
53
15
0
0
1.2
6.9
4.6
0
1
2
1
200
2012
3
2
4.14
0.6
0
31
45.2
0.1
1.38
7
44
19
22
21
93
4.98
6.1
1.63
0
50
17
0
0
1.4
8.7
3.7
0
0
3
3
198